Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Lợi – Quảng Trị : + Một người vào một cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau, 1 loại đồ uống trong 3 loại đồ uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một thực đơn? + Một hộp kín có chứa 7 cây bút xanh và 9 cây bút đen có kích thước và hình dạng giống nhau. Chọn ngẫu nhiên 4 ngòi bút. Tính xác suất sao cho 4 ngòi bút được chọn a) Có đúng hai ngòi bút đen. b) Cùng một màu. c) Có ít nhất một ngòi bút xanh. + Một thuyền đua có hình elip mà khoảng cách từ đầu thuyền đến đuôi thuyền là 20m, chiều ngang rộng nhất của thuyền là 4m. Tính chiều ngang của thuyền ở vị trí cách đầu thuyền 2m (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ LỢI -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Gieo một con xúc xắc hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 36. B. 6 . C. 12. D. 18. Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A. 2 2 2 8 20 0 + − − + = x y xy y . B. 2 2 10 6 2 0 − − − − = x y x y .

C. 2 2 2 4 8 1 0 + − − + = x y x y . D. 2 2 2 4 1 0 + − + −= x y x y .

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2026 2 = − y x là

A. { } 3 \  . B. { } 1 \  . C. { } 2 \  . D. ( ) 1 +∞ ; .

Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A.

2 2 1 6 3 x y − = −. B.

2 2 1 1 6 x y − = . C.

2 2 1 3 2 x y − = . D.

2 2 1 16 9 x y − = .

Câu 5. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 4 3 y f x x x = = − + − có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

( ) 2 4 3 0 f x x x = − + − > Tam thức khi

A. ( ) 1;3 x∈ B. ( ) ;1 x∈−∞ C. ( ) 3; x∈ +∞ D. ( ;1) (3; ) x∈−∞ ∪ +∞

Câu 6. Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo là 5”. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 12 = n A . B. ( ) 5 = n A . C. ( ) 4 = n A . D. ( ) 6 = n A .

Câu 7. Bảng mô tả thu nhập bình quân đầu người (TNBQĐN) của nước ta từ năm 1995 đến 2004

Nếu coi x là thời điểm và y là TNBQĐN thì x là biến số và y là hàm số của x . Đó là hàm số cho bằng bảng. Tập giá trị của hàm số đã cho là A. { } 200,282,295,311,339,363,375,394 T =

B. { } 1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2003,2004 T =

C. { } 200,282,295,311,339,363,375,394,564 T =

D. { } 1995,1996,1997,1998,1999,2000,2001,2002,2004 T =

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x y x y + − − − = có tâm và bán kính là

A. ( ) 2;3 ; 5 I R = . B. ( ) 4; 6 ; 5 I R − − = . C. ( ) 2; 3 ; 25 I R − − = . D. ( ) 2; 3 ; 5 I R − − = .

2

2

4

6

5

y

x 3

-3

1

2 O 1

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 9. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ . Parabol có trục đối xứng là

A. 2 x = − B. 2 x = . C. 1 x = . D. 3 x = Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A.

2 2 1 4 1 x y − = B.

2 2 1 2 1 x y + = . C.

2 2 1 1 6 x y + = D.

2 2 1 9 9 x y + = .

Câu 11. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng: A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) ;1 −∞ . C. . D. ( ) 1;+∞.

Câu 12. Gọi A là biến cố của phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu Ω. Xác suất của biến cố A được tính bằng công thức nào sau đây?

A. ( ) ( ) ( ) = n P A n A

. B. ( ) ( )

1 = P A n . C. ( ) ( ) ( ) = n A P A n . D. ( ) ( ) ( ) = − P A n A n .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tung 2 đồng xu đồng chất (giả thiết các đồng xu hoàn toàn giống nhau gồm 2 mặt: sấp và ngửa). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) . Xác suất để không thu được một mặt sấp nào bằng 1 6 .

b) . Xác suất để thu được ít nhất một mặt sấp bằng 1 4 .

c) . Xác suất để thu được 2 mặt không giống nhau bằng 1 2 .

d) . 4 = ( ) n  . Câu 2. Cho hai đường thẳng 1 : 2 3 1 0 x y ∆ + −= và 2 : 2 5 0 x y ∆ − + = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) . Đường thẳng 2 ∆ có vectơ chỉ phương (2;1) u 

.

b) . Cosin góc giữa hai đường thẳng 1 2 , ∆∆bằng 4 65 65 .

c) . Đường thẳng 1 ∆song song với 2 ∆.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo