Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Đồng Xoài - Đồng Nai
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Đồng Xoài - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Đồng Xoài, thành phố Đồng Nai. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Đồng Xoài – Đồng Nai : + Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: 150; 155; 160; 152; 158; 155. a. Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu. b. Tính phương sai của mẫu số liệu. + Một hộp có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. a. Tính số phần tử của không gian mẫu. b. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ. + Một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt tại vị trí có toạ độ I(1; 4) trong mặt phẳng toạ độ (đơn vị trên hai trục là mét). a. Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 6m. b. Tính theo đường chim bay, hãy xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B(7; 12) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị mét.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 02 trang)

ĐỀTHI CUỐI HỌC KỲII - NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: TOÁN - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đềthi: 1002

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . PHẦN I. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Khảo sát sốgiờsửdụng điện thoại trong một ngày của 7 học sinh, ta có mẫu số liệu: 2; 3; 3; 4; 5; 5; 6. Sốtrung bình cộng của mẫu sốliệu là:

A. 4. B. 4, 5. C. 3, 5. D. 5.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạđộOxy, toạđộtâm I và bán kính R của đường tròn (C) : (x −5)2 + (y + 1)2 = 49 là:

A. I(−5; 1), R = 49. B. I(5; −1), R = 49. C. I(5; −1), R = 7. D. I(−5; 1), R = 7.

Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từtổcó 10 học sinh đểđi trực nhật?

A. 4545. B. 24. C. 10. D. 90.

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độOxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0; −2) và B(3; 0) là:

A. 2x −3y −6 = 0. B. x −2 + y

3 = 1. C. 2x −3y + 6 = 0. D. x

3 + y

2 = 1.

Câu 5. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm 8 học sinh được ghi lại như sau: 9; 4, 5; 8; 10; 7; 3; 5; 8, Khoảng biến thiên của mẫu sốliệu là:

A. 7. B. 6. C. 10. D. 5, 5.

Câu 6. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho tam giác ABC với A(−2; 5), B(3; 1), C(5; −3). Toạ độtrọng tâm G của tam giác ABC là:

A. G(1; 6). B. G(4; −3). C. G(2; 1). D. G(5; 3).

Câu 7. Mẫu sốliệu sau ghi rõ sốtiền thưởng Tết Nguyên Đán của 14 nhân viên tại một chi nhánh ngân hàng (đơn vị: triệu đồng): 22; 11; 15; 8; 25; 13; 30; 10; 18; 12; 21; 8; 16; 20. Trung vị của mẫu sốliệu là:

A. 15, 5. B. 16. C. 15. D. 15, 8.

Câu 8. Cho sốgần đúng a = 15, 3762 với độchính xác d = 0, 01. Sốquy tròn của sốgần đúng a là

A. 15, 3. B. 15, 37. C. 15, 4. D. 15, 38.

Câu 9. Trong mặt phẳng toạđộOxy, vectơ pháp tuyến của đường thẳng d : 2x −5y + 1 = 0 là:

A. −→n = (2; 5). B. −→n = (2; −5). C. −→n = (−5; 2). D. −→n = (5; 2).

Câu 10. Công thức tính sốchỉnh hợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) là:

A. Ak n = n! k! (n −k)!. B. Ak n = n! (n −k)!. C. Pn = n!. D. Ck n = n! k! (n −k)!.

Câu 11. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho đường tròn (C) : (x + 3)2 + (y −1)2 = 10. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(−2; 4) là:

A. 3x −y + 10 = 0. B. x + 3y −10 = 0. C. x −3y + 10 = 0. D. 3x −y −10 = 0.

Câu 12. Trong mặt phẳng toạđộOxy, độdài véc-tơ −→a = (5; 12) là:

A. 13. B. 7. C. 169. D. 17.

Trang 1- Mã đề: 1002

PHẦN II. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Xét phép thửgieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. a) Không gian mẫu của phép thửlà tập hợp các cặp số(i, j) với i, j ∈{1; 2; 3; 4; 5; 6}. b) Sốphần tửcủa không gian mẫu là 12.

c) Xác suất đểcảhai lần gieo đều xuất hiện mặt 6 chấm là 1

36.

d) Xác suất đểtổng sốchấm trong hai lần gieo bằng 5 là 1

3.

Câu 2. Cho đường thẳng ∆: x + y −4 = 0 và điểm A(3; 1). a) Véc-tơ chỉphương của ∆là −→u = (1; −1). b) Điểm A nằm ngoài đường thẳng. c) Khoảng cách từđiểm B(1; 1) đến ∆bằng √

2. d) Phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với ∆là x −y + 2 = 0.

PHẦN III. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Câu 1. Thống kê sốlượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ(size) khác nhau, thu được dãy sốliệu sau: 39; 41; 40; 42; 38; 40; 39; 37; 40; 38; 41; 43. Tính

khoảng tứphân vịcủa mẫu sốliệu. KQ:

Câu 2. Từbộbài tây tiêu chuẩn gồm 52 quân bài, rút ngẫu nhiên cùng lúc 2 quân bài. Xác suất đểcó ít nhất một quân bài màu đen có dạng a

b với a, b là các sốnguyên dương và a

b là

phân sốtối giản. Tính giá trịbiểu thức T = a + b. KQ:

Câu 3. Cho tam giác ABC với A(2; 1), B(−1; 0), C(1; 4). Phương trình đường cao AH (H ∈

BC) có dạng ax + by −4 = 0. Tính giá trịcủa biểu thức T = b

a với a, b là các sốnguyên dương

và a

b là phân sốtối giản. KQ:

Câu 4. Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho đường thẳng ∆: 4x + 3y + 1 = 0. Tìm hoành …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo