
UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I.
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
1
Số hữu tỉ ( 15 tiết)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
4 1đ 1 0,5đ 4 1
5đ 50%
Các phép tính với số hữu tỉ
2 1đ 1 0,5đ
3 2đ 3 3
Hình
2
Hình khối trong thực tiễn ( 10 tiết)
hộp chữ
nhật và hình lập phương
2 0,5đ
1 0,5đ
1 0,5đ
2 1 1 4đ 40%
Lăng
trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
2 0,5đ 4 1đ
4 1đ 6 4
3
Các hình học cơ bản
( 05 tiết)
Góc ở vị
trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
4 1đ
4 1đ 10%
Tổng số câu 12 3đ
4 1đ
4 1đ
3 1,5đ
1 0,5đ
1 0,5đ
4 2,5đ
16 8 5 29 10đ Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 100% Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100%
UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN
LỚP 7 - GIỮA KÌ I. NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian: 90 phút
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng 1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
TN1
(GT TH) TN2
(GT TH) TN3
(GT TH) TN4
(GT TH)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
TL 1.1 (TD LL)
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
TN 15a, b (TD LL)
TL 1.3 (TD LL)
hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến
TL 1.2 (TD LL)
TL 2 a,b
(GQ VĐ)
chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).
2
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
TN7
(GT TH)
TN
11 (GT TH)
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
TN 16a (TD LL)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.