
1/4 - Mã đề 391
SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
-----------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN LỚP 10
Năm học: 2025 – 2026 ----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh:. Số báo danh:. PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (3 điểm) (Học sinh làm trong
phiếu trả lời trắc nghiệm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một
phương án. (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip ( ) E có phương trình chính tắc là
( )
2 2
2 2 1 0 x y a b a b + = > > . Gọi 1F , 2 F là hai tiêu điểm của ( ) E và M là một điểm thuộc ( ) E .
Biết 1 2 6 MF MF + = . Khi đó, giá trị của a bằng
A. 6 . B. 3. C. 6 . D. 9.
Câu 2: Gieo một con xúc xắc hai lần. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt có số chấm là 5.
A. 8 36 . B. 11 36 . C. 12 36 . D. 6 36 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho 12 điểm phân biệt. Số vectơ (khác vectơ không) nhận điểm đầu và
điểm cuối trong 12 điểm đã cho là
A. 24 . B. 12. C. 132. D. 66 .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình: 2 2 10 24 0 x y y + − + = .
Bán kính của đường tròn ( ) C bằng
A. 1. B. 7 . C. 29 . D. 49 .
Câu 5: Hệ số của 2x trong khai triển biểu thức ( ) 4 3 4 x + là
A. 648. B. 2 648x . C. 2 864x . D. 864.
Câu 6: Một tổ học sinh gồm 12 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:
5;6;7;5;8;8;10;9;7;7;8;4 . Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A. 7 . B. 8. C. 7.5. D. 6,5.
Câu 7: Số quy tròn của của 201825789 đến hàng nghìn là:
A. 201826000 . B. 201825800 . C. 201825700 . D. 201825000 .
Câu 8: Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho các bạn: Minh, Hoa, Trang, Huy và Hoàng vào một hàng ghế sao
cho Hoàng luôn ngồi chính giữa là
Mã đề: 391
2/4 - Mã đề 391
A. 1 4 C . B. 8. C. 1 4 A . D. 4!.
Câu 9: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .
B. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .
C. { } , , , NN SN NS SS .
D. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2; 5 A − và có một vectơ chỉ
phương là ( ) 4;3 u =
. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là
A. 2 3
5 4
x t
y t
= + = −+
. B. 4 2
3 5
x t
y t
= + = −
. C. 2 3
5 4
x t
y t
= + = −−
. D. 2 4
5 3
x t
y t
= + = −+
.
Câu 11: Cho bảng phân bố tần số về sản lượng lúa thu được trong 1 năm (kg/sào) của 25 hộ gia đình:
Sản lượng 120 121 122 123 124 125 126
Tần số 2 3 5 6 4 3 2
Số trung vị của bảng số liệu trên là
A. 111. B. 117 . C. 123. D. 113,5 .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , với i và j
lần lượt là các vectơ đơn vị trên trục hoành và trục
tung, cho 5 u i j = − + . Tọa độ của vectơ u là
A. ( ) 1;5 . B. ( ) 1; 5 − . C. ( ) 5;1 − . D. ( ) 5; 1 − − .
3/4 - Mã đề 391
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2 điểm) (Học sinh làm trong phiếu trả lời trắc nghiệm) Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2 ( ) : ( 1) ( 2) 16 C x y + + − = và đường thẳng
: 1 0 d x y − −= . Gọi M là điểm thuộc đường tròn ( ) C sao cho khoảng cách từ M đến điểm
(7;2) A là nhỏ nhất. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1;2 I − .
b) Điểm (7;2) A ở trong đường tròn ( ) C .
c) Đường thẳng d là một tiếp tuyến của đường tròn ( ) C .
d) Điểm M có tọa độ là ( 5;2) − .
Câu 2: Gieo 2 con xúc xắc cân đối.Xét các biến cố A : “ Tổng số chấm trên 2 con xúc xắc bằng 8” và
B : “ Ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm”. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Xác suất để tổng số chấm trên 2 con xúc xắc bằng 8 là 5 36 .
b) Xác suất để có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm là 11 36 .
c) Xác suất để vừa có tổng bằng 8 vừa có ít nhất một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.