
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ24
(Đềthi gồm 4 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề
Mã đề: 101
Họvà tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . .
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án. Câu 1. Trong tam giác vuông, nếu cạnh góc vuông đối diện với một góc nhọn bằng nửa cạnh huyền thì góc nhọn đó có sốđo là:
30◦ A. 60◦ B. 45◦ C. 50◦ D. Câu 2. Cho đường tròn (O1;4cm) và (O2;6cm) và O1O2 = 6 cm. Phát biểu nào sau đây đúng?
Hai đường tròn không cắt nhau A.
Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt B.
Hai đường tròn tiếp xúc trong C.
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài D.
Câu 3. Cho hệphương trình
(2x+3y −5 = 0 x−y −2 = 0 có nghiệm (x;y). Khi đó x+y bằng
13
5 A. 12
5 B. −12
5 C. −13
5 D.
Câu 4. Phương trình x2 −3x−5 = 0 có hai nghiệm x1,x2 (x1 > x2). Khi đó T = 2x1 +x2 bằng
3+ √
29 2 A. 9+ √
29 2 B. 3− √
29 2 C. 9− √
29 2 D.
Câu 5. Cho đường tròn tâm O và 3 điểm A,B,C thuộc đường tròn (tham khảo hình vẽ). Biết [ BAC = x−10◦và \ BOC = 4x −80◦. Giá trịcủa x bằng (đơn vị: độ)
20◦ A. 45◦ B.
30◦ C. 40◦ D.
Câu 6. Cho hình quạt tròn có bán kính R = 9 cm và sốđo góc ởtâm bằng 40◦. Lấy π ≈3,14, diện tích của hình quạt tròn đó bằng
28,20 cm2 A. 28,26 cm2 B.
28,27 cm2 C. 25,43 cm2 D. Câu 7. Một cửa hàng thống kê sốlượng các loại nước giải khát bán được trong một ngày như sau: Tổng cộng 50 ly nước, trong đó có 15 ly trà sữa, 25 ly nước ép và còn lại là trà trái cây. Tần sốtương đối của loại nước trà trái cây bán được trong ngày hôm đó là
20% A. 15% B. 30% C. 10% D.
Trang 1/4 — Mã đề 101
Câu 8. Biểu thức A = q
6+2 √
5 bằng:
2+ √
5 A. 1+ √
5 B. 1− √
5 C. 2− √
5 D. Câu 9. Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu 0 < a < 1 thì a2 < 1 A. Nếu a < 0 < b thì a2 < b2 B.
Nếu a > b > 1 thì (a−1)(b−1) > 0 C. Nếu a < b thì 2a < a+b D. Câu 10. Cho hình cầu có bán kính r = 3. Thểtích hình cầu bằng
12π A. 9π B. 36π C. 16π D. Câu 11. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào luôn là hàm sốbậc hai?
y = (a+1)x2 (a là sốthực tuỳý) A.
y = 2x B.
y = √x C.
y = (a2 +1)x2, (a là sốthực tuỳý) D. Câu 12. Điều kiện xác định của biểu thức A = √x−2+√4−x là
2 < x < 4 A. x ≤4 B. 2 ≤x ≤4 C. x ≥2 D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một gia đình lắp đặt một ống thoát nước hình trụdài 10 m, có đường kính 0,2 m. Để chống thấm, người ta quét một lớp keo đặc biệt lên mặt xung quanh của ống. Biết mỗi hộp keo quét được 3 m2, giá mỗi hộp là 50000 đồng (π ≈3,14). Xét các khẳng định sau:
Diện tích cần quét keo lên ống thoát nước hình trụlà diện tích xung quanh của hình trụcó chiều cao h = 10 m và bán kính đáy r = 10 cm. a)
Diện tích xung quanh của ống là 628 m2. b)
Nếu mua 2 hộp keo thì đủđểquét hết bềmặt ống. c)
Sốtiền tối thiểu cần chi đểmua keo là 150000 đồng. d) Câu 2. Một cửa hàng tiện lợi thống kê sốlượng khách hàng ghé thăm mỗi giờtrong suốt 24 giờcủa một ngày như sau:
Sốlượng khách hàng Sốgiờ Từ10 đến dưới 20 khách 5 Từ20 đến dưới 30 khách 10 Từ30 đến dưới 40 khách 6 Từ40 đến dưới 50 khách 3
Những giờcó từ30 khách trởlên được coi là giờcao điểm. Xét các khẳng định sau:
Trong ngày, sốgiờcó từ20 đến dưới 30 khách chiếm thời gian nhiều nhất. a)
Tổng sốgiờcao điểm của cửa hàng trong ngày hôm đó là 9 giờ. b)
Tỉlệsốgiờvắng khách (dưới 20 khách) chiếm hơn 25% thời gian trong ngày. c)
Nếu mỗi giờcao điểm cửa hàng phải chi thêm 50000 đồng tiền thuê nhân sựbổsung, thì tổng sốtiền chi thêm cho việc này trong ngày hôm đó là 500000 đồng. d)
Trang 2/4 — Mã đề 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.