Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Đồng Tháp
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Đồng Tháp

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 05 năm 2026. Đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Đồng Tháp : + Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây. Tỉ lệ học sinh xếp loại “Tốt” trong lớp là bao nhiêu? + Kết quả điểm kiểm tra môn Toán cuối học kỳ II của học sinh lớp 7A được biểu diễn bằng biểu đồ sau. Tổng số học sinh đạt điểm dưới trung bình so với tổng số học sinh cả lớp chiếm bao nhiêu? + Từ điểm A trên đỉnh một tòa nhà cao 32 m, một người nhìn thấy một ô tô đang dừng tại vị trí B dưới một góc nghiêng xuống so với phương ngang là 55◦ (hình bên). Khoảng cách từ ô tô đến toà nhà là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 6 trang)

TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔTHÔNG 2026-2027 Môn: Toán (Phổthông) Thời gian làm bài 90 phút

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 001

Câu 1. Cho hai đường tròn (O;15cm) và (O′;9cm),OO′ = 24cm. Vịtrí tương đối của hai đường tròn là

A. hai đường tròn ởngoài nhau. B. hai đường tròn tiếp xúc trong.

C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài. D. hai đường tròn cắt nhau.

Câu 2. Giáo viên chủnhiệm thống kê kết quảhọc tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong biểu đồdưới đây:

Xếp loại

Tần sốtương đối

0%

10%

20%

30%

40%

50%

60%

20%

Tốt

52%

Khá

24%

Đạt

4%

Chưa đạt

Tỉlệhọc sinh xếp loại “Tốt” trong lớp là bao nhiêu?

A. 24%. B. 52%. C. 20%. D. 4%.

Câu 3. Căn bậc ba của −64 là

A. 4. B. −8. C. −4. D. 8.

Câu 4. Giá trịcủa hàm sốy = f (x) = 3x2 tại x = 2 là

A. 21. B. 28. C. 14. D. 12.

Câu 5. Trục căn thức ởmẫu của 3 p

10 + p

7 được kết quảlà

A. p

10 + p

7. B. 3 p

10 + p

7 . C. p

10 − p

7. D. 3 p

10 − p

7 .

Câu 6. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2−2x −1 = 0. Giá trịcủa biểu thức N = x2 1 + x2 2 −x1x2 bằng

A. 7. B. 7 4. C. 1. D. 1

4.

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc nhọn C bằng α. Chọn khẳng định đúng.

A. cosα = AC

AB . B. cosα = AB

AC . C. cosα = AC

BC . D. cosα = AB

BC .

A

B

C α

Câu 8. Căn bậc hai của 16 là

A. 4. B. −4. C. 4 và −4. D. 8.

Trang 1/6 −Mã đề001

Câu 9. Phương trình 2x2 −5x + 3 = 0 có nghiệm là

A. x1 = 2; x2 = 1

3. B. x1 = 1; x2 = 3

2. C. x1 = −2; x2 = 3

2. D. x1 = 1; x2 = 2

3.

Câu 10. Nhiệt độtrong một ngày được ghi lại và biểu diễn bằng biểu đồbên dưới. Nhiệt độcao nhất vào thời điểm

Thời gian (giờ)

Nhiệt độ(◦C)

27

7

29

9

33

12

32

15

31

17

29

20

A. 12 giờ. B. 20 giờ. C. 17 giờ. D. 15 giờ.

Câu 11. Kết quảđiểm kiểm tra môn Toán cuối học kỳII của học sinh lớp 7A được biểu diễn bằng biểu đồ sau. Tổng sốhọc sinh đạt điểm dưới trung bình so với tổng sốhọc sinh cảlớp chiếm bao nhiêu

Điểm

Tần số(n)

1

1

2

2

3

4

4

6

5

8

6

5

7

6

8

9

9

4

10

A. 15,6%. B. 18,3%. C. 15,5%. D. 20,2%.

Câu 12. Cho a, b và c là ba sốthực bất kỳthỏa a > b và c > 0. Chọn khẳng định đúng.

A. ac < bc. B. bc ≥ac. C. ac ≤bc. D. ac > bc.

Câu 13. Một khúc gỗhình trụcó bán kính đáy 1 cm và chiều cao 2 cm, người ta khoan bỏđi một phần có dạng hình nón có đáy trùng với đáy hình trụvà đỉnh tại tâm đáy còn lại như hình vẽ. Thểtích của phần còn lại là

A. 1

3π cm3. B. 4 3π cm3. C. 2 3π cm3. D. 2π cm3.

1 cm

2 cm

Câu 14. Kết quảcủa phép tính » 4 − p

15 2 + p

15 là

A. p

15. B. 4. C. 2 p

15. D. 4 − p

15.

Trang 2/6 −Mã đề001

Câu 15. Từđiểm A trên đỉnh một tòa nhà cao 32 m, một người nhìn thấy một ô tô đang dừng tại vịtrí B dưới một góc nghiêng xuống so với phương ngang là 55◦(hình bên). Khoảng cách từô tô đến toà nhà là (làm tròn kết quảđến hàng phần trăm)

A. 18,35 m. B. 22,41 m. C. 26,21 m. D. 39,99 m. 32 m

55◦ A

O B

Câu 16. Thống kê sốsách quyên góp ủng hộcác bạn nhỏvùng lũ của các bạn khối 9 một trường THCS được kết quảnhư sau:

Lớp 9A 9B 9C 9D 9E Sốsách 65 72 84 68 90

Tổng sốquyển sách quyên góp được của các bạn khối 9 là

A. 309. B. 379. C. 307. D. 315.

Câu 17. Cho tam giác ABC đều có cạnh 3 cm, ngoại tiếp đường tròn (O;R). Tính R.

A. 3 p

3 cm. B. 3 p

3 2 cm. C.

p

3 2 cm. D. 2 p

3 cm.

Câu 18. Cho phương trình x2 −3x + m + 2 = 0 (ẩn x, tham sốm) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 + 3x2 = −1. Khi đó giá trịcủa biểu thức T = x1 + x2 −m bằng

A. 10. B. −9. C. 4. D. 15.

Câu 19. Giá trịcủa biểu thức B = cos60◦ã tan45◦

sin45◦ bằng

A. 1. B.

p

2 2 . C. p

2. D. 1

2.

Câu 20. Một hộp chứa 3 quảcầu xanh, 2 quảcầu đỏvà 5 quảcầu vàng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quảcầu. Xác suất lấy được quảcầu đỏlà

A. 1

5. B. 3 10. C. 2 5. D. 1

2.

Câu 21. Biết rằng a và b là hai sốthực bất kỳthỏa a > b. Chọn khẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo