
UBND XÃ ĐẠI SƠN TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SƠN 1
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5điểm). Câu 1: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 3 − = x y . B. 0 0 5 − = x y . C. 0 3 1 + = x y . D. 3 0 3 − + = x y .
Câu 2: Hệ phương trình 2 5 3
x y x y
− = − − = −
có nghiệm là
A. (2; 1). − B. ( 2;1). − C. (2;1). D. ( 2; 1). − − Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 2 3 1 3 18 x y x
B. 0,5 0,2 0,1
0 0 0,4
x y
x y
C. 4 7 10
3 8 19
x y
x y
D. 2 2 3 2
31 5 1
x y
x y
Câu 4: Trong các hệ phương trình sau hệ phương trình nào có nghiệm duy nhất.
A. 3 2 1
4 7
x y
x y
− = − =
. B. 3 2 1
3 2 7
x y
x y
− = − = −
. C. 3 6 1
2 7
x y
x y
− = − − =
. D. 2 1
2 17
x y
x y
− = − =
.
Câu 5:Cho tam giác ABC vuông tại , , , . A BC a AC b AB c = = = Khi đó
A. . .sin b a B = B. . .tan b c C = C. . b acosB = D. .cot . b c B = Câu 6: Hệ số ,a b và c tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn 5 x y − = − là: A. 1; 1 = = a b và 0 = c . B. 1; 1 a b = = − và 5 = − c . C. 1; 1 = = − a b và 5 c = . D. 1; 1 = = − a b và 5 = c .
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 4 1 3 1 2 3 x x x −+ = + − là:
A. 2 x ≠−. B. 3 x ≠ . C. 2 x ≠− và 3 x ≠ . D. 2 x = − và 3 x = . Câu 8. Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m . Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 0 42 . Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 6,75m. B. 6,76m . C. 5,02m. D. 5,57m. Câu 9. Phương trình nào sau đây có nghiệm là 2? x =
A. ( )( ) 1 2 0. x x + + = B.
2 ( 2)( 1) 0. x x + + = C.
2 ( 2) 0. x x − = D. ( ) 2 0. x x− =
Câu 10. Nghiệm của hệ phương trình 2 5 2 5 x y x y − = + =
là:
A. (3; -1) B. (3; 1) C. (-3; -1) D. (1; 3)
Câu 11: Hệ phương trình 2 1 2 x y x y − = + =
có nghiệm 0 0 ( ; ). x y Khi đó giá trị biểu thức 0 0 2025 x y − là
A. 2024. B. 2025. C. 2025. − D. 2024. − Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đường tròn có vô số trục đối xứng.
B. Trục đối xứng của đường tròn là đường kính của đường tròn đó.
C. Mỗi đường thẳng đi qua tâm là một trục đối xứng của đường tròn đó.
D. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng.
Câu 13. Cho hai đường tròn ( ) 1;4 O cm và ( ) 2;10 O cm và độ dài đoạn 1 2 O O =14cm. Khi đó vị trí tương
đối của 2 đường tròn là
A. Cắt nhau. B. Tiếp xúc trong. C. Tiếp xúc ngoài. D. Không giao nhau.
Câu 14. Cho a b < , khẳng định nào sau đây sai?
A. 3 3 < a b . B. 2 2 − > − a b. C. 2 3 2 3 − < − a b . D. 6 3 6 3 a b − < − .
Câu 15: Tam giác MNP vuông tại M . Khi đó cos N bằn
A. . MN MP
B. . NP MN
C. . MN NP
D. . MP NP
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại .A Hệ thức nào sau đây là đúng? A. .tan . AB AC C = B. .tan . AB AC B = C. .sin . AB AC C = D. .cos . AB AC C = Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại .A Khẳng định nào sau đây là sai? A. sin cos . B C = B. sin cos . B B = C. sin cos . C B = D. tan cot . B C = Câu 18: Cho hai góc α và β là hai góc phụ nhau tức
0 90 α β + = ta có:
A. Sin Sin α β = B.Cos Cos α β = . C. Sin Cos α β = . D.Sin Cos α β = − .
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và . B α = Tỉ số HA BA bằng:
A. sinα . B. cosα . C. tanα . D. cotα .
Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A . Ta có sin B bằng
A. AC BC B. AC AB C. AB BC D. AB AC
PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm). Câu 21 (2,0 điểm).
1) Giải phương trình: a) ( )( ) 5 3 12 0 x x − + = b) 2 16 2 2 4 2 2 + − + = − − + x x x x x
2) Giải hệ phương trình sau: 3 1
2 3 7
+ = − − =
x y
x y
Câu 22 (1 điểm): Hai lớp 9A và 9B có 80 học sinh. Trong đợt góp sách ủng hộ mỗi em lớp 9A góp 2 quyển và mỗi em lớp 9B góp 3 quyển nên cả 2 lớp góp được 198 quyển sách. Tìm số học sinh của mỗi lớp ?
Câu 23 (1,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Có 0 C 37 = , cạnh BC 16cm = . a) Giải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.