
UBND XÃ TIÊN DU TRƯỜNG THCS LIM
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 -2026
Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức?
A. 2 2 . x xy + B.
2 12 . x y C. 5. D.
2 3 1. x y xy + +
Câu 2. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3 3 ? 4 x y −
A. 3 2. 3 4 x y − B.
3 2 . y x C.
2 . x y D.
2 3 3 . x y z
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là: A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
Câu 4. Đơn thức
3 2 3 10x y z chia hết cho đơn thức nào?
A.
3 3 2 5 . x y z B.
4 2 2 . x y z − C.
3 2. 9x yz − D.
3 3 3 2 . x y z
Câu 5. Kết quả khai triển biểu thức
2 ( 2) x − là
A.
2 2 4 x x + + . B.
2 4 4 x x + + . C.
2 2 4 x x − + . D.
2 4 4 x x − + .
Câu 6. Hình bình hành ABCD có A 65 . = ° Số đo C là A. 125 .° B. 95 .° C. 115 .° D. 65 .° Câu 7. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A. Hình bình hành. B. Hình vuông. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật. Câu 8. Hệ số của đơn thức 2 2 4 12x y z là
A. 2 2 4 12x y z . B. 12 . C. 2 2 4 x y z . D. 12xyz .
Câu 9. Kết quả của phép tính ( ) 2 2xy x xy y − + là:
A. 3 2 2 2 2 2 2 x y x y xy − + . B. 3 2 2 2 2 2 2 x y x y xy + + .
C. 3 2 2 2 2x y x y xy − + . D. 3 2 2 x y xy y − + .
Câu 10. Cho ABC ∆ vuông tại A có 3 ; 4 AB cm AC cm = = . Độ dài cạnh BC là:
A. 7cm. B. 5cm . C. 25cm . D. 1cm .
Câu 11. Kết quả phép trừ 2 2 2 2 4 6 x y x y − bằng:
A. 2 . xy B. 2 2 2 . x y − C. 2. − D. 4 4 2 . x y −
Câu 12: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A. 5 ;5 ;7 cm cm cm . B. 6 ;8 ;9 cm cm cm . C. 9 ;15 ;12 cm cm cm . D. 2 ;3 ;4 dm cm dm .
Câu 13. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức? A. ( ) 2 1 . a a a a + = + B. 2 2 . a b a b + = +
C. 3 3 1. a a + = − D. ( ) 2 2 4 . a a − =
Câu 14. Biểu thức biểu thị “Hiệu hai bình phương của hai số x và y” là
A. 2 2. x y − B. 2. x y − C. 2 . x y − D. ( ) 2 . x y −
Câu 15. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A. AB AD = . B. 90o A = . C. 2 AB AC = . D. A C = . Câu 16. Giá trị của biểu thức 2 2 4 4 x xy y + + khi 49; 2 x y = = là:
A. 100. B. 1000. C. 10000. D. 100000. Câu 17: Cho hình vẽ sau, số đo góc x là:
x 95°
95°
100°
A. 70 .° B. 80 .° C. 90 .° D. 100 .° Câu 18. Cho hai đa thức 2 2 2 3 ; 3 P xy xy Q xy xy = + = − . Giá trị của đa thức P Q + khi 1; 1 x y = =
là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 3. − Câu 19. Điền vào chỗ trống sau: ( )( ) 2 4 4 x x x − = − + .
A. 16 − . B. 4 . C. 8. D. 16.
Câu 20. Hằng đẳng thức ( ) 2 2 2 2 A B A AB B + = + + có tên gọi là
A. bình phương của một tổng. B. tổng hai bình phương. C. bình phương của một hiệu. D. hiệu hai bình phương. PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1 (1 điểm):
a) Thực hiện phép tính: ( ) ( ) 2 2 4 3 2 4 2 5 4 2 3 x xy y x x y x y xy : xy − − − + −
b) Tính nhanh:
2 2 38 2.38.12 12 + + Bài 2 (1 điểm):
Khu vườn của nhà bác Hoa có dạng hình vuông. Bác Hoa muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn làm nhà để dụng cụ làm vườn (hình vẽ). a) Viết đa thức biểu thị chu vi của mảnh đất làm nhà. b) Biết chu vi của mảnh đất dành để làm nhà bằng 40 m .
Tính diện tích của khu vườn hình vuông ban đầu.
Bài 3: (2, 5điểm) Cho tam giác nhọn ABC có . AB BC < Từ trung điểm M của cạnh AB kẻ đường thẳng song song với BC cắt cạnh AC tại . N Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho . BD MN = 1. Chứng minh tứ giác BMND là hình bình hành. 2. Kẻ đường cao ( ) AH H BC ∈ của tam giác ABC . Chứng minh:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.