Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Ngô Gia Tự 1 – Đắk Lắk : + Ở một khu công nghiệp A, người ta làm một cổng chào hình parabol biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 16 mét, ở vị trí cách chân cổng 1m người ta đo được độ cao 1,5 mét. Khi đó đỉnh của cổng chào có chiều cao bao nhiêu mét? + Lớp 10C có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Cần chọn 5 em để tham gia lao động. Hỏi có mấy cách chọn sao cho: a) Có đúng 2 nam và 3 nữ? b) Luôn có cả nam và nữ? + Có ba hộp đựng thẻ. Hộp I chứa các tấm thẻ đánh số {1; 2; 3}. Hộp II chứa các tấm thẻ đánh số {2; 4; 6; 8}. Hộp III chứa các tấm thẻ đánh số {1; 3; 5; 7; 9; 11}. Từ mỗi hộp rút ngẫu nhiên một tấm thẻ rồi cộng ba số trên ba tấm thẻ với nhau. Tính xác suất để kết quả là một số chẵn.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ

TỔ TOÁN -TIN HỌC

--------------------

(Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: Toán khối 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình đường thẳng  đi qua điểm (3;1) M và có véc tơ

pháp tuyến (1; 2) n − là:

A. 2 1 0 x y + + = B. 2 1 0 x y + −= C. 2 1 0 x y − −= D. 2 1 0 x y + −=

Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 6 0 5 x x + −  là:

A. ( ;2) (3; ) S = −  +. B.   \ 2;3 S R = .

C. (2;3) S = . D. {2;3} S = .

Câu 3. Tập xác định D của hàm số 1 2 x y x

+ = − là:

A.  2 D = . B.   \ 2 D R = − . C. 2 x − D.  \ 2 D R = .

Câu 4. Khi khai triển nhị thức Newton của

5 ( 2 ) − a b . Số các số hạng trong khai triển là:

A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3.

Câu 5. Bạn An có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách Toán khác nhau. Bạn An

có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách để đọc?

A. 11. B. 20. C. 15. D. 30.

Câu 6. Cho parabol 2 ( ): 2 3 4 P y x x = + + , hoành độ đỉnh I của (P) là:

A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 1 x =

Câu 7. Tổ 1 của lớp 10C có 6 nam và 5 nữ. Có mấy cách chọn 2 học sinh để trực nhật:

A. 11. B. 110 C. 55. D. 30.

Câu 8. Đường tròn 2 2 ( 3) ( 2) 16 x y − + + = có tâm I và bán kính R bằng bao nhiêu?

A. ( 3;2), 4 I R − = . B. ( 3;2), 8 I R − = C. (3; 2), 8 I R − = D. (3; 2), 4 I R − =

Câu 9. Cho

2 2 E 1 25 lip ( ) 6 : 1 x y E + = tọa độ 2 tiêu điểm của ( E ) là:

A. 1 2 ( 3;0), (3;0) F F − . B. 1 2 ( 5;0), (5;0) F F − . C. 1 2 (0; 5), (0;5) F F − . D. 1 2 ( 4;0), (4;0) F F − .

Câu 10. Gieo ba đồng tiền đồng chất khác nhau một lần. Quan tâm đến tính SẤP, NGỮA của nó.

Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:

A. 9. B. 6 . C. 8. D. 7 .

Câu 11. Giải phương trình: 2 2 5 9 1 x x x − − = − Ta có nghiệm là:

A. 5 x = B. 2; 5 x x = − = C. 2 x = −. D. 2; 5 x x = = −

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 12. Bảng xét dấu sau là của biểu thức f(x) nào:

x − 1 3 + f(x) + 0 - 0 + A. ( )

2 4 -3 f x x x = − + B. ( )

2 4x 3 f x x = + +

C. ( )

2 4x 3 f x x = − + D. ( )

2 4 -5 f x x x = +

Phần II. Câu trắc nghiệm Đúng- Sai. Thí sinh trả lời ĐÚNG hoặc SAI cho các ý . Câu 1. Gieo một con súc sắc đồng chất hai lần, quan sát số chấm xuất hiện.

+ Gọi A là biến cố “Tổng số chấm là một số chia hết cho 5” + Gọi B là biến cố “Số chấm hai lần gieo giống nhau” Xét tính Đúng - Sai các khẳng định sau: a) Số phần tử của biến cố A là ( ) 6 n A = .

b) Số phần tử của không gian mẫu ( ) 36 n = .

c) Xác suất của biến cố A là 1 ( ) 6 P A = .

d) Số phần tử của biến cố B là ( ) 6 n B = .

Câu 2. Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6. Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

a) Có thể lập được 18 số tự nhiên chẵn có hai chữ số khác nhau.

b) Có thể lập được 240 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 5000.

c) Có thể lập được 36 số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau.

d) Có thể lập được 6 số tự nhiên có 1 chữ số.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng : 3 2 0 x y  − + = và : 3 1 0 x y   + −= . Khi đó:

a) Góc giữa hai đường thẳng ( , ') bằng

0 45

b) Hai đường thẳng , ' cắt nhau.

c) Đường tròn (C) có tâm I(4;0) và tiếp xúc với đường thẳng  có phương trình là:

2 2 ( ):( 4) 9 C x y − + =

d) Đường thẳng : 3 2 0 x y  − + = có một véc tơ pháp tuyến (1; 3) n =

Phần III. Trả lời ngắn. Thí sinh ghi đáp án đúng cho các câu sau. Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 mà mỗi số có ba chữ số khác nhau?

Câu 2. Ở một khu công nghiệp A, người ta làm một cổng chào hình parabol biết khoảng cách

giữa hai chân cổng là 16 mét, ở vị trí cách chân cổng 1m người ta đo được độ cao 1,5 mét. Khi

đó đỉnh của cổng chào có chiều cao bao nhiêu mét?

Câu 3. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính

xác suất để có được 2 bi cùng màu? (Làm tròn đến hàng phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo