
T1K34
Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027, ngày 1) 25/5/2026
Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027) (Ngày 1) Ngày thi: 25/5/2026 Thời gian: 90 phút
Thành viên:
Nhóm lớp T1K34 (Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh)
Nguyễn Tiến Mỹ Bùi Tùng Lâm
Lê Nhật Ngô Bùi Anh Khoa
Hoàng Bá Bảo Phúc Trần Hậu Nam Khánh
Lưu ý!
+) Lời giải này chỉlà lời giải tham khảo, có thểkhác với lời giải chính thức của Bộ.
+) Lời giải có thểcó một sốsai sót, hãy kiểm tra cẩn thận các kết quả.
Mục lục
Trang
A. Đềbài 2
Mã đề1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
Mã đề2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
B. Lời giải 6
I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Mã đề1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
Mã đề2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
Nhóm lớp T1K34 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Trang 1 / 18
T1K34
Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027, ngày 1) 25/5/2026
Đềbài:
Mã đề1:
I. Phần trắc nghiệm (Trong mỗi câu hỏi từcâu 1 đến câu 8, hãy viết chữcái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào tờgiấy thi.)
Câu 1: Kết quảrút gọn biểu thức A = 3 √
8 − √
2 là:
A. √
2. B. 2 √
2. C. 5 √
2. D. 11 √
2.
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 2x −4 < 0 là:
A. x < 2. B. x > 2. C. x > 4. D. x < 4.
Câu 3: Nghiệm của phương trình 5x −2 = 18 là:
A. x = −4. B. x = 20. C. x = 4. D. x = 16.
Câu 4: Một hộp đựng 5 thẻcùng loại được đánh số1; 2; 3; 4; 5. Rút ngẫu nhiên một thẻtừtrong hộp.
Sốphần tửcủa không gian mẫu là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Đồthịcủa hàm sốy = 2x2 đi qua điểm nào sau đây?
A. (1; 4). B. (−1; 2). C. (1; −2). D. (−1; −2).
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Giá trịtan C bằng:
A. 3
4. B. 4
3. C. 3
5. D. 4
5.
Câu 7: Một hình cầu có bán kính bằng 2 cm. Diện tích mặt cầu bằng:
A. 8π (cm2). B. 4π (cm2). C. 16 (cm2). D. 16π (cm2).
Câu 8: Bảng sau thống kê điểm kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ2 năm học 2025-2026 của 100 học sinh
khối 9 ởmột trường THCS:
Điểm 5 6 7 8 9 10
Tần số 12 16 22 18 30 2
Điểm 9 có tần sốtương đối là:
A. 40%. B. 30%. C. 3%. D. 9%.
Nhóm lớp T1K34 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Trang 2 / 18
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.