Quảng cáo
Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Khe Sanh - Quảng Trị
QR

Đề giữa kì 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Khe Sanh - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Khe Sanh, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 001

UBND XÃ …… TRƯỜNG THCS …………

KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 22 câu)

(Đề có 2 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Chọn một đáp án trong mỗi câu sau. Câu 1: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3 4xy ?

A. 2 3 4x y B. 3 3 2 xy C. 2 3 xy D. -

3 4x y

Câu 2: Hằng đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức “hiệu hai lập phương”? A. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3. B. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2). C. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2); D. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3; Câu 3: Theo định nghĩa hình bình hành: Hình bình hành là tứ giác có A. Hai cạnh đối song song B. Hai cạnh đối bằng nhau C. Các cạnh đối song song D. Hai đường chéo bằng nhau Câu 4: Theo định nghĩa hình thang cân: Hình thang cân là hình thang có A. Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau C. Hai cạnh bên song song D. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau Câu 5: Hình bình hành có tính chất về đường chéo là A. Hai đường chéo vuông góc B. Hai đường chéo bằng nhau C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Hai đường chéo vuông góc và bằng nhau Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2 7 − xy B. − x y C. 5 7 + x D. 2 4 5 −x y

Câu 7: Hình bình hành có tính chất về cạnh là A. Hai cạnh kề bằng nhau B. Hai cặp cạnh đối bằng nhau. C. Bốn cạnh bằng nhau D. Một cặp cạnh đối bằng nhau Câu 8: Đẳng thức nào sau đây không phải là hằng đẳng thức?

A. ( ) 2 2 2 A B A 2AB B + = + + B. ( ) 2 2 2 A B A 2AB B − = − +

C. ( ) 2 2 2 A B A B + = + D. ( ) 2 2 A B A B (A B) − = + − Câu 9: Theo định nghĩa hình thang: Hình thang là tứ giác có A. Hai đường chéo bằng nhau B. Hai góc kề một cạnh bằng nhau C. Hai cạnh đối song song D. Hai cạnh đối bằng nhau Câu 10: Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào là hằng đẳng thức.

A. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 + = + + + A B A A B AB B B. ( ) 3 3 3 − = − A B A B

C. ( ) 3 3 3 + = + A B A B D. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 − = − − − A B A A B AB B

Câu 11: Bậc của đa thức 4 6 3 2 8 14 14 = − + + B x y y xy là:

A. Bậc 7; B. Bậc 8; C. Bậc 6; D. Bậc 14;

Câu 12: Khai triển biểu thức ( ) 2 x y + ta được

A. 2 2 2x − + x y y B. − + ( )( ) x y x y C. 2 2 2x + + x y y D. 2 2 + x y

Câu 13: Cho tứ giác ABCD biết ba góc là , . Số đo góc D bằng

Mã đề 001

Trang 2/2 - Mã đề 001

A. . B. . C. . D. Câu 14: Hằng đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức “bình phương của một hiệu”?

A. ( ) 2 2 A B A B (A B) − = + − B. ( ) 2 2 2 A B A 2AB B − = − +

C. ( ) 2 2 2 A B A 2AB B + = + + D. ( ) 3 3 2 2 3 A B A 3A B 3AB B − = − + − Câu 15: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?

A. 2 2 2 4 5 18 + − + xy x y xy ; B. 2 2 2 2 3 + − − xy xy z xy xy z ;

C. 2 3 2 5 2 + + + y xy x xy ; D. 2 3 2 2 − + + xy xy xy ;

Câu 16: Kết quả của phép nhân hai đơn thức 2 5 5x y và 2 4 5 −x y là:

A. 4 6 25 4 − x y ; B. 4 25 4 − y ; C. 4 5 4 −x y ; D. 4 6 4 −x y ;

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17: (1,0 điểm) Cho hai đa thức 2 3 2 2 = + + A xy x và 2 2 5 = − − B xy x tính: a) A+B; b) A – B. Câu 18: (1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2 2 3 3 2 2 2 2 − + + − (x )( ) ( ) : y x y x y x xy y b) 2 3 2 2 4 2 3 3 18 2 2 − + − − + ( x )( x ) y ) : ( y x y x y y x x y Câu 19: (1,0 điểm) Áp dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ để khai triển các biểu thức sau:

a) 2 (2 x) + ; b) 2 (x 3) − ;

Câu 20: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2 2 2 x x xy y + + + b) 2 2 6 9 1 x xy y − + − c) ( 1)( 2)( 3)( 4) 24 x x x x + + + + −

Câu 21: (1,0 điểm) Cho tứ giác ABCD ( như hình ) có 1 ˆ ˆ ˆ D A B = = . Vẽ điểm E nằm trên cạnh AB sao cho AE=CD ( Vẽ hình vào bài làm ) a) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình thang cân. b) Chứng minh rằng tứ giác AECD là hình bình hành.

Bài 22:

Khu vườn trồng cà phê của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó được mở rộng bên phải thêm y (m), phía dưới thêm 8x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo