
TT (1)
Chương/ Chủ đề (2)
Nội dung/đơn vị kiến thức (3)
Yêu cầu cần đạt (Đặc tả) (4)
Mức độ đánh giá (5-12) Tổng % điểm (13) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Đa thức. Hằng đẳng thức
Đơn thức, đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia với đa thức nhiều biến
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến
C1,2,3,1 3 1,0đ
C21. 1(a) 0,75đ
C21. 1(b) 0,75đ
35%
Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của. các biến – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
C17 0,25đ
Vận dụng: – Thực hiện thành thạo các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong bài toán liên quan.
C12,19 0,5đ
C21. 1(c) 0,75đ
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
C4,9,11, 16 1đ
22,5% Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.
C8,20 0,5đ
C21.2 0,75đ
Vận dụng: - Chứng minh đa thức không phụ thuộc vào biến. Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
2
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết: - Biết số đo góc còn lại của một tứ giác
C5,14 0,5đ
7,5% Thông hiểu: - Hiểu mối quan hệ giữa góc trong – góc ngoài.
C10 0,25đ
Vận dụng: - Áp dụng tính chất để giải bài tập tính góc
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
C6,7,15 0,75đ
C22a 1,0đ
35%
Thông hiểu: – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật – Giải thích được tính chất về đường trung tuyến trong tam giác vuông.
C8 0,25đ
C22b 1,0đ
Vận dụng: - Vận dụng các dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt để chứng minh. - Vận dụng chứng minh thẳng hàng, đồng quy,…
Tổng câu 12 3 5 2 3 1 1 27 câu Tổng điểm 3,0đ 2,0đ 1,25đ 1,75đ 0,75đ 0,75đ 0,5 đ 10đ Tỉ lệ % 50% 30% 15% 5% 100% Tỉ lệ chung 80% 20% 100%
Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm). Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức? A. 2 2 . x xy + B.
2 12 . x y C. 5. D.
2 3 1. x y xy + +
Câu 2. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3 3 ? 4 x y −
A. 3 2. 3 4 x y − B.
3 2 . y x C.
2 . x y D.
2 3 3 . x y z
Câu 3. Đơn thức
3 2 3 10x y z chia hết cho đơn thức nào?
A.
3 3 2 5 . x y z B.
4 2 2 . x y z − C.
3 2. 9x yz − D.
3 3 3 2 . x y z
Câu 4. Kết quả khai triển biểu thức
2 ( 2) x − là A. 2 2 4 x x + + . B. 2 4 4 x x + + . C. 2 2 4 x x − + . D. 2 4 4 x x − + .
Câu 5. Cho tứ giác , ABCD biết . A 80 ; 65 1 ; 1 0 B C = ° = = ° ° Số đo D là A. 105 .° B. 75 .° C. 65 .° D. 85 .° Câu 6. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. Hình bình hành B. Hình vuông. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật. Câu 7. Hình bình hành ABCD có A . 65 = ° Số đo C là A. 95 .° B. 125 .° C. 115 .° D. 65 .° Câu 8. Cho ABC ∆ vuông tại A có M là trung điểm của , BC biết 10 . BC cm = Khi đó AM bằng A. 10 . cm B. 5 . cm C. 10 . cm D. 20 . cm
Câu 9. Viết biểu thức
2 2 25 20 4 x xy y − + dưới dạng bình phương của một hiệu
A. ( ) 2 5 2 x y − . B. ( ) 2 2 5 x y − .
C. ( ) 2 25 4 x y − . D. ( ) 2 5 2 x y + .
Câu 10. Cho tứ giác có . Số đo góc ngoài tại đỉnh bằng
A. 113 .° B. 107 .° C. 58 .° D. 83 .° Câu 11. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 2 1 5 5 0 x x − − − = A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 12. Giá trị của đa thức 2 4 2 xy x y x y + + tại 1 x y = = − là A. - 2 B. 1. − C. 0 D. 4. Câu 13. Phần biến của đơn thức −??4??3
A.
4 3. z y − B. 4 3. z y C.
3 4 . z y D.
3 4 . z y −
ABCD 50 ; 117 ; 71 A B C = ° = ° = ° D
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI SƠN TRƯỜNG TH & THCS PHÚC SƠN I
Đề chính thức (đề gồm có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.