Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Lạng Sơn
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Lạng Sơn

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 05 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Lạng Sơn : + Một bạn học sinh đi xe đạp điện từ nhà đến trường trên quãng đường 8 km với tốc độ không đổi. Lúc về, bạn tăng tốc độ thêm 4km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 4 phút. Tính tốc độ lúc đi của bạn học sinh đó. + Thống kê số lượng đặc sản na Chi Lăng đóng hộp bán ra trong một ngày tại một cửa hàng, ta được bảng sau. Giả sử trong ngày hôm đó mỗi khách hàng đến cửa hàng mua 1 hộp na. a) Lập bảng tần số tương đối cho bảng dữ liệu trên. b) Phỏng vấn ngẫu nhiên một khách hàng mua na. Tính xác suất của biến cố A: “Khách hàng được phỏng vấn mua na loại hộp 5kg trở lên”. + Để phục vụ việc di chuyển của khách hàng giữa các tầng trong trung tâm thương mại X, chủ đầu tư cho lắp hệ thống thang cuốn tự động. Biết rằng thang cuốn AB có chiều dài 7,5m và nghiêng một góc 33° so với phương ngang (minh họa hình bên). Tính khoảng cách giữa hai tầng liên tiếp AH của trung tâm thương mại X (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị là m).

Xem trước nội dung

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2026 - 2027

Câu 1. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A D A C A B

Câu 2.

a) Ta có:

A 3 2 18 25   

A 3 2 3 2 5 5    

Vậy A 5  .

b) Điều kiện: x 0, x 9   .

x 3 x 1 P : x 9 x 3 x 3

                 

x 3 x 1 P : x 9 x 3 x 3

                 

x( x 3) 3( x 3) x 9 P x 1 ( x 3)( x 3)

                   

x 3 x 3 x 9 x 9 P x 9 x 1        

x 9 P x 1   

Để P 3  , ta có:

x 9 3 x 1   

x 9 3x 3   

2x 6 

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 2

x 3 

Vậy x 3 

Câu 3. (2,5 điểm)

a) Điểm thuộc đồ thị (P) và có tung độ bằng – 27 nên y 27 

Suy ra,

2 27 3x  

2 x 9 x 3  

Vậy các điểm thuộc đồ thị (P) và có tung độ bằng – 27 là: (3; 27);( 3; 27)    .

b) 4x y 11

3x y 3

      

7x 14

3x y 3

x 2

y 3

        

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) (2;3)  .

c) Gọi tốc độ lúc đi của bạn học sinh là x(km / h;x 0) 

Lúc về, bạn tăng tốc thêm 4km/h nên tốc độ lúc về là: x 4(km / h) 

Thời gian lúc đi là: 8

x (giờ)

Thời gian lúc về là:  8 x 4 (giờ)

Theo đề bài, thời gian về ít hơn thời gian đi 4phút = 1

15 (giờ)

Do đó ta có phương trình:    8 8 1 x x 4 15

Giải phương trình trên tìm được: x 24  (loại) hoặc x 20  (thỏa mãn)

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 3

Vậy tốc độ lúc đi của bạn học sinh là 20km / h .

Câu 4. (1,0 điểm)

a) Bảng tần số tương đối cho bảng dữ liệu trên là:

Loại hộp Hộp 1kg Hộp 2kg Hộp 5kg Hộp 10kg Số hộp bán được

30% 50% 12% 8%

b) Số hộp loại 5kg trở lên là: 6 4 10   (hộp)

Tổng số khách mua hàng là: 50 người

Xác suất của biến cố A : “Khách hàng được phỏng vấn mua na loại hộp 5kg trở lên” là:

10 1 P(A) 50 5   .

Câu 5. (1,0 điểm)

a) Xét ABC  vuông tại A có:

o AH 7,5.Sin33 4,1(m)  

Vậy khoảng cách giữa 2 tầng liên tiếp khoảng 4,1 m.

b) 1) Thể tích thùng nước hình trụ là:

2 2 3 V .R .h 3,14.12 .40 18086,4(cm )   

2) Thể tích gáo nước dạng nửa hình cầu là:

3 3 3 1 4 2 v . r .6 .3,14 452,16(cm ) 2 3 3    

Mỗi cây tưới 2 gáo nước nên lượng nước cần tưới cho một cây là:

3 2.452,16 904,32(cm ) 

Số cây tưới được là: 18086,4 : 904,32 20  (cây)

Vậy thùng nước tưới được cho 20 cây.

Câu 6. (2,0 điểm)

a)

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 4

Có  0 CF AB BFC 90 ΔBFC     vuông tại F

 F thuộc đường tròn đường kính BC

Có  0 BE AC BEC 90 ΔBEC     vuông tại E

E  thuộc đường tròn đường kính BC

Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC.

b) Gọi D là giao của AH và BC

Xét ΔABC có  AB CF;AC BE;BE CF H    

H  là trục tâm của  0 ΔABC AD BC ADB 90    

Có C thuộc đường tròn đường kính AM  0 ACM 90  

Xét ΔABD và ΔAMC có:

  0 ADB ACM 90     ABD AMC  (cùng chắn  AC)

    ΔABD ΔAMC g.g BAH MAC    ∽

MATHX.vn Ôn thi cấp 3

Học toán online MATHX.vn Trang 5

Có tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp

     0 AFE ACB 180 BFE    

Xét ΔAFP và ΔACN có:

  FAP CAN    AFP ACN 

  AP AF ΔAFP ΔACN g.g AN AC    ∽

Xét ΔAFH và ΔACM có:

  FAH CAM    0 AFH ACM 90  

  AH AF ΔAFH ΔACM g.g AM AC    ∽

mà

AP AF AN AC 

AP AH AP AN AN AM AH AM     

PN // HM (Định lý thales đảo)

Mà HM AG  (Do G nằm trên đường tròn đường kính AM)

PN AG  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo