Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 - 2027 sở GDĐT Cần Thơ
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2026 - 2027 sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (môn chung) năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 29 tháng 06 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Thông tin chung : Môn thi: Toán (dành cho tất cả thí sinh, không chuyên). Thời gian làm bài: 120 phút. Cấu trúc đề thi : Đề thi được chia làm 3 phần rõ rệt với tổng điểm là 10, cấu trúc theo xu hướng đổi mới kiểm tra đánh giá: + Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): gồm 20 câu hỏi (từ Câu 1 đến Câu 20), mỗi câu đúng được 0,2 điểm. Thí sinh chọn một đáp án đúng duy nhất trong 4 phương án. + Phần II. Trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm): gồm 2 câu hỏi lớn (Câu 21 và Câu 22). Mỗi câu có 4 ý (a, b, c, d), thí sinh phải chọn “Đúng” hoặc “Sai” cho từng ý. + Phần III. Tự luận (4,0 điểm): gồm 4 câu hỏi (từ Câu 23 đến Câu 26) yêu cầu trình bày lời giải tự luận chi tiết. Phân bổ nội dung kiến thức : Đại số và Thống kê – Xác suất: + Nhận biết đồ thị hàm số bậc hai (y = ax2) và vẽ đồ thị. + Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (bài toán thực tế về chi phí xây dựng). + Biến đổi căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức. + Phương trình bậc hai một ẩn, định lý Vi-ét và ứng dụng tính giá trị biểu thức đối xứng/bất đối xứng. + Bất phương trình bậc nhất một ẩn. + Thống kê (tìm tần số của giá trị trong mẫu số liệu) và Xác suất thực nghiệm (tính xác suất lấy thẻ). Hình học và Đo lường: + Góc với đường tròn (góc nội tiếp, góc ở tâm, tứ giác nội tiếp). + Độ dài cung tròn, hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác. + Hình khối: Thể tích hình cầu. + Bài toán thực tế ứng dụng hình học (tính chiều cao tòa tháp, khoảng cách bằng tỉ số lượng giác). + Hình học phẳng tổng hợp: Chứng minh tiếp tuyến, đường tròn, hệ thức hình học và tính diện tích tứ giác. Đánh giá chung : Đề thi có sự kết hợp hài hòa giữa toán lý thuyết cơ bản và các bài toán ứng dụng thực tế (như bài toán mua sắm ở siêu thị, tính chiều cao tòa tháp, tính chi phí xây nhà bác Năm). Định dạng câu hỏi đa dạng (thêm phần trắc nghiệm Đúng/Sai và trắc nghiệm lựa chọn) giúp đánh giá toàn diện năng lực tư duy Toán học của học sinh lớp 9.

Xem trước nội dung

Đềthi tuyển sinh SởGD & ĐT Thành phốCần Thơ

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐCẦN THƠ

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

KỲTHI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM HỌC 2026 - 2027 Khoá ngày 30 tháng 6 năm 2026

MÔN THI: TOÁN (CHUNG) Thời gian làm bài: 120 phút, không kểthời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm). Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Hàm sốy = 1

4x2 có đồthịlà hình vẽnào dưới đây?

A.

O 2

1

y

x

. B. O 1

2

y

x

.

C.

O 1

−2

y

x

. D.

O 2

−1

y

x

.

Câu 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3x2 −2y = 2. B. 2x + y = 1. C. 2xy + 3y = −11. D. 5x −2√y = 4.

Câu 3. Nghiệm của phương trình x2 −9x + 8 = 0 là A. x = 1 và x = 8. B. x = −1 và x = −8. C. x = −1 và x = 8. D. x = 1 và x = −8.

Câu 4. Cho a > b. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 5 −4a > 5 −4b. B. 3a −4 < 3b −4. C. 2a + 1 > 2b + 1. D. a −4 < b −4.

Câu 5. Trong một đường tròn bán kính 12 cm, độdài của cung có sốđo 60◦là A. 48π cm. B. 36π cm. C. 4π cm. D. 2π cm.

