
Trang 1 – Mã đề 2301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 10 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh:…………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 2 3 Δ : 3 2 = − = −+
x t y t . Một vectơ chỉ phương của
đường thẳng Δ là A. ( ) 1 2; 3 = − u . B. ( ) 2 3;2 = − u . C. ( ) 3 3;2 = u . D. ( ) 4 2;3 = u .
Câu 2: Tam thức bậc hai nào sau đây có bảng xét dấu như hình dưới?
A. ( )
2 2 8 = − + + f x x x . B. ( )
2 6 8 = − − + f x x x .
C. ( )
2 6 8 = + − f x x x . D. ( )
2 2 8 = − − f x x x .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( )
2 : 24 = P y x . Tiêu điểm của parabol này là
A. ( ) 12;0 F . B. ( ) 6;0 − F . C. ( ) 6;0 F . D. ( ) 12;0 − F .
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm
( ) 5;0 A là
A.
2 2
1 100 81 + = x y . B.
2 2
1 25 16 + = x y . C.
2 2
1 25 9 + = x y . D.
2 2
1 15 16 + = x y .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( )
2 2 : 2 8 2 0 + + − + = C x y x y . Tọa độ tâm I và
bán kính R của đường tròn ( ) C là
A. Tâm ( ) 1; 4 − I , bán kính 15 = R . B. Tâm ( ) 1;4 − I , bán kính 15 = R .
C. Tâm ( ) 1; 4 − I , bán kính 15 = R . D. Tâm ( ) 1;4 − I , bán kính 15 = R .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm ( ) 3; 4 − I và đi qua điểm ( ) 6;1 A
là A. 2 2 ( 3) ( 4) 34 − + + = x y . B. 2 2 ( 3) ( 4) 17 − + + = x y . C. 2 2 ( 3) ( 4) 34 + + − = x y . D. 2 2 ( 3) ( 4) 90 + + − = x y . Câu 7: Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau? A. 480 . B. 120. C. 360. D. 256 . Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường trung trực của đoạn thẳng AB với ( ) 4; 1 − A và ( ) 1; 4 − B
có phương trình là A. 1 + = x y . B. 0 + = x y . C. 0 − = y x . D. 1 − = x y .
Câu 9: Đa thức ( )
5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 = − + − + − P x x x x x x là khai triển của nhị thức nào?
A. ( )
5 1 2 −x . B. ( )
5 1 2 + x . C. ( )
5 2 1 − x . D. ( )
5 1 − x .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng : 2 1 0 − −= d x y và : 3 11 0 + − = d x y bằng A. 30. B. 45. C. 60. D. 135.
Mã đề 2301
Trang 2 – Mã đề 2301
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( )
2 2 : 4 2 0 + − + = C x y x y và điểm ( ) 1;1 M thuộc
đường tròn ( ) C . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm ( ) 1;1 M .
A. 1 0 + −= x y . B. 2 1 0 + + = x y . C. 2 1 0 − + = x y . D. 2 1 0 − −= x y .
Câu 12: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 2 4 2 + + = − x x x . A. 2 . B. 1 −. C. 2 −. D. 3 −.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong một cuộc đàm phán hòa bình gồm 5 đại biểu đến từ Iran, 7 đại biểu đến từ Hoa Kỳ và 6 đại biểu đến từ Israel.
Xét tính đúng sai các khẳng định sau: Đúng Sai
a) Có 210 cách chọn ra 3 đại biểu, mỗi người một quốc gia khác nhau.
b) Có 2 7 C cách chọn ra 2 đại biểu từ Hoa Kỳ.
c) Chọn ngẫu nhiên 2 đại biểu từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 2 đại
biểu từ hai quốc gia khác nhau là 203
272 .
d) Chọn ngẫu nhiên 3 đại biểu từ ban tổ chức, xác suất để chọn được 3
đại biểu cùng một quốc gia là 35
816 .
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , một trạm ra-đa đặt tại điểm ( ) 1; 2 −− I theo dõi các vật thể trong
một vùng hình tròn cố định. Một máy bay bay theo đường thẳng với tốc độ không đổi và đi vào
vùng quan sát của ra-đa tại điểm ( ) 1;3 − A . Sau 1 phút, máy bay di chuyển đến vị trí ( ) 2;2 − B .
Xét tính đúng sai các khẳng định sau: Đúng Sai
a) Vectơ ( ) 1; 1 = −−
AB .
b) Phương trình đường thẳng chuyển động của máy bay là 4 0 − + = x y .
c) Vùng quan sát của ra-đa là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.