Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 18 - Hải Phòng
QR

Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 18 - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 18 cấp THCS, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 901 902. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 18 – Hải Phòng : + Một người dự định đi xe đạp từ A đến B cách nhau 60 km trong một thời gian nhất định. Sau khi đi được 1 giờ thì xe của người đó bị hỏng nên phải dừng lại sửa xe mất 20 phút. Vì vậy để đến B đúng thời gian đã định nên trên quãng đường còn lại người đó đã đi với vận tốc nhanh hơn trước 4 km/h. Hỏi vận tốc lúc đầu của người đó là bao nhiêu km/h? + Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 7,8%/năm. Bác Hoa dự kiến gửi một số tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hằng năm ít nhất là 98 triệu đồng để chi tiêu. Hỏi số tiền bác Hoa cần gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu? (làm tròn đến triệu đồng). + Một tờ giấy có kích thước 30cm x 20cm được gấp theo đoạn thẳng MN sao cho góc A của tờ giấy chạm vào mép trên của tờ giấy (M và N là hai điểm thuộc hai cạnh chung đỉnh A của hình chữ nhật như hình vẽ sau). Khi MN đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài đoạn AM là bao nhiêu cm?

Xem trước nội dung

Mã đề 901 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 18 CẤP THCS -------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9

Môn thi: Toán Năm học: 2025 – 2026 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 901 PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Thống kê cấp độ động đất của các trận động đất xảy ra tại một vùng, người ta thu được kết quả như trong bảng tần số sau:

Cấp độ I II và III IV và V VI và VII VIII Tần số (n) 4 5 5 5 1 N = 20 Biết rằng theo thang Richter thì trận động đất cấp độ I có độ lớn từ 1 đến đưới 3 ; cấp II và cấp III có độ lớn từ 3 đến dưới 4 ; cấp IV và cấp V có độ lớn từ 4 đến dưới 5 ; cấp VI và cấp VII có độ lớn từ 5 đến dưới 6 ; cấp VIII có độ lớn từ 6 đến dưới 7. Tần số tương đối ghép nhóm cho độ lớn các trận động đất xảy ra ở vùng này theo thang Richter từ [ ) 5 ; 6 là

A. 10% B. 5% C. 25% D. 20%

Câu 2. Cho hệ phương trình 2

2 3 2

x y

x y m

+ =   + = 

( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hệ đã cho có

nghiệm duy nhất là ( ) 0 0 ; x y thoả mãn 0 0 5 14. x y − =

A. 2 m = . B. 3 m = . C. 1 m = . D. 0 m = . Câu 3. Tìm tổng các giá trị của m để phương trình (m – 2)x2 – (m2 + 1)x + 3m = 0 có nghiệm x = −3 A. −5 B. 4 C. 6 D. −4 Câu 4. Cho hình ngũ giác đều ABCDE có tâm O (hình vẽ bên). Phép quay ngược chiều 72° tâm O biến điểm A thành điểm B thì biến các điểm B, C, D, E tương ứng biến thành lần lượt các điểm nào?

A. , , , C A E D . B. , , , A C D E . C. , , , C D E A. D. , , , E A C D .

Câu 5. Một cái thang dài 3,0 m tựa vào tường làm thành góc α = 66∘ với mặt đất. Khoảng cách từ chân thang đến tường (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:

A. 1,22m. B. 1,24m. C. 1,23m. D. 1,21m.

Mã đề 901 Trang 2/4

Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 1 2 y x  ?

A.   1;2 . B.   2;1 . C.   1;2  . D. 1 1; 2

         

.

Câu 7. Một hộp đựng đồ dùng học tập được thiết kế thân hộp có dạng hình trụ, nắp hộp có dạng nửa hình cầu với kích thước như hình bên. Nếu sơn bên ngoài vỏ hộp ( không sơn đáy) thì diện tích cần sơn là bao nhiêu ?

A. 120π 2 cm . B. 100π 2 cm . C. 110π 2 cm . D. 130π 2 cm .

Câu 8. Với 0 0 ( ; ) x y là nghiệm duy nhất của hệ phương trình 4 1 2 7 x y x y

      

, giá trị 0 0 2 4 x y  bằng

A. 10. B. 22. C. 8.  D. 12. Câu 9. Hai xe máy cùng đi quãng đường từ Hà Nội đến Quảng Ninh. Xe thứ nhất đi hết 3 giờ 30 phút, xe thứ hai đi hết 3 giờ. Biết vận tốc xe máy thứ nhất chậm hơn vận tốc xe máy thứ hai là 7 km/h. Gọi vận tốc xe máy thứ nhất là x (km/h) và vận tốc xe máy thứ hai là y (km/h). Hệ phương trình nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa x và y?

A. 7

3 3

x y

x y

−+ =   = 

B. 3

7 3

x y

y x

−+ =   = 

C. 7

30 3

x y

x y

− =   = 

D.

7 7 3 2

y x

x y

− =  = 

Câu 10. Cho đường tròn tâm O bán kính R , hai dây cung AB và CD của đường tròn này cắt nhau tại

M . Đẳng thức nào sau đây đúng?. A. 2 2 . . MA MB MC MD R MO = = − . B. 2 2 . . MC MB MA MD R MO = = + . C. 2 2 . . MC MB MA MD R MO = = − . D. 2 2 . . MA MB MC MD R MO = = + . Câu 11. Có hai túi I và II . Túi II chứa 5 tấm thẻ đánh số 1; 2 ; 3; 4;5. Túi I chứa 4 tấm thẻ 1; 2; 3; 4 . Từ mỗi túi I và II , rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, quan sát và ghi lại số trên tấm thẻ. Xác suất của biến cố

E : “Để cả hai tấm thẻ rút ra đều ghi số chẵn” là

A. 1 5 . B. 5 12 . C. 1 2 . D. 3 4 .

Câu 12. Cho đường tròn ( ) O và góc nội tiếp  130 BAC ° = như hình vẽ. Số đo của góc  BOC là

A. 50 . ° B. 130 . ° C. 260 .° D. 100 . °

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo