
Mã đề 1001 Trang 1/3
SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ -------------------- (Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: ....... Mã đề 1001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1. Lớp 10A có 36 học sinh, lớp 10B có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách cử một học sinh của lớp 10A hoặc của lớp 10B tham gia một công việc tình nguyện của đoàn thanh niên sắp diễn ra? A. 36. B. 71. C. 1260. D. 35. Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A. 2 1 y x = + . B.
2 2 1 8 6 x y − = . C. 2 2 1 y x x = + −. D. 2 8 y x = .
Câu 3. Cho hàm số ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu như hình dưới đây. Tìm khẳng định
đúng?
A. ( ) 0, f x x > ∀∈. B. ( ) 0, f x x < ∀∈. C. ( ) 0, f x x = ∀∈. D. ( ) 0, f x x ≤ ∀∈.
Câu 4. Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh sao cho có cả nam và nữ? A. 10. B. 90. C. 24 . D. 45 .
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 1 1 x y x + = −.
A. ( ) 1; D = +∞. B. { } \ 1 D = ± . C. D = . D. { } \ 1 D = .
Câu 6. Cho parabol ( ) 2 : 2 3 P y x x = − + . Điểm nào sau đây là đỉnh của ( ) P ?
A. ( ) 0;1 I . B. 1 2 ; 3 3 I −
. C. ( ) 1;6 I − . D. ( ) 1;2 I .
Câu 7. Gieo một con xúc xắc (cân đối và đồng chất). Số phần tử của không gian mẫu trong phép thử trên là A. 12. B. 8. C. 6 . D. 2 .
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 1 2 1. C x y − + − = Xác định tâm và
bán kính đường tròn. A. ( 1; 2), 2. I R −− = B. (1; 2), 1. I R − = C. (1;2), 1. I R = D. ( 1;2), 1. I R − =
Câu 9. Tìm độ dài trục lớn của elip có phương trình
2 2 1 4 1 + = y x .
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 2 3
Mã đề 1001 Trang 2/3
Câu 10. Một lớp có 48 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh trực nhật là A. 96. B. 2256 . C. 1128. D. 2304 . Câu 11. Tỉ lệ (%) học sinh đỗ THPT Trần Phú (Hải Phòng) của trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm từ năm 2018 đến 2022 được cho bởi biểu đồ
Hỏi năm có tỉ lệ đỗ là cao nhất là năm nào? A. 2021. B. 2018 . C. 2022 . D. 2019 . Câu 12. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới?
A. 2 4 3 y x x = − + .
B. 2 2 3 y x x = − −
C. 2 2 3 y x x = − + −.
D. 2 4 3 y x x = − + −.
II. TRÁC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Trong mỗi ý a, b, c, d của mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : 2 1 0 d x y − + = .
a) Vectơ (1; 2) n −
là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d .
b) Vectơ (1; 2) u −
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d .
c) Đường thẳng ( ) d đi qua điểm (1; 1) M − .
d) Đường thẳng ': 2 3 1 0 d x y + −= cắt đường thẳng ( ) d .
Câu 2. Cho một nhóm học sinh có 5 nam 4 nữ.
a) Có 24 cách sắp xếp 4 bạn nữ thành một hàng ngang.
b) Có 40 cách chọn ra một nhóm 3 bạn gồm 2 nam 1 nữ .
c) Chọn ngẫu nhiên một bạn để đi tập văn nghệ. Xác suất để chọn được bạn nữ là 4 9 .
d) Chọn ngẫu nhiên một bạn để đi tập văn nghệ. Xác suất để chọn được bạn nam là 4. 9
III. TRẢ LỜI NGẮN Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau. Câu 2: Số vectơ khác vectơ 0
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác ABCDE.
Câu 3: Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển ( ) 4 5 x − .
Câu 4: Một người có 8 đôi giày khác nhau và trong lúc đi du lịch vội vã lấy ngẫu nhiên 2 chiếc. Tính xác suất để 2 chiếc giày lấy ra là một đôi (kết quả để ở dạng phân số tối giản).
0
20
40
60
2018 2019 2020 2021 2022
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.