Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Sơn La
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Sơn La

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 01 tháng 06 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Sơn La : + Một tổ may gồm 47 công nhân cả nam và nữ được giao nhiệm vụ may chiếc áo cho cổ động viên đội tuyển U23 Việt Nam tại SEAGAME 33. Để hoàn thành nhiệm vụ, mỗi công nhân nam may 8 chiếc áo, mỗi công nhân nữ may 7 chiếc áo. Tính số công nhân nam và số công nhân nữ của tổ may đó. + Một chiếc hộp đựng 30 viên bi cùng khối lượng và kích thước. Mỗi viên được đánh một trong các số 1; 2; 3;…; 30 và hai viên bi khác nhau thì đánh hai số khác nhau. Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”. a) Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên? b) Tính xác suất của biến cố A: “Viên bi được lấy ra đánh số chia cho 3 dư 2”. + Ở một cửa hàng trong hội Hoa Xuân, người ta bán bỏng ngô được đựng trong hai loại hộp hình nón và hình trụ với thông tin về giá tiền và kích thước (Hình 3). a) Tính thể tích mỗi hộp. b) Với cùng một số tiền bỏ ra, em hãy cho biết mua loại hộp nào được nhiều bỏng ngô hơn? Vì sao? (Chỉ tính phần bỏng ngô nằm trong hai loại hộp trên).

Xem trước nội dung

Đềthi tuyển sinh SởGD & ĐT tỉnh Sơn La

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 02 trang)

KỲTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn thi: Toán Ngày thi: 01 / 06 / 2026 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kểthời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức p

x−2 là: A. x > 2. B. x ≥2. C. x ≥−2. D. x ≤2.

Câu 2. Căn bậc 3 của −8 bằng: A. 2. B. ±2. C. −2. D. 64.

Câu 3. Kết quảcủa phép tính p

16·25 là: A. 80. B. 100. C. 20. D. 400.

Câu 4. Hệphương trình nào dưới đây không là hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

( x2 + y = 0

2x+ y = 1 . B.

( x+2y = −2

x−y = 1 . C.

( x−2y = 3

x−4y = 1 . D.

( x−y = 0

2x+3y = 1 .

Câu 5. Gọi x1;x2 là hai nghiệm của phương trình x2 +2x−3 = 0. Khi đó x1 + x2 bằng: A. 1. B. 2. C. −3. D. −2.

Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2x−9 ≥0. B. x−y ≥0. C. 1 2x −x ≥0. D. x2 −3x−2 ≥0.

Câu 7. Bất phương trình 2x−10 ≥0 có nghiệm là: A. x ≥5. B. x ≥−5. C. x ≤5. D. x < −5.

Câu 8. Hình nào dưới đây nội tiếp được trong một đường tròn? A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình thang. D. Hình bình hành.

Câu 9.

Cho hình vẽ(Hình 1), biết AB là đường kính của (O). Sốđo ƒ AKB bằng: A. 80◦. B. 110◦. C. 90◦. D. 45◦. O

A

B

K

(Hình 1) Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình 2). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sinC = AC

AB. B. sinC = BC

AB.

C. sinC = AB

BC . D. sinC = AC

BC .

A

B

C

(Hình 2)

Câu 11. Thểtích của hình nón có chiều cao h và bán kính đường tròn đáy r là:

A. V = πr2h. B. V = 1

3πrh2. C. V = 1

3πrh. D. V = 1

3πr2h.

Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh 1

Đềthi tuyển sinh SởGD & ĐT tỉnh Sơn La

Câu 12. Thểtích của hình cầu bán kính r là:

A. V = πr2. B. V = 4πr2. C. V = 1

3πr3. D. V = 4

3πr3.

II. PHẦN TỪLUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. (1,25 điểm) Cho hai biểu thức A = x+3 px−2 và B = px−1 px+2 + 5px−2

x−4 với x > 0,x ̸= 4.

1. Tính giá trịcủa biểu thức A khi x = 9.

2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm giá trịcủa x đểbiểu thức A

B đạt giá trịnhỏnhất.

Câu 2. (1,0 điểm) Một tổmay gồm 47 công nhân cảnam và nữđược giao nhiệm vụmay 350 chiếc áo cho cổđộng viên đội tuyển U23 Việt Nam tại SEA GAME 33. Đểhoàn thành nhiệm vụ, mỗi công nhân nam may 8 chiếc áo, mỗi công nhân nữmay 7 chiếc áo. Tính sốcông nhân nam và sốcông nhân nữcủa tổmay đó. Câu 3. (1,0 điểm)

1. Giải phương trình: 2x2 −5x+3 = 0.

2. Cho hàm sốy = (m+2)x2. Xác định m biết đồthịhàm sốđi qua điểm A(2;8).

Câu 4. (1,0 điểm) Một chiếc hộp đựng 30 viên bi cùng khối lượng và kích thước. Mỗi viên bi được đánh một trong các số1;2;3;...;30 và hai viên bi khác nhau thì đánh hai sốkhác nhau. Xét phép thử“Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”.

1. Có tất cảbao nhiêu kết quảcó thểxảy ra của phép thửtrên?

2. Tính xác suất của biến cốA: “Viên bi được lấy ra đánh sốchia cho 3 dư 2”.

Câu 5. (0,5 điểm) Ởmột cửa hàng trong hội Hoa Xuân, người ta bán bỏng ngô được đựng trong hai loại hộp hình nón và hình trụvới thông tin vềgiá tiền và kích thước (Hình 3).

1. Tính thểtích mỗi hộp.

2. Với cùng một sốtiền bỏra, em hãy cho biết mua loại hộp nào được nhiều bỏng ngô hơn? Vì sao? (Chỉtính phần bỏng ngô nằm trong hai loại hộp trên). (Hình 3) Câu 6. (2,25 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, C là trung điểm của đoạn OA và dây MN vuông góc với OA tại C. Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏMB, H là giao điểm của AK và MN.

1. Chứng minh: Tứgiác BCHK nội tiếp.

2. Chứng minh: AK · AH = AC · AB và AMON là hình thoi.

3. Trên KN lấy I sao cho KI = KM. Chứng minh NI = KB và tìm vịtrí điểm K đểchu vi tam giác MKB lớn nhất.

- - - - - - HẾT - - - - - - Thí sinh không được phép sửdụng tài liệu. Cán bộcoi thi không giải thích gì thêm.

Giáo viên: Trương Hoàng Vĩnh 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo