Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi
QR

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Ngãi. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Đợt nghỉ lễ 30/4 và 1/5 vừa qua, gia đình bạn Nam về thăm ông bà ở Đặc khu Lý Sơn, bạn Nam ra khu vườn trồng tỏi của ông bà nhận thấy khu vườn trồng tỏi là một Elip nội tiếp trong hình chữ nhật như hình vẽ. Bạn Nam đã tìm đúng phương trình Elip là (E): x2/100 + y2/64 = 1. Tiêu cự của Elip này bằng bao nhiêu mét? + Trong giờ học quốc phòng tại nhà thi đấu trường THPT Lê Quý Đôn, giáo viên có bao nhiêu cách sắp xếp một tiểu đội gồm 5 bạn học sinh thành một hàng dọc? + Bảng số xe máy ở Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi được gọi là bảng số xe “Đẹp” nếu bảng số xe đó có một trong hai dạng hình sau: 76-AB CDDDD hoặc là 76-AB EEEEE trong đó, mỗi kí tự C, D là một số tự nhiên từ 0 đến 9, biết số ở kí tự C khác số ở kí tự D. Kí tự E là một số tự nhiên từ 1 đến 9. Hỏi xã Bình Sơn có bao nhiêu bảng số xe “Đẹp”.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(ĐỀCHÍNH THỨC)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2025–2026

Môn: Toán–Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 1001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN. (Thí sinh trảlời Câu 1 đến Câu

12. Trong mỗi câu, thí sinh chỉchọn một phương án)

Câu 1. Cho hàm sốbậc hai y = ax2 + bx + c, có đồthịlà một đường cong Parabol như hình

vẽbên dưới

1 2 3 −1

3

I

O

x

y

Tọa độđỉnh I của parabol là:

A (−1; 2). B (2; −1). C (2; 1). D (1; 2).

Câu 2. Bất phương trình x2 −4x + 3 ≤0 có bao nhiêu nghiệm là các sốnguyên?

A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 3. Nghiệm của phương trình √x −1 = √2x −3 là:

A x = 2. B x = 1. C x = 3. D x = 4.

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

d : 2x −y + 1 = 0?

A −→n = (2; 1). B −→n = (1; 2). C −→n = (2; −1). D −→n = (−1; 2).

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, khoảng cách từđiểm M(x0; y0) đến đường thẳng

∆: ax + by + c = 0 là:

A d(M, ∆) = ax0 + by0 + c √

a2 + b2 . B d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c|

a2 + b2 .

C d(M, ∆) = √

a2 + b2. D d(M, ∆) = |ax0 + by0 + c| √

a2 + b2 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, tâm I của đường tròn (C): (x −3)2 + (y + 1)2 = 16 là:

A I(−3; 1). B I(3; −1). C I(3; 1). D I(−3; −1).

Trang 1/4 - Mã đề1001

Câu 7. Trong hộp bút có 5 cây bút xanh khác nhau và 3 cây bút đỏkhác nhau. Có bao nhiêu

cách chọn 1 cây bút?

A 15. B 8. C 5. D 3.

Câu 8. Nhà các bạn A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao

nhiêu cách đi từnhà bạn A đến nhà bạn C mà qua nhà bạn B chỉmột lần?

A B C

A 12. B 6. C 4. D 8.

Câu 9. Với n là sốnguyên dương tùy ý thỏa mãn n ≥5. Mệnh đềnào dưới đây là đúng?

A C5 n = n! (n −5)!. B C5 n = n! 5!(5 −n)!. C C5 n = n! 5!(n −5)!. D C5 n = n! (5 −n)!.

Câu 10. Khai triển nhịthức Newtơn (x + 1)4 được kết quảnào sau đây là đúng

A (x + 1)4 = x4 + 14. B (x + 1)4 = x4 −4x3 + 6x2 −4x + 1.

C (x + 1)4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1. D (x + 1)4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 6x + 1.

Câu 11. Sốphần tửkhông gian mẫu khi gieo 1 đồng xu 2 lần là:

A 2. B 4. C 6. D 8.

Câu 12. Gọi A là biến cốđối của biến cốA. Xác suất của biến cốđối A được tính bởi công

thức nào là đúng?

A P(A) = 1 + P(A). B P(A) = 1 −P(A). C P(A) = P(A). D P(A) = 1 P(A).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI. (Thí sinh trảlời từCâu 1 đến Câu 2. Trong

mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)

Câu 1. Một hộp đựng 3 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ

hộp.

a) Có 2 cách lấy ra 2 viên bi màu xanh. b) Có 4 cách lấy ra 2 viên bi màu vàng.

c) Có 21 cách lấy ra 2 viên bi tùy ý . d) Có 12 cách lấy ra 2 viên bi khác màu.

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố“Tổng sốchấm xuất

hiện trong hai lần gieo bằng 9” và biến cốB : “Tổng sốchấm trong hai lần gieo lớn hơn 9”.

a) Sốphần tửcủa không gian mẫu là n(Ω) = 12.

b) Sốphần tửcủa biến cốA là n(A) = 4.

c) Xác suất của biến cốA là P(A) = 1

9.

d) Xác suất của biến cốB là P(B) = 1

6.

Trang 2/4 - Mã đề1001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo