Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 - 2027 sở GDĐT Tây Ninh
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 - 2027 sở GDĐT Tây Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (không chuyên) năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 03 tháng 06 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Tây Ninh : + Một phòng thi có 24 thí sinh dự thi. Sau khi thu bài của tất cả thí sinh, giám thị đếm được tổng số tờ giấy làm bài là 56 tờ. Hỏi có bao nhiêu thí sinh làm bài 2 tờ và bao nhiêu thí sinh làm bài 3 tờ? Biết rằng có 6 thí sinh chỉ làm 1 tờ và không có thí sinh làm nhiều hơn 3 tờ. + Một cây bút có phần thân dạng hình trụ, đầu ngòi bút dạng hình nón. Biết đường kính đáy của hình trụ và hình nón đều bằng 2 cm. Chiều cao hình trụ là 20 cm, chiều cao hình nón là 4 cm (tham khảo hình vẽ sau). Tính thể tích của cây bút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Một con thuyền cách chân của ngọn hải đăng 100 m và nhìn thấy ánh sáng từ ngọn hải đăng. Biết rằng tia sáng từ ngọn hải đăng hợp với phương thẳng đứng một góc bằng 70° (tham khảo hình vẽ sau). Hỏi ngọn hải đăng cao bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH TÂY NINH NĂM 2026 – 2027

Câu 1. (1,5 điểm)

1.1. A 2 49 5 12 7 4 2.7 5.2 3 7.2 10 3       

1.2. Với x 0  ta có:

x 7 x B 4 x 7 : x x

x 7 x 4x 7 x 1 B . x x 5x B 5 x

             

   

 

Vậy B 5  .

Câu 2. (0,5 điểm)

Ta có bảng giá trị

x -2 -1 0 1 2

2 y 2x  8 2 0 2 8

Đồ thị hàm số 2 y 2x  có dạng là đường cong parabol đi qua 5 điểm:

( 2;8);( 1;2);(0;0);(1;2);(2;8)  

Câu 3. (1,5 điểm)

3.1. Phương trình 2 2x 11x 12 0   

Ta xét 2 11 4.2.12 25 0     . Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 2

1 2 11 25 11 25 3 x 4;x 2.2 2.2. 2         

Vậy phương trình có nghiệm 3 x 4; 2

               

.

3.2. Phương trình 2 3x 7x 2 0   

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ;x nên áp dụng hệ thức Viète ta có:

1 2

1 2

7 x x 3 2 x x 3

     

Ta có:

2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

7 2 73 H x x 6x x (x x ) 2x x 6x x (x x ) 4x x 4. 3 3 9

                 

Vậy 73 H 9  .

3.3. Gọi x (tờ) là số thí sinh làm 2 tờ và y (tờ) là số thí sinh làm 3 tờ, với x,y 

Có 6 thí sinh chỉ làm 1 tờ.

Phòng thi có 24 thí sinh nên:

x y 6 24   

x y 18   (1)

Tổng số tờ giấy làm bài là 56 , nên:

2x 3y 6 56   

2x 3y 50   (2)

Kết hợp (1) và (2) ta có hệ:

x y 18 2x 3y 50



 

 

Giải hệ trên ta tìm được x 4;y 14(tm)  

Vậy có 4 thí sinh làm 2 tờ và 14 thí sinh làm 3 tờ.

Câu 4. (1,0 điểm)

Bán kính đáy của phần thân bút và phần ngòi bút bằng nhau và bằng: 2 : 2 1  (cm)

Thể tích phần ngòi bút dạng hình nón là: 2 2 3 1 1 1 1 4 V . R h .1 .4 (cm ) 3 3 3      

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 3

Thể tích phần thân bút dạng hình trụ là: 2 2 3 2 2 V .R .h .1 .20 20 (cm )    

Thể tích của cây bút là: 3 1 2

4 V V V 20 67(cm ) 3      .

Câu 5. (3,0 điểm)

5.1. 1 1 1 1 C 2.sin30 .tan45 cos60 2 1 1 2 2 2 2          

5.2. Xét ACB  vuông tại C có:    AC 100 BC 36 m tan70 tanABC    

Vậy ngọn hải đăng cao khoảng 36 m .

5.3.

5.3.1. Vì AB,AC là các tiếp tuyến của  O tại B,C nên AB BO,AC CO  

ABO  vuông tại B nên ABO  nội tiếp đường tròn đường kính AO

ACO  vuông tại C nên ACO  nội tiếp đường tròn đường kính AO

Nên bốn điểm A,B,O,C cùng thuộc đường tròn đường kính AO

5.3.2. OA cắt BC tại H

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AB AC 

Mà OB OC  nên OA là đường trung trực của BC

Hay OA BC  tại trung điểm H của BC

OHC OCA   ∽ (g.g) vì:    OHC OCA 90 ,AOC chung   

Nên OH OC OC OA  hay 2 OH OA OC  

OHE OIA   ∽ (g.g) vì:    OHE OIA 90 ,AOE chung   

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 4

Nên OH OE OI OA  hay OH OA OE OI   

Mà OC OD  nên 2 2 OE OI OH OA OC OD     

OID ODE   ∽ (c.g.c) vì:  OI OD ,DOE chung OD OE 

Nên   ODE OID 90    hay OD DE 

Nên ED là tiếp tuyến của đường tròn  O

Câu 6. (1,5 điểm)

6.1. Các giá trị khác nhau của mẫu số liệu đã cho là: 8;9;10

Ta có: N 20 

Các giá trị 8;9;10 lần lượt có các tần số là: 1 2 3 n 2;n 10;n 8   

Khi đó, các giá trị 8;9;10 lần lượt có các tần số tương đối là:

1 2 3 2 10 8 f 100% 10%; f 100% 50%; f 100% 40% 20 20 20         

Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên:

Điểm số (x) 8 9 10 Cộng

Tần số tương đối (%) 10 50 40 100

6.2. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi viết tuỳ ý một số có bốn chữ số khác nhau từ

các chữ số 0;2;4;6 là:

2046;2064;2406;2460;2604;2640;4026;4062; 4206; 4260;4602;4620;6024;6042;6204;6240;6402;6420

             

Có  n 18 

Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố E: “Số viết được có chữ số 6 và chữ số 0 đứng

cạnh nhau” là:

  E 2064;2406;2460;2604;2640;4062;4206;4260;4602;6024;6042 

Có  n E 10 

Xác suất của biến cố E là:   

n E 10 5 P E 18 9 n    

Câu 7. (1,0 điểm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo