
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 2
(Đề thi có 3 trang, gồm 4 phần)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 10
NĂM HỌC 2025 - 2026
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .......................................................................................................... Số báo danh: ...............................................................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 20 . B. 11 . C. 30 . D. 10 .
Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + . Giá trị ( ) 3 f − là
A. 5. B. 4 −. C. 7 . D. 5 −.
Câu 3: Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là A. 18 . B. 120 . C. 20 . D. 30 .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 6 : 3 x t d y t = − = −
.Véctơ nào sau đây là
một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. (1;3) u =
. B. ( 6; 1) u = − −
. C. ( 1;6) u = −
. D. (6; 1) u = −
.
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) 2 2 1 2 4 x y − + + = . Bán
kính của đường tròn( ) C là
A. 2 . B. 16. C. 5 . D. 4 .
Câu 6: Khai triển theo công thức nhị thức Newton của ( ) 4 x y − là.
A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y − + − + . B. 4 3 2 2 1 3 4 4 6 4 x x y x y x y y + + − + . C. 4 3 2 2 1 3 4 4 6 4 x x y x y x y y − − − + . D. 4 3 2 2 1 3 4 4 6 4 x x y x y x y y − + − − .
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2.
A. 2 2( ) 3 4 f x x x = + + . B. 2 3 1 ( ) 3 4 f x x x = + + .
C. 4( ) 8 f x x = + . D. 2 1( ) 3 4 1 f x x x = + −.
Câu 8: Phương trình tổng quát của đường thẳng qua điểm ( ) 1; 2 A − có vecto pháp tuyến
( ) 2; 1 n = − là:
A. 2 4 0 x y − + = . B. 2 4 0 x y − − = . C. 2 4 0 x y − − = . D. 2 4 0 x y − + = .
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A. 1 9 8 x y + = . B.
2 2 1 9 1 x y + = . C.
2 2 1 9 8 x y − = . D.
2 2 1 2 3 x y + = .
Mã đề 132
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 10: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 6 n A = . B. ( ) 12 n A = . C. ( ) 16 n A = . D. ( ) 36 n A = .
Câu 11: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố "có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp". Xác suất của biến cố A là
A. ( ) 1 2 P A = . B. ( ) 3 8 P A = . C. ( ) 7 8 P A = . D. ( ) 1 4 P A = .
Câu 12: Parabol có phương trình chính tắc 2 5 y x = thì có tham số tiêu bằng?
A. 5. B. 5 . C. 10. D. 5 2 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn ( ) C : 2 2 ( 1) ( 2) 25 x y − + + = và đường thẳng : 3 15 0 d x y − + = . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Đường tròn ( ) C có tâm ( 1;2) I − .
b) Khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là 4.
c) Điểm (4;2) A thuộc đường tròn.
d) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm (4;2) A là 3 4 12 0 x y + − = .
Câu 2. Lớp 10A1 có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Số cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh là
3 41 C cách.
b) Số cách chọn 3 học sinh vào các vị trí lớp trưởng, bí thư, lớp phó văn nghệ là
3 41 A cách.
c) Xác suất chọn được 4 học sinh trong đó có đúng 2 học sinh nam là 1 2 .
d) Xác suất chọn được 3 học sinh có cả nam và nữ là 30 41 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho Elip (E) có một tiêu điểm là 1 ( 4;0) F = − và đi qua (0;3) M . Biết phương trình
chính tắc của (E) có dạng
2 2
2 2 1 x y a b + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.