Quảng cáo
Đề học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Đức Giang - Hà Nội
QR

Đề học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Đức Giang - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Đức Giang, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 7 HỌC KÌ I

Năm học 2025 – 2026. Thời gian: 90 phút I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Em hãy ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra. Câu 1: Căn bậc hai dương của 25 là: A. 5 B. 25 C. -5 D. -25 Câu 2: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 10. Biết 5 x  thì y bằng: A. 50 B. -50 C. 2 D. -2 Câu 3: Làm tròn số 2,587 đến hàng phần trăm là: A. 2,59 B. 2,5 C. 2,58 D. 2,6 Câu 4: Cho 7. 5. x y  và 20 x y   thì x bằng: A. 50 B. 50  C. 70  D. 70 Câu 5: Để làm một công việc trong 6 giờ cần 20 công nhân. Nếu có 30 công nhân thì công việc đó hoàn thành trong mấy giờ biết năng suất làm việc của các công nhân là như nhau. A. 3 giờ; B. 6 giờ; C. 5 giờ; D. 4 giờ. Câu 6:  xOy và  yOz là hai góc kề bù, biết  70o xOy  thì  ? yOz  A. 70o B. 20o C. 110o D. 180o

Câu 7: Cho  80o mAn  , Ay là tia phân giác của  mAn thì  ? nAy  A. 160o B. 80o C. 100o D. 40o

Câu 8: Cho ABC  , biết ?መ= 75௢, ?෠= 55௢. Số đo ?መ là: A. 55o B. 50o C. 60o D. 65o

II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính hợp lý nếu có thể:

a) 9 5 9 6 4 . . 13 11 13 11 13                

; b) 3 7 2 16 1,75 5 23 5 23                

; c)

2 64 64 1 0,5 . 49 7 8

        

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 4 10 8 x  ; b)

3 1 1 1 2

2 5

x     ; c)    5 1 1( 0) 4 4

x x

Bài 3: (1 điểm) Hưởng ứng ủng hộ bão lũ, lớp 7A, 7B và 7C của một trường đã quyên góp được tổng cộng 210 quyển vở. Biết lớp 7A có 35 học sinh, lớp 7B có 36 học sinh, lớp 7C có 34 học sinh và số vở ba lớp quyên góp được tỉ lệ thuận với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở? Bài 4: (3,5 điểm) 1) Một trại hè có các kích thước như hình vẽ. a) Tính thể tích của trại hè. b) Người ta dùng vải bạt để phủ mái; đáy; mặt sau của trại hè. Tính số tiền để mua vải bạt, biết 1m2 vải bạt có giá 20000 đồng.(bỏ qua phần hao hụt)

2) Cho hình vẽ, biết  o 1 40 A  ,  o BCF 140 

a) Chứng minh d1//d2//d3

b) Tính số đo 

2 1 A , B

c) Chứng minh BE là tia phân giác  ABC Bài 5:(0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M=

2010 2020 2030 (7 5 ) (2 3 ) ( 2000) 2025 x y z x xy yz zx        

7,1 m

10 m

5 m

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7 Năm học 2025- 2026. Thời gian: 90 phút

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D A A D C D B II. Tự luận (8 điểm)

Bài Đáp án Biểu điểm 1(1,5đ) a) 9 5 6 4 9 4 . .( 1) 1 13 3 9 5 9 6 4 . . 13 11 1 1 3 11 1 11 1 13 1 13 3           

     

             0,5đ

b)

2

5

3 7 2 16 1, 75 5 23 5 23

3 16

5 23

3 7 2 16 1,75 5 23 5 23

7

1,75 ... 1,75 23

  

 

   

     

 

                   

               

0,5đ

c)

2 64 64 1 0,5 . 49 7 8

8 64 1 8 1 8 1 3 0,5 . 0,5 0,5 7 7 64 7 7 7 7 2

                                 0,5đ

2 (1,5đ)

a) Tính được x = 5 0,5đ

b)

3

1 1 1 2

2 5

x   

1 2 2

2 15 x   

Tính được: 11 19 ; 60 60 x      

0,5đ

5 1 c) x 1(x 0) 4 4 1 9 x 4 4 x 9

x 81

  

0,5đ

3 (1,0đ)

Gọi số quyển vở của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,y,z (quyển; * , , x y z N  )

Theo đề bài ta có: 35 36 34 x y z   và x + y + z = 210

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

210 2 35 36 34 35 36 34 105 x y z x y z         

1,0đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo