
UBND …………… TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 8
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
%
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
5 (C1,2,3,4
5) 1,25 điểm
0,5 (C17a) 1,0 điểm
1,5 (C17b, 18)
2,0 điểm
4,25 42,5%
Hằng đẳng thức đáng nhớ
2 (C6,7) 0,5 điểm
1 (C21) 1,0 điểm
1,5 15%
2
Tứ giác
Tứ giác
1 (C8) 0,25 điểm
1 (C19)
0,5 điểm
4,25 42,5%
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
8 (C9,10,11,12,
13,14,15,16)
2,0 điểm
1 (C20)
1,5 điểm
Tổng: Số câu Điểm
16 4,0
2,5 3,0
1,5 2,0
1 1,0
21 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
1B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
ĐẠI SỐ 1
Biểu thức đại số
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.
5TN (1,2,3,4,5)
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
0,5TL
(C17a)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
1,5TL
(C17b,18)
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
2TN (C6,7)
hằng đẳng thức.
Vận dụng: - Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
- Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
1TL (C21)
2
Tứ giác. Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.
Nhận biết Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
1TN (C8)
Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.
1TL (C19)
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật.
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông.
8TN (C9,10,11,1 2,13,14,15, 16)
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.
1TL (C20)
Tổng 16TN (4,0đ)
2,5TL(3,0
đ)
1,5TL (2,0đ)
1TL (1,0đ)
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.