
PHÒNG VH-XH XÃ HÁT MÔN
TRƯỜNG THCS HÁT MÔN
BẢNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 90 phút) I. KHUNG MA TRẬN
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ % điểm
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa
chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
1 1 2.5
Các phép tính với số hữu tỉ 1 2 3 10
2 Số thực
Căn bậc hai số học, số vô tỉ, số thực.
2 2 1 1 2 3 1 20
3
Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
1 1 2.5
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song
1 1 2.5
Định lí và chứng minh định lí 1 1 5
4 Tam giác bằng nhau
Định lí tổng ba góc trong một tam giác. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. Tam giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng
1 1 1 2 1 1 4 1 30
5 Thu thập và biểu diễn dữ liệu
Thu thập và phân loại dữ liệu 1 3 1 3 10
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng, biểu đồ
1 2 1 1 3 17.5
Tổng số câu 6 6 1 3 2 1 6 2 8 17 2 100 Tổng số điểm 1.5 1.5 0.25 0.75 1 1.5 2.5 ? ? ? Tỉ lệ % 50% 50% 100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Chủ đề/ Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1. Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
NB: - Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. TH: - Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
C2
Các phép tính với số hữu tỉ
TH: - Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). - Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ. VD:
C15 B1a B2a
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
2. Số thực
Căn bậc hai số học
NB: - Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. TH: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. VD:
C1; 3
C7; 8 B1b
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
3. Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
NB : Các góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc, cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập VD: Vận dụng kiến thức về tia phân giác của góc.
C9
Hai đường
thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
NB: tiên đề Euclid về đường thẳng song song. TH: Mô tả được một số tính chất, dấu hiệu song song của hai đường thẳng
C11 B3a
4. Tam
giác
Tam giác.
Tam giác
bằng
NB: - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng
C10 C12 C14 B3b; c B3d
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.