
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THCS LIM
(Đề gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................; Số báo danh:............................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Trong các số 3 11 2 9 2,4; ; ; 1 ;0; 5 12 3 7 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Kết quả của phép tính 8 2 5 :5 là A. 45 B. 25 C. 65 D. 5 Câu 3: Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,12(31) là
A. 12 B. 31 C. 23 D. 13
Câu 4: Số đối của số hữu tỉ 2 3 là
A. 1 B. 3 2 − C. 2 3 D. 3 2
Câu 5: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1 5 −
A. 1 5 B. 15 75 − − C. 7 35 − D. 7 35
Câu 6: Cho 0 70 xOm = , biết xOm và yOm là hai góc kề bù. Tính yOm .
A. 0 110 B. 0 120 C. 0 70 D. 0 130
Câu 7: Sắp xếp các số 3; 0,4;0,5 7 theo thứ tự tăng dần là
A. 3 0,4;0,5; 7 B. 3 0,4; ; 0,5 7
C. 3; 0,5; 0,4 7 D. 3 0,5; 0,4; 7
Câu 8: Cho biết: 1 1 2 18 x . Giá trị của x là
A. 4 9 B. 2 3 C. 2 3 − D. 2 3 ±
Câu 9: Viết 4⁴ dưới dạng một lũy thừa với cơ số 2 thu được kết quả là A. 2⁸ B . 2⁶ C. 84 D. 2⁵ Câu 10: Bỏ ngoặc phép tính ( ) a b c ta được
A. a b c B. a b c C. a b c D. a b c Câu 11: Độ dài cạnh của hình vuông có diện tích bằng 2 4dm là:
A. 4dm B. 2dm C. 1dm D. 1 2 dm
Câu 12: Kết quả của phép tính :
2021 2021 2 7 . 7 2
A. 0 B. 1 C. 2021 D. 2 7
Câu 13: Cho a//b, số đo góc x trên hình vẽ bằng:
A. 0 70 B. 0 110 C. 0 130 D. 0 120 Câu 14: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a, kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a? A. có vô số B. không có C. có hai đường thẳng D. chỉ có một Câu 15: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là A. hình tam giác B. hình bình hành C. hình chữ nhật D. hình thoi Câu 16: Số cạnh của hình hộp chữ nhật là A. 8 B. 6 C. 12 D. 9 Câu 17: Hai góc đối đỉnh thì: A. chéo nhau B. song song C. bằng nhau D. vuông góc Câu 18: Hai góc kề bù là hai góc có:
A. Chung đỉnh, không có cạnh chung, tổng hai góc bằng 180º B. Chung đỉnh, chung một cạnh, tổng hai góc bằng 180º C. Chung đỉnh , chung một cạnh, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau D. Chung đỉnh, chung cạnh, tổng hai góc bằng 90º Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng tam giác với đáy là tam giác đều có độ dài cạnh là 6cm và chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác là 5cm . Diện tích xung quang của hình lăng trụ đứng đó là A. 2 90cm B. 2 30cm C. 2 60cm D. 2 300cm Câu 20: Số mặt của hình lăng trụ đứng tứ giác là A. 8 B. 10 C. 6 D. 12 PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21: (2 điểm) Thực hiện phép tính
1) 4 2 ( 0,75) : 9 3 2) 11 19 19 5 . . 8 3 3 8 − − + 3 )
3 3 2 3 7 2 4 . : 7 6 3 3 +
Câu 22: (1,5 điểm)
1) Tìm số thực x, biết: 3 2 0,4 5 x
2) Mỗi tháng bạn Tuấn tiết kiệm được 60 nghìn đồng. Sau một năm bạn Tuấn lấy 1 3 số
tiền tiết kiệm được để mua một chiếc ba lô. Tính giá của chiếc ba lô bạn Tuấn đã mua. Câu 23: (1,5 điểm)
Nhà bác An dự định xây một bể bơi có chiều dài 15m , chiều rộng 4,5m, chiều cao 1,3m .
1) Tính thể tích của bể bơi đó. 2) Bác An dự định dùng các viên gạch lát hình chữ nhật có kích thước 25cm và 40cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi bác An phải dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch để ốp xong bể? ( Diện tích mạch vữa lát không đáng kể)
----------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.