Câu 6. Cho tứgiác ABCD nội tiếp đường tròn và [ ABC = 45◦(như hình vẽbên dưới). Sốđo của \ ADC bằng

C

D A

B

A. 120◦. B. 135◦. C. 45◦. D. 90◦.

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố“Sốchấm xuất hiện trên con xúc xắc không lớn hơn 4” là

Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh 1

Đềthi tuyển sinh SởGD & ĐT Thành phốCần Thơ

A. 1

2. B. 1

3. C. 1

4. D. 2

3.

Câu 8. Giá trịcủa biểu thức

√

125 −2 √

5 √

45 bằng

A. 1. B. −7

3. C. −1. D. 7

3.

Câu 9. Điều kiện của x đểbiểu thức √x −4 có nghĩa là A. x ≤4. B. x ≥−4. C. x ≤−4. D. x ≥4.

Câu 10. Hàm sốy = ax2 có đồthịđi qua điểm A(1; 2). Giá trịcủa a bằng A. 1. B. −1. C. 2. D. −2.

Câu 11. Cho phương trình x2 + 3bx + 2c = 0. Biết rằng x = 2 là một nghiệm của phương trình đã cho, giá trịcủa biểu thức 3b + c bằng A. −2. B. −4. C. 2. D. 4.

Câu 12. Nghiệm của phương trình (2x −4)(x + 3) = 0 là A. x = 2 và x = 3. B. x = −2 và x = −3. C. x = 2 và x = −3. D. x = −2 và x = 3.

Câu 13. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 4x −1 = 0. Giá trịcủa biểu thức x1 + x2 + x1x2 bằng A. 5. B. 3. C. −3. D. −5.

Câu 14. Nghiệm của bất phương trình 3x −6 < 0 là A. x < −2. B. x < 2. C. x > 2. D. x > −2.

Câu 15. Thểtích của hình cầu có bán kính 9 cm là A. 81π cm3. B. 972π cm3. C. 108π cm3. D. 2916π cm3.

Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm và BC = 10 cm. Giá trịlượng giác của sin B bằng

A. 4

5. B. 3

5. C. 3

4. D. 4

3.

Câu 17. Cho đường tròn tâm O bán kính 8 cm và điểm M nằm ngoài đường tròn (O) sao cho MO = 17 cm. Vẽtiếp tuyến MA của đường tròn (O) với A là tiếp điểm (như hình vẽbên dưới). Độdài của đoạn thẳng MA bằng

O

A

M

A. 9 cm. B. 17 cm. C. 225 cm. D. 15 cm.

Câu 18. Trên đường tròn (O), lấy các điểm phân biệt A, B, C sao cho [ AOB = 100◦(như hình vẽbên dưới). Sốđo của [ ACB bằng

Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh 2

Đềthi tuyển sinh SởGD & ĐT Thành phốCần Thơ

100◦

O

A

B

C

A. 25◦. B. 80◦. C. 100◦. D. 50◦.

Câu 19. Thống kê điểm kiểm tra môn Ngữvăn của 20 học sinh lớp 9C như sau:

7 5 5 7 9 8 8 8 6 8

8 6 7 7 6 8 9 9 7 5

Tần sốcủa giá trị7 trong mẫu sốliệu trên là A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.

Câu 20. Bạn Loan đi siêu thịmua hai loại thực phẩm là bơ trái và sữa hộp. Sốtiền mà Loan phải trả theo giá niêm yết khi mua 4 kg bơ và 2 hộp sữa là 184 000 đồng. Tuy nhiên, khi Loan trảtiền thì giá của bơ được giảm 5% so với giá niêm yết. Do đó, Loan chỉtrả177 000 đồng. Giá niêm yết của mỗi kilôgam bơ và mỗi hộp sữa lần lượt là A. 36 000 đồng và 20 000 đồng. B. 30 000 đồng và 32 000 đồng.

C. 35 000 đồng và 22 000 đồng. D. 22 000 đồng và 35 000 đồng.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm). Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thí sinh ghi đúng hoặc sai. Câu 21. Một Trường trung học cơ sởA có 1000 học sinh. Tỉlệphần trăm học sinh mỗi khối lớp được cho ởbiểu đồsau:

Biểu đồhọc sinh trường trung học cơ sởA

30%

25% 25%

20% Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9

a) Sốhọc sinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo