Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 - 2027 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2026 – 2027 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 20% trắc nghiệm (08 câu) + 80% tự luận (06 câu), thời gian làm bài 90 phút. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 05 năm 2026. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2026 – 2027 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Có hai hộp I và II mỗi hộp đựng 3 tấm thẻ cùng loại, 3 tấm thẻ trong hộp I được đánh số 1; 2; 3 và 3 tấm thẻ trong hộp II được đánh số 4; 5; 6. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một tấm thẻ. Viết không gian mẫu của phép thử và tính xác suất của biến cố A: “Tổng hai số trên hai thẻ rút ra là một số lẻ”. + Một người lái ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 180 km trong một thời gian dự định trước. Sau khi đi được 1 giờ, ô tô gặp sự cố nên phải dừng lại 20 phút, sau đó tiếp tục đi đến địa điểm B. Để đến địa điểm B đúng thời gian đã định, người lái ô tô phải tăng vận tốc thêm 12 km/h so với vận tốc ban đầu trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc ban đầu của ô tô đó. + Một hình nón nội tiếp một hình cầu bán kính bằng 6 dm, hình nón có đỉnh và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (Tham khảo hình vẽ). Tính thể tích lớn nhất của hình nón đó.

Xem trước nội dung

T1K34

Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027, ngày 1) 25/5/2026

Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027) (Ngày 1) Ngày thi: 25/5/2026 Thời gian: 90 phút

Thành viên:

Nhóm lớp T1K34 (Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh)

Nguyễn Tiến Mỹ Bùi Tùng Lâm

Lê Nhật Ngô Bùi Anh Khoa

Hoàng Bá Bảo Phúc Trần Hậu Nam Khánh

Lưu ý!

+) Lời giải này chỉlà lời giải tham khảo, có thểkhác với lời giải chính thức của Bộ.

+) Lời giải có thểcó một sốsai sót, hãy kiểm tra cẩn thận các kết quả.

Mục lục

Trang

A. Đềbài 2

Mã đề1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3

Mã đề2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4

I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4

II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5

B. Lời giải 6

I. Phần trắc nghiệm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6

II. Phần tựluận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

Mã đề1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7

Mã đề2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

Nhóm lớp T1K34 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Trang 1 / 18

T1K34

Đềthi và lời giải tham khảo đềthi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán - Tỉnh Hà Tĩnh (2026-2027, ngày 1) 25/5/2026

Đềbài:

Mã đề1:

I. Phần trắc nghiệm (Trong mỗi câu hỏi từcâu 1 đến câu 8, hãy viết chữcái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào tờgiấy thi.)

Câu 1: Kết quảrút gọn biểu thức A = 3 √

8 − √

2 là:

A. √

2. B. 2 √

2. C. 5 √

2. D. 11 √

2.

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 2x −4 < 0 là:

A. x < 2. B. x > 2. C. x > 4. D. x < 4.

Câu 3: Nghiệm của phương trình 5x −2 = 18 là:

A. x = −4. B. x = 20. C. x = 4. D. x = 16.

Câu 4: Một hộp đựng 5 thẻcùng loại được đánh số1; 2; 3; 4; 5. Rút ngẫu nhiên một thẻtừtrong hộp.

Sốphần tửcủa không gian mẫu là:

A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 5: Đồthịcủa hàm sốy = 2x2 đi qua điểm nào sau đây?

A. (1; 4). B. (−1; 2). C. (1; −2). D. (−1; −2).

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Giá trịtan C bằng:

A. 3

4. B. 4

3. C. 3

5. D. 4

5.

Câu 7: Một hình cầu có bán kính bằng 2 cm. Diện tích mặt cầu bằng:

A. 8π (cm2). B. 4π (cm2). C. 16 (cm2). D. 16π (cm2).

Câu 8: Bảng sau thống kê điểm kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ2 năm học 2025-2026 của 100 học sinh

khối 9 ởmột trường THCS:

Điểm 5 6 7 8 9 10

Tần số 12 16 22 18 30 2

Điểm 9 có tần sốtương đối là:

A. 40%. B. 30%. C. 3%. D. 9%.

Nhóm lớp T1K34 - Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh Trang 2 / 18

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo