Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 4 - Hải Phòng
QR

Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 - 2026 cụm chuyên môn số 4 - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 4, thành phố Hải Phòng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 9 năm 2025 – 2026 cụm chuyên môn số 4 – Hải Phòng : + Có 20 chiếc thẻ giống nhau trên mỗi thẻ viết một số từ 1 đến 20. Người ta lấy ngẫu nhiên ra một thẻ. Tính xác suất để số ghi trên thẻ là số chính phương lớn hơn 2. + Một trung tâm ngoại ngữ cần thuê không gian lưu trữ trực tuyến để lưu hồ sơ học sinh và bài giảng điện tử. Qua tìm hiểu, trung tâm nhận được hai gói dịch vụ từ hai nhà cung cấp như sau: Nhà cung cấp Silver (gói Silver): Phí khởi tạo tài khoản và thiết lập hệ thống ban đầu là 1200000 đồng; chi phí duy trì hằng tháng là 15000 đồng/GB dữ liệu. Nhà cung cấp Gold (gói Gold): Miễn phí khởi tạo và thiết lập hệ thống; chi phí duy trì hằng tháng là 28000 đồng/GB dữ liệu. Gọi x (đơn vị GB) là dung lượng lưu trữ trong một tháng của trung tâm ngoại ngữ (x là số tự nhiên). Tính chi phí của gói Gold khi dung lượng lưu trữ x là lớn nhất sao cho chi phí của gói Gold vẫn thấp hơn chi phí của gói Silver (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị triệu đồng). + Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 8 và hình vuông AMNP có độ dài cạnh bằng 6 (hình vẽ). Gọi Q là giao điểm của BD và PM. Lấy π ≈ 3,14. Tính diện tích hình tròn tâm Q bán kính QA.

Xem trước nội dung

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ4

(Đềthi gồm 4 trang)

ĐỀKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đề: 101

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . .

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Cho phương trình x2 −4x−2−m = 0 với m là tham số. Tất cảcác giá trịcủa m để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

m > −6 A. m > 6 B. m ≥6 C. m ≥6 D. Câu 2. Cho hàm sốy = −4x2. Phát biểu nào dưới đây đúng?

Nếu điểm P(x1,y1) và Q(x2;y2) thuộc đồthịhàm sốthì OP = OQ (O là gốc hệtrục toạđộ) A.

Giá trịcủa hàm sốluôn luôn không dương với mọi x. B.

Giá trịcủa hàm sốluôn luôn âm với mọi x. C.

Đồthịhàm sốđi qua điểm M(−1;4). D. Câu 3. Phương trình nào dưới dây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

0x+0y −4 = 0 A. 1 x + 1

y = 1

2 = 0 B.

2x−5y −3 = 0 C. 2√x−5y −3 = 0 D. Câu 4. Bất phương trình 2x−8 < x+2 có nghiệm là:

x > −10 A. x > 6 B. x < 10 C. x > 10 D.

Câu 5. Cho tứgiác ABCD nội tiếp đường tròn có \ BAD = x và \ BCD = 2x. Giá trịcủa x bằng (đơn vị: độ).

60◦ A. 30◦ B.

50◦ C. 40◦ D.

Câu 6. Cho ABCD là hình vuông cạnh a. Khi đó, bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông bằng

a √

2 A. a √

2 2 B. a C. 2a D.

Câu 7. Biểu thức A = 2 √

7+3 √

28+4 √

343 bằng:

30 √

7 A. 25 √

7 B. 36 √

7 C. 34 √

7 D. Câu 8. Trong một đợt kiểm tra sức khỏe, lớp 9B có 40 học sinh, trong đó có 8 bạn bịcận thị. Tần sốtương đối của sốhọc sinh bịcận thịtrong lớp là (kết quảlàm tròn đến hàng phần trăm):

0,80 A. 0,25 B. 0,02 C. 0,20 D.

Trang 1/4 — Mã đề 101

Câu 9. Cho đường tròn (O1;6cm) và (O2;8cm) tiếp xúc ngoài. Khi đó, ta có

O1O2 = 14 A. O1O2 < 2 B.

O1O2 = 2 C. O1O2 > 14 D. Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

Nếu a < b < 0 thì √

a3b3 = ab√a √

b A. Nếu a > 0 > b thì √

ab2 = b√a B.

Nếu a,b < 0 thì √

ab = √a √

b C. Nếu a,b > 0 thì √

ab = √a √

b D. Câu 11. Công thức tính diện tích mặt câu có bán kính R là

4πR3 A. 4πR2 B. 4πR C. 4 3πR3 D.

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A. Phát biểu nào dưới đây đúng?

cotC = cotB A. sinC = cosB B.

tanC = tanB C. sinC = sinB D.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một trang trại trồng Hoa Lan HồĐiệp xuất khẩu theo dõi nồng độbụi mịn PM2.5 (µg/m3) trong 50 ngày đểđiều chỉnh hệthống phun sương lọc khí. Kết quảđược thống kê như sau:

Khoảng nồng độbụi PM2.5 (µg/m3) Sốngày ghi nhận Từ0 đến dưới 15 (An toàn) 15 Từ15 đến dưới 30 (Nguy cơ thấp) 20 Từ30 đến dưới 45 (Nguy cơ cao) 9 Từ45 đến dưới 60 (Rất nguy cơ) 6

Theo quy trình kỹthuật, những ngày có nồng độbụi từ30µg/m3 trởlên được coi là ngày "không khí ô nhiễm", cần phải vận hành hệthống làm sạch bổsung. Khi đó, ta có:

Sốngày có nồng độbụi từ15µg/m3 đến dưới 30µg/m3 chiếm tỉlệcao nhất trong đợt theo dõi. a)

Trong đợt này, có tổng cộng 15 ngày trang trại phải vận hành hệthống làm sạch bổ sung. b)

Sốngày "An toàn" (dưới 15µg/m3) chiếm hơn 35% tổng sốngày theo dõi. c)

Dựa trên sốliệu đợt theo dõi này, nếu mỗi ngày không khí ô nhiễm khiến trang trại tốn thêm 500000 đồng thì tổng chi phí vận hành tăng thêm của cảđợt là 4500000 đồng. d)

Câu 2. Một xưởng bánh thủcông sản xuất hai loại bánh đặc sản: Bánh Đậu Xanh và Bánh Cốm. Đểsản xuất một hộp bánh Đậu Xanh cần 300 g đường và 1 giờchếbiến. Đểsản xuất một hộp bánh Cốm cần 200 g đường và 2 giờchếbiến. Trong một ngày, xưởng đã sửdụng hết 130 kg đường và tiêu tốn 800 giờlàm việc của nhân công. Gọi x,y lần lượt là sốhộp bánh Đậu Xanh và bánh Cốm sản xuất được trong một ngày (x,y ∈N∗). Khi đó, ta có:

Trong một ngày, tổng sốgiờsản xuất x hộp bánh Đậu Xanh, y hộp bánh Cốm là x+2y (giờ) và tổng sốgam đường sản xuất x hộp bánh Đậu Xanh, y hộp bánh Cốm là 300x+200y (gam)

a)

Hệphương trình biểu diễn sốhộp bánh Đậu Xanh và sốhộp Cốm sản xuất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo