Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Giao Thủy - Ninh Bình
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Giao Thủy - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Giao Thủy, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 123

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ

TỔ TOÁN - TIN

Mã đề: 123

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán – Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút.

Đề thi gồm: 04 trang. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 ĐIỂM)

Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1. Cho mẫu số liệu: 3 4 6 9 13. Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần

chục) là:

A. 66 . B. 13,2. C. 8,1. D. 3,6.

Câu 2. Tính đến ngày 19/04/2026, trong bảng xếp hạng giải bóng đá Ngoại hạng Anh, số điểm của 5

đội dẫn đầu bảng như sau:

Đội Manchester City Liverpool Aston Villa Man Utd Arsenal

Điểm 64 52 55 58 70

Trung vị của mẫu số liệu trên là:

A. 58. B. 55. C. 52. D. 53,7.

Câu 3. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42

Tần số

(Số áo bán

được)

13 45 126 125 110 40 12

Mốt của của mẫu số liệu trên là

A. 38. B. 126. C. 42 . D. 12.

Câu 4. Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Tần số 2 3 9 5 1

Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao nhiêu giây?

A. 8,54 . B. 4 . C. 8,5 . D. 8,53 .

Câu 5. Mẫu số liệu thống kê thời gian (đơn vị: phút) đọc hết một cuốn sách của 9 bạn tổ I lớp 10 A

như sau:

102 1 30 1 18 1 27 1 15 1 38 1 21 1 09 1 32

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

A. 19. B. 36. C. 121. D. 131.

Trang 2/3 - Mã đề 123

Câu 6. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố "Kết quả của hai

lần tung khác nhau" bằng:

A. 0,75. B. 1 3 . C. 0,25 . D. 0,5.

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Số phần tử không gian mẫu bằng

bao nhiêu?

A. 6 . B. 12. C. 7 . D. 36.

Câu 8. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng

thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

A. 5 22 . B. 6 11. C. 5 11. D. 8 11.

Câu 9. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

A. ( ) 2 2 ( 2) 3 25 x y + − − = . B. ( ) 2 2 ( 2) 3 25 x y + + − = .

C. ( ) 2 2 ( 2) 5 3 25 x y + + − = . D. ( ) 2 2 ( 2) 3 25 x y + + − = − .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 1 7 4 C x y − + + = . Tọa độ tâm I của

( ) C là:

A. ( 1; 7) I − . B. (7; 1) I − . C. (1; 7) I − . D. ( 7;1) I − .

Câu 11. Cho đường tròn ( ) C có tâm (3; 2) I − và tiếp xúc với đường thẳng :6 8 10 0 x y ∆ + − = . Tìm bán

kính R của đường tròn ( ) C .

A. 4 5 R = . B. 1 5 R = . C. 6 5 R = . D. 22 5 R = .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn tâm ( 3; 6) I − và đi qua điểm ( 5; 8) A − có phương

trình là:

A. ( ) 2 2 ( 3) 6 8 x y − + + = . B. ( )

2 2 ( 3) 6 8 x y + + − = .

C. ( )

2 2 ( 3) 6 8 x y − + + = . D. ( ) 2 2 ( 3) 6 8 x y + + − = .

Trắc nghiệm đúng hoặc sai.

Câu 1. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó:

a) Số phần tử của không gian mẫu bằng 6 .

b) Xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 là 1 2 .

c) Xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4 là 2 3 .

d) Xác suất để thu được mặt có số chấm là số nguyên tố bằng 1 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo