
I. KHUNG MA TRẬN.
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Chương I. Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
4 (C1,2,3,4)
1,0đ
1 2
C17a
0,5đ
15%
1,5đ
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với số hữu tỉ
3 2
(C17b,19)
1,5đ
1 (C18)
1,0đ
1 (C22)
1,0đ
35%
3,5đ
2 Chương II. Số thực Số vô tỉ. Số thực
4 (C5,6,7,8)
1,0đ
10%
1,0đ
3
Chương III. Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
2 (C9,10)
0,5đ
5% 0,5đ
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (C11) 0,25đ
2 (C12,13)
0,5
1 (C 20)
1,0đ
17,5%
1,75đ
Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
2 (C14,15)
0,5đ
5% 0,5đ
4
Chương IV.
Tam giác bằng nhau.
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
1 (C16) 0,25đ
1 (C21)
1,0đ
12,5%
1,25đ
Tổng: Số câu Điểm
14 1 2
4,0đ
4 1 2
3,0đ
2
2,0đ
1
1,0đ
22
10,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
UBND ........... TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
II. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN.
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao ĐAI SỐ
1
Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ. – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.
4TN C1,2,3,4
1,0đ 1 2 TL
C17a
0,5đ
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
3 2 TL
C17b,19
1,5đ
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết, tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí).
1TL C18 1,0đ
Vận dụng cao: Giải quyết được môt số vấn đề thưc tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
1TL C22 1,0đ
2 Số thực
Số vô tỉ. Số thực
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
4TN C5,6,7,8
1,0đ
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
Nhận biết : – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
2TN C9,10
0,5đ
3
Góc và đường thẳng song song
phân giác của một góc.
– Nhận biết được tia phân giác của một góc. – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Nhận biết: – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
1TN
C11 0,25
Thông hiểu: – Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song. – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
2TN C12,13
0,5đ 1TL C20 1,0đ
Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Nhận biết: - Nhận biết giả thiết, kết luận của một định lí.
2TN C14,15
0,5đ
4
Chương IV. Tam giác bằng nhau.
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
1TN
C16 0,25
Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
1TL C21 1,0đ
Tổng: 14 1 2 4 1 2 2 1
Tỉ lệ %: 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung: 70% 30% Đăk Hà, ngày 18 tháng 10 năm 2025.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.