
--------------------------------------------------------Đường cắt phách------------------------------------------------------
Điểm Chữ ký Mã phách Bằng số Bằng chữ GK 1 GK2
ĐỀ 1 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 12x y B. 1 ( ) x y + C. 1 2x − D. 5 2x
Câu 2 : Cho đơn thức 5x2y. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A . 2 2 3 x y − B . 5xy C . x2y2 D . xy2
Câu 3. Biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
A. 2x y B. − 3 1 x C. 2 2 2 x xy y − + D. 2 3 2x x −
Câu 4: Kết quả của phép chia 5x4y : x2y bằng :
A. 5x6 B. 5xy C. 5x2 D. 1 5 x2
Câu 5: Hiệu hai lập phương của hai số a và b là a3 – b3 bằng : A. (a – b)( a2– ab + b2 ) B. (a – b)( a2 + ab + b2 ) C. (a – b)( a2 + ab – b2 ) D. (a + b)( a2– ab + b2 ) Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. a2 - 2ab + b2 = (a - b)2 B. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2) C. a2 + b2 = (a - b)(a + b) D. a2 – b2 = (a - b)(a + b) Câu 7: Tính (x + 2)(x – 2) ta được kết quả : A. x2 + 4x + 4 B. x2 – 4x + 4 C. x2 + 4 D. x2 – 4 Câu 8: Kết quả phân tích đa thức 3x2 – 12 thành nhân tử là : A. 3(x – 2)(x + 2) B. 3x(x2 + 4) C. x(3x – 2)(3x + 2) D. 3x(x – 2)2 Câu 9: Tam giác có độ dài ba cạnh trong mỗi trường hợp sau, tam giác nào là tam giác vuông : A. 3 cm ; 4 cm ; 6 cm B. 4 cm ; 6 cm ; 8 cm C. 3 cm ; 4 cm ; 5 cm D. 6 cm ; 8 cm ; 11 cm Câu 10: Cho tứ giác ABCD có 0 0 0 29 ; 135 ; 60 A B D = = = . Số đo C là: A.
0 137 B.
0 135 C.
0 136 D. 0 134 Câu 11.Cho hình bình hành ABCD có 125 A = °. Khi đó C bằng A. 65°. B. 125° C. 90° D. 55°. Câu 12: Hình thang cân ABCD (AB//CD) có BC = 3cm. Chọn khẳng định đúng: A. AB = 3cm B. AD = 3 cm C. AC = 3 cm D. DC = 3 cm
UBND PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC Họ và tên: …………………............ Lớp: A SBD: .................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán 8 Thời gian 90 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã phách
II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13: Cho hai đơn thức 2 -10x ; 2x+16 A x B = = a. Giá trị của đơn thức B tại x= -3 là – 10
b.phân tích đa thức A thành nhân tử ta được A= x2(x -10 )
c. 2 8x 16 A B x + = − +
d. ( ) 2 4 A B x + = −
Câu 14: Bạn Vy dự định làm 4 hộp quà có dạng hình chóp tứ giác đều như hình bên có cạnh đáy 6cm, chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh là 4cm.
a. Mỗi hộp quà có 5 mặt
b. Diện tích xung quanh của một hộp quà là 58 cm2
c. Diện tích các mặt của hộp quà là ̣ 84 cm2
d. Diện tích giấy mà bạn Vy cần dùng để làm 4 hộp quà là 240 cm2
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15: Giá trị của biểu thức x2 – 8x + 16 tại x = 14. Trả lời: Câu 16: Để biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng giá trị của a là bao nhiêu ?
Trả lời:
Câu 17: Hình thang có hai cạnh bên song song là hình gì ? Trả lời: Câu 18 : Một chiếc thang dài 6,5m đặt dựa trên một bức tường. Biết chân thang cách tường một khoảng 2,5m. Hỏi bức tường cao bao nhiêu mét, biết rằng tường được xây dựng vuông góc với mặt đất.
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3 điểm). Câu 19: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)12x(x3 – 3x+4) b) (x – 3y)(x + 3y) Câu 20: (1 điểm) : Phân tích đa thức thành nhân tử
a)4x2 – 12xy +9y2 b)x2 – y2 +3x – 3y Câu 21: (1 điểm) : Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh AB , qua M kẻ đường thẳng song song với BC và cắt cạnh AC tại N.
a/ Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân b/ Trên tia CM lấy điểm D sao cho MD=MC. Chứng minh tứ giác ADBC là hình bình hành
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.