
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH TÂY NINH NĂM 2026 – 2027
Câu 1. (1,5 điểm)
1.1. A 2 49 5 12 7 4 2.7 5.2 3 7.2 10 3
1.2. Với x 0 ta có:
x 7 x B 4 x 7 : x x
x 7 x 4x 7 x 1 B . x x 5x B 5 x
Vậy B 5 .
Câu 2. (0,5 điểm)
Ta có bảng giá trị
x -2 -1 0 1 2
2 y 2x 8 2 0 2 8
Đồ thị hàm số 2 y 2x có dạng là đường cong parabol đi qua 5 điểm:
( 2;8);( 1;2);(0;0);(1;2);(2;8)
Câu 3. (1,5 điểm)
3.1. Phương trình 2 2x 11x 12 0
Ta xét 2 11 4.2.12 25 0 . Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 2
1 2 11 25 11 25 3 x 4;x 2.2 2.2. 2
Vậy phương trình có nghiệm 3 x 4; 2
.
3.2. Phương trình 2 3x 7x 2 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ;x nên áp dụng hệ thức Viète ta có:
1 2
1 2
7 x x 3 2 x x 3
Ta có:
2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
7 2 73 H x x 6x x (x x ) 2x x 6x x (x x ) 4x x 4. 3 3 9
Vậy 73 H 9 .
3.3. Gọi x (tờ) là số thí sinh làm 2 tờ và y (tờ) là số thí sinh làm 3 tờ, với x,y
Có 6 thí sinh chỉ làm 1 tờ.
Phòng thi có 24 thí sinh nên:
x y 6 24
x y 18 (1)
Tổng số tờ giấy làm bài là 56 , nên:
2x 3y 6 56
2x 3y 50 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có hệ:
x y 18 2x 3y 50
Giải hệ trên ta tìm được x 4;y 14(tm)
Vậy có 4 thí sinh làm 2 tờ và 14 thí sinh làm 3 tờ.
Câu 4. (1,0 điểm)
Bán kính đáy của phần thân bút và phần ngòi bút bằng nhau và bằng: 2 : 2 1 (cm)
Thể tích phần ngòi bút dạng hình nón là: 2 2 3 1 1 1 1 4 V . R h .1 .4 (cm ) 3 3 3
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 3
Thể tích phần thân bút dạng hình trụ là: 2 2 3 2 2 V .R .h .1 .20 20 (cm )
Thể tích của cây bút là: 3 1 2
4 V V V 20 67(cm ) 3 .
Câu 5. (3,0 điểm)
5.1. 1 1 1 1 C 2.sin30 .tan45 cos60 2 1 1 2 2 2 2
5.2. Xét ACB vuông tại C có: AC 100 BC 36 m tan70 tanABC
Vậy ngọn hải đăng cao khoảng 36 m .
5.3.
5.3.1. Vì AB,AC là các tiếp tuyến của O tại B,C nên AB BO,AC CO
ABO vuông tại B nên ABO nội tiếp đường tròn đường kính AO
ACO vuông tại C nên ACO nội tiếp đường tròn đường kính AO
Nên bốn điểm A,B,O,C cùng thuộc đường tròn đường kính AO
5.3.2. OA cắt BC tại H
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AB AC
Mà OB OC nên OA là đường trung trực của BC
Hay OA BC tại trung điểm H của BC
OHC OCA ∽ (g.g) vì: OHC OCA 90 ,AOC chung
Nên OH OC OC OA hay 2 OH OA OC
OHE OIA ∽ (g.g) vì: OHE OIA 90 ,AOE chung
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 4
Nên OH OE OI OA hay OH OA OE OI
Mà OC OD nên 2 2 OE OI OH OA OC OD
OID ODE ∽ (c.g.c) vì: OI OD ,DOE chung OD OE
Nên ODE OID 90 hay OD DE
Nên ED là tiếp tuyến của đường tròn O
Câu 6. (1,5 điểm)
6.1. Các giá trị khác nhau của mẫu số liệu đã cho là: 8;9;10
Ta có: N 20
Các giá trị 8;9;10 lần lượt có các tần số là: 1 2 3 n 2;n 10;n 8
Khi đó, các giá trị 8;9;10 lần lượt có các tần số tương đối là:
1 2 3 2 10 8 f 100% 10%; f 100% 50%; f 100% 40% 20 20 20
Bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên:
Điểm số (x) 8 9 10 Cộng
Tần số tương đối (%) 10 50 40 100
6.2. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi viết tuỳ ý một số có bốn chữ số khác nhau từ
các chữ số 0;2;4;6 là:
2046;2064;2406;2460;2604;2640;4026;4062; 4206; 4260;4602;4620;6024;6042;6204;6240;6402;6420
Có n 18
Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố E: “Số viết được có chữ số 6 và chữ số 0 đứng
cạnh nhau” là:
E 2064;2406;2460;2604;2640;4062;4206;4260;4602;6024;6042
Có n E 10
Xác suất của biến cố E là:
n E 10 5 P E 18 9 n
Câu 7. (1,0 điểm)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.