
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2026 - 2027
Câu 1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A D A C A B
Câu 2.
a) Ta có:
A 3 2 18 25
A 3 2 3 2 5 5
Vậy A 5 .
b) Điều kiện: x 0, x 9 .
x 3 x 1 P : x 9 x 3 x 3
x 3 x 1 P : x 9 x 3 x 3
x( x 3) 3( x 3) x 9 P x 1 ( x 3)( x 3)
x 3 x 3 x 9 x 9 P x 9 x 1
x 9 P x 1
Để P 3 , ta có:
x 9 3 x 1
x 9 3x 3
2x 6
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 2
x 3
Vậy x 3
Câu 3. (2,5 điểm)
a) Điểm thuộc đồ thị (P) và có tung độ bằng – 27 nên y 27
Suy ra,
2 27 3x
2 x 9 x 3
Vậy các điểm thuộc đồ thị (P) và có tung độ bằng – 27 là: (3; 27);( 3; 27) .
b) 4x y 11
3x y 3
7x 14
3x y 3
x 2
y 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) (2;3) .
c) Gọi tốc độ lúc đi của bạn học sinh là x(km / h;x 0)
Lúc về, bạn tăng tốc thêm 4km/h nên tốc độ lúc về là: x 4(km / h)
Thời gian lúc đi là: 8
x (giờ)
Thời gian lúc về là: 8 x 4 (giờ)
Theo đề bài, thời gian về ít hơn thời gian đi 4phút = 1
15 (giờ)
Do đó ta có phương trình: 8 8 1 x x 4 15
Giải phương trình trên tìm được: x 24 (loại) hoặc x 20 (thỏa mãn)
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 3
Vậy tốc độ lúc đi của bạn học sinh là 20km / h .
Câu 4. (1,0 điểm)
a) Bảng tần số tương đối cho bảng dữ liệu trên là:
Loại hộp Hộp 1kg Hộp 2kg Hộp 5kg Hộp 10kg Số hộp bán được
30% 50% 12% 8%
b) Số hộp loại 5kg trở lên là: 6 4 10 (hộp)
Tổng số khách mua hàng là: 50 người
Xác suất của biến cố A : “Khách hàng được phỏng vấn mua na loại hộp 5kg trở lên” là:
10 1 P(A) 50 5 .
Câu 5. (1,0 điểm)
a) Xét ABC vuông tại A có:
o AH 7,5.Sin33 4,1(m)
Vậy khoảng cách giữa 2 tầng liên tiếp khoảng 4,1 m.
b) 1) Thể tích thùng nước hình trụ là:
2 2 3 V .R .h 3,14.12 .40 18086,4(cm )
2) Thể tích gáo nước dạng nửa hình cầu là:
3 3 3 1 4 2 v . r .6 .3,14 452,16(cm ) 2 3 3
Mỗi cây tưới 2 gáo nước nên lượng nước cần tưới cho một cây là:
3 2.452,16 904,32(cm )
Số cây tưới được là: 18086,4 : 904,32 20 (cây)
Vậy thùng nước tưới được cho 20 cây.
Câu 6. (2,0 điểm)
a)
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 4
Có 0 CF AB BFC 90 ΔBFC vuông tại F
F thuộc đường tròn đường kính BC
Có 0 BE AC BEC 90 ΔBEC vuông tại E
E thuộc đường tròn đường kính BC
Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC.
b) Gọi D là giao của AH và BC
Xét ΔABC có AB CF;AC BE;BE CF H
H là trục tâm của 0 ΔABC AD BC ADB 90
Có C thuộc đường tròn đường kính AM 0 ACM 90
Xét ΔABD và ΔAMC có:
0 ADB ACM 90 ABD AMC (cùng chắn AC)
ΔABD ΔAMC g.g BAH MAC ∽
MATHX.vn Ôn thi cấp 3
Học toán online MATHX.vn Trang 5
Có tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp
0 AFE ACB 180 BFE
Xét ΔAFP và ΔACN có:
FAP CAN AFP ACN
AP AF ΔAFP ΔACN g.g AN AC ∽
Xét ΔAFH và ΔACM có:
FAH CAM 0 AFH ACM 90
AH AF ΔAFH ΔACM g.g AM AC ∽
mà
AP AF AN AC
AP AH AP AN AN AM AH AM
PN // HM (Định lý thales đảo)
Mà HM AG (Do G nằm trên đường tròn đường kính AM)
PN AG
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.