
UBND XÃ ĐẠI THANH TRƯỜNG THCS ĐỖ NGỌC DU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 7 (90 phút)
Năm học: 2025- 2026
STT Chủ đề / Tiêu chí
Câu trong đề
(số)
Mức độ
nhận thức
Số
câu
Điểm
Tỉ lệ
(%)
1
Số thập phân & số hữu tỉ
(nhận diện số thập phân hữu
hạn)
Câu 1 (TN) Nhận biết 1 0.25 2.5%
2
Tính chất số / phát biểu
đúng — sai (số học cơ bản)
Câu 2 (TN)
Nhận biết /
Thông hiểu
1 0.25 2.5%
3
Phương trình / biểu thức —
tìm x
Câu 3 (TN)
Nhận biết /
Thông hiểu
1 0.25 2.5%
4 Căn bậc hai / khái niệm căn Câu 4 (TN) Nhận biết 1 0.25 2.5%
5
Đồng dạng tam giác /
trường hợp c-g-c
Câu 5 (TN) Thông hiểu 1 0.25 2.5%
6
Quan hệ song song / vuông
góc (định lí cơ bản)
Câu 6 (TN)
Nhận biết /
Thông hiểu
1 0.25 2.5%
7
Số đo góc trong tam giác /
tính góc
Câu 7 (TN) Thông hiểu 1 0.25 2.5%
8
Nhận diện tam giác bằng
trong hình vẽ
Câu 8 (TN) Thông hiểu 1 0.25 2.5%
---
TỔNG PHẦN TRẮC
NGHIỆM
Câu 1–8
Nhận biết /
Thông hiểu
8
câu
2.00 20.0%
9
Tính toán đại số (thực hiện
phép tính)
Bài 1 (TL) — các
mục a,b,c
Nhận biết →
Thông hiểu
3
(hđ)
2.00 20.0%
10 Giải phương trình / tìm x
Bài 2 (TL) — các
mục a,b,c
Thông hiểu
→ Vận dụng
thấp
3
(hđ)
1.50 15.0%
11
Thống kê — biểu đồ & tỉ lệ
phần trăm
Bài 3 (TL) a,b
(lập bảng, tính số
học sinh)
Thông hiểu
→ Vận dụng
thấp
2
(hđ)
1.00 10.0%
12
Hình học: tam giác, phân
giác, chứng minh (đẳng
giác, trung điểm, tia phân
giác)
Bài 4 (TL)
a,b,c,d (các yêu
cầu chứng minh)
Vận dụng
thấp → Vận
dụng cao
4
(hđ)
3.00 30.0%
13
Bài toán ứng dụng (mô
hình, hàm tỷ lệ/ứng dụng
thực tế)
Bài 5 (TL) — bài
toán Địa y (ứng
dụng biểu thức)
Vận dụng
thấp
1 0.50 5.0%
--- TỔNG PHẦN TỰ LUẬN Bài 1–5
Nhận biết
→ Vận
dụng cao
13
hđ
8.00 80.0%
UBND XÃ ĐẠI THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ TOÁN 7 TRƯỜNG THCS ĐỖ NGỌC DU Năm học 2025 - 2026
Thời gian: 90 phút - Đề gồm 02 trang
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước đáp án đúng dưới đây:
Câu 1. Trong các số thập phân sau, số nào là số thập phân hữu hạn?
A. 5,348... − B. 5,348 − C. ( ) 5,3 48 − D. ( ) 5, 348 −
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. 13 ∈ B. ( ) 1 3 , ∈ C. 3 456 , − ∈ D. 5 ∈
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của x biết x 7 =
A. 49 B. 7 C. -7 D. 7 ± Câu 4. Căn bậc hai số học của 16 là: A. -8 B. 8 C. 4 D. -4
Câu 5. Cho ∆ABC và ∆DEF có AB = DE; A D = . Hai tam giác sẽ bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc – cạnh nếu có thêm điều kiện: A. AC = DF. B. BC = EF C. BC=DF. D. AC = DE Câu 6. Hãy phát biểu phần còn thiếu của kết luận trong định lí sau: “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì...” A. vuông góc với nhau B. song song với nhau. C. cắt nhau D. trùng nhau Câu 7. Cho tam giác ABC biết o o B 45 , C 38 = = . Số đo góc A bằng : A. 97o B.135o C. 55o D.62o Câu 8. Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?
A. ΔABC = ΔEDA B. ΔABC = ΔEAD C. ΔABC = ΔAED D. ΔABC = ΔADE
PHẦN B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 5 3 5 8 . . 7 11 7 11
b) 2017 2 4 . 64 1 5 25 − + c) ( )
3 3 5 1 25. 0,2 . 2 5 2 4 − − − −
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x , biết:
a) 1 3 6 4 x − = b) 1 7 9 2 3 4 4 x − + = c) ( ) 2 1 2 9 4 0 16 x x − − =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.