Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn – Đà Nẵng : + Bố của bạn An có 4 chiếc áo, 3 chiếc quần và 2 chiếc cà vạt. Bạn An giúp bố chọn một bộ trang phục để đi dự tiệc, gồm 1 áo, 1 quần và 1 cà vạt. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu cách chọn khác nhau? + Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn học sinh trong đó có An và Bình thành một hàng sao cho An và Bình đứng cạnh nhau? + Đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam hiện có 3 thủ môn, 8 hậu vệ, 7 tiền vệ và 5 tiền đạo. Khi ra sân thi đấu, huấn luyện viên lựa chọn đội hình theo sơ đồ 2–4–4, bao gồm 1 thủ môn, 2 hậu vệ, 4 tiền vệ và 4 tiền đạo. Hỏi huấn luyện viên có bao nhiêu cách khác nhau để sắp xếp đội hình ra sân thi đấu?

Xem trước nội dung

Mã đề 101. Trang 1/2

ĐỀ CHÍNH THỨC

QUÁN ĂN

PHỞ

BÚN

Ú

Phở bò

Phở gà

Bún riêu

Bún chả cá

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN TIN.

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II- NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN – Lớp 10. Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………… Số BD:……………………………………. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án). Câu 1. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. 1 y x = + . B. 2 y x = − . C. 3 2 y x = −

. D. 1 = y x .

Câu 2. Parabol ( ) 2 : 4 3 P y x x = − + có đỉnh là

A. (2;1). I B. ( 2;1). I − C. (4;3). I D. (1;0). I

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng 1 2 : . 5 x t y t = +  ∆ = − 

Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng ∆?

A. ( ) 1 2; 1 . u = −  B. ( ) 2 2;1 . u =  C. ( ) 3 1; 2 . u = −  D. ( ) 4 1;2 . u = 

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn có tâm ( ) 1;2 I − và bán kính 3 R = có phương trình là:

A. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 1 2 3. x y − + + =

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?

A.

2 2 1. 100 64 x y + = − B.

2 2 1. 100 64 x y + = C.

2 2 1. 100 64 x y − = D.

2 2 1. 10 64 x y + =

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hypebol có phương trình chính tắc

2 2 1. 16 9 x y − = Tiêu cự của

hypebol đã cho bằng

A. 10. B. 8. C. 6. D. 2 7. Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol có phương trình chính tắc 2 16 . y x = Tiêu điểm của

parabol là

A. (8;0). F B. (4;0). F C. (0;8). F D. (0;4). F

Câu 8. Bạn Thủy vào một quán bán đồ ăn sáng để ăn sáng, quán có bán các món phở, bún như sơ đồ cây dưới đây:

Bạn Thủy có bao nhiêu cách chọn một món để ăn sáng?

A. 4 . B. 8. C. 6. D. 2.

Mã đề 101. Trang 2/2

Câu 9. Đội văn nghệ nhà trường có 6 nam và 5 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ để hát song ca?

A. 30. B. 11. C. 2 11. C D. 2 11. A

Câu 10. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:

A. ( ) ! .!

k n n A n k = − B. ! . ( )!. !

k n n A n k k = −

C. ( )!. !. !

k n n k k A n − = D. ( ) ! . ! !

k n n C n k k = −

Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?

A. 60. B. 4 15. A C. 4 15. C D. 19.

Câu 12. Khai triển nhị thức Niu-tơn của 5 (2 3) x − có bao nhiêu số hạng?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C): 2 2 2 4 4 0. x y x y + + − − =

a) Đường tròn (C) có tâm ( ) 1;2 I − .

b) Đường tròn (C) có bán kính R = 9. c) Điểm M(1,5) nằm trong đường tròn. d) Đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng :3 4 20 0. x y ∆ − − =

Câu 2. Khi khai triển nhị thức Niu-tơn của 4 ( 2) x + ta được 4 4 3 2 ( 2) = ax b e x x cx dx + + + + + . Khi đó

a) Số hạng chứa 4x là 4 2x . b) Hệ số của 3x là 8. b = c) c d < . d) Tổng 81 a b c d e + + + + = . PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4). Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng 1 : 3 2026 0 x y ∆ + − = và 2 : 3 1 0 x y ∆ − + = .

Biết góc giữa 2 đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆ bằng 0 a . Giá trị của a bằng bao nhiêu?

Câu 2. Bố của bạn An có 4 chiếc áo, 3 chiếc quần và 2 chiếc cà vạt. Bạn An giúp bố chọn một bộ trang phục để đi dự tiệc, gồm 1 áo, 1 quần và 1 cà vạt. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu cách chọn khác nhau?

Câu 3. Có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn học sinh trong đó có An và Bình thành một hàng sao cho An và Bình đứng cạnh nhau ? Câu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển nhị thưc Niu-tơn của 4 (3 2) x − .

PHẦN IV(3,0 điểm). Câu hỏi tự luận (Học sinh trình bày bài giải từ câu 1 đến câu 3). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo