
TRƯỜNG THCS CHÚC SƠN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN TOÁN LỚP 8 (KNTT) - THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
TT Chương/ Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
3 (TN1,2,3) (0,75đ)
Thông hiểu: Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
5 (TN 4,5, TL1a,b,c ) (2,0đ)
Vận dụng: Viết được biểu thức biểu thị đa thức liên quan tới thực tế.
2 (TL 3a,b) 1,0đ Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
1c TN 6 0,25đ
Thông hiểu: Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.
4 (TN 7, TL 2a,b,c) 1,75đ
Vận dụng: Tính giá trịcủa biểu thức đại số
1 (TL 5) 0,5đ
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết: nhận biết được hình thang cân. (TN9) 0,25đ
Thông hiểu: Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
TN8 0,25đ
Tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân, hình bình hành
Nhận biết: Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân; một tứ giác là hình bình hành.
1 1TN 10, 0,25đ
3 (2TN 11,12; 1TL 4b) 1,5đ
Thông hiểu: – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. Vận dụng: Vận dụng tính chất về đường chéo của hình bình hành vào chứng minh thẳng hàng, đồng quy.
2 TL 4ac 1,5đ
Tổng Câu Điểm Tỉ lệ chung
7 12 5 1,75đ 5,25đ 3,0đ 17,5% 52,5% 30%
TRƯỜNG THCS CHÚC SƠN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN LỚP 8 – THỜI GIAN: 90 PHÚT
TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ
TL TNKQ TL
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
3 (TN1,2,3) (0,75đ)
2 (TN 4,5) (0,5đ)
3 TL1a,b,c (1,5đ)
2 TL3a,b. (1,0đ)
4,25
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1 (TN 6) (0,25đ)
1 (TN 7) (0,25đ)
3 TL2a,b,c (1,5đ)
1 (TL 5) (0,5đ) 1,5
4
Tứ giác
Tứ giác
2 (TN8,9) (0,5đ)
0,5
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
1 (TN10) (0,25đ)
2 (TN11,12) (0,5đ)
1 TL 4a (1 đ) (hình vẽ)
2 TL4b,c (1,5 đ)
3,75
Tổng số câu Số điểm
7 1,75đ 5 1,25đ
7 4,0đ 5 3,0đ
24 10đ Tỉ lệ % 17,5% 52,5% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
TRƯỜNG THCS CHÚC SƠN Họ và tên: ..................................... Lớp: .............................................
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026. Môn: Toán 8 - Tiết PPCT:21(Đ)-11(H) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: ...../......./2025
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Biểu thức nào sau đây là đa thức, không là đơn thức?
A. 1 x − B. 2025 C. 2 2 x y + D. 3 3xy Câu 2. Hai đơn thức không đồng dạng là :
A. 3 9xy và 3 xy B. 4 8x y và 4 8xy C. 15xy và xy − D. 2025 và 2026
Câu 3. Bậc của đơn thức 3 2 2 3 x yz là A. 3. B. 4 . C. 5. D. 7 . Câu 4: Trường THCS Chúc Sơn ủng hộ đồng bào thuộc hai tỉnh Thái Nguyên và Bắc Ninh chịu ảnh của hai cơn bão BUALOI và MATMO thành hai đợt. Đợt một với tổng số tiền mặt là
12000000 đồng. Đợt hai là x phần quà; mỗi phần quà trị giá 150000 đồng. Biểu thức biểu thị giá trị tổng số tiền (đồng) của hai đợt ủng hộ trên là
A. 12000000 150000 + . B. 12000000 150000x − .
C. 12000000 150000x + . D. ( ) 12000000 150000 . x + .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.