Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Kép - Bắc Ninh
QR

Đề giữa học kỳ 1 Toán 8 năm 2025 - 2026 trường THCS Kép - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 trường THCS Kép, xã Kép, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND XÃ KÉP TRƯỜNG THCS KÉP

Mã 801

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây.

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

A. 2 12x y . B. 1 2x − . C. 5 2x . D. ( )1 x y + .

Câu 2: Bậc của đa thức 3 4 2 3 4 2 3 3 2 3 3 5 x y x x x x y + + + − − là A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 3.

Câu 3: Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?

A.

4 4 12x y và

4 6 12x y . B.

4 4 12x y − và

6 6 12x y . C.

6 4 12x y và

6 4 2x y − . D.

4 6 12x y và

6 6 12x y .

Câu 4: Giá trị của đơn thức 2 3 1 2 A x y z = − tại 2, 1 x y z = = = − là

A. 1. B. 2 . C. 2 −. D. 1 −.

Câu 5: Để biểu thức 2 4 2 1 x ax + + viết được thành bình phương của một hiệu thì a có giá trị là A. 2 . B. 2 −. C. 4 . D. 4 −.

Câu 6: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ (…) trong đẳng thức ( ) 2 2 3 2 9 ..... 4 x x − = − + là A. 12x . B. 6x − . C. 6x . D. 12x − .

Câu 7: Kết quả của tích ( ) 3 2 1 4 xy z yz ⋅− là

A.

4 3 1 4 xy z − . B.

4 3 1 4 xy z . C.

3 3 1 4 xy z − . D.

2 4 3 1 4 x y z − .

Câu 8: Biểu thức 3 2 3 5 3 5 3 4 x x x x x + − − + − bằng biểu thức nào sau đây? A. ( ) 2 2 x + . B. ( )( ) 2 2 x x + − . C. ( ) 2 2 x − . D. ( )( ) 2 2 x x + − .

Câu 9: Cho 3 2 2 2 3 A x y x y xy = − − và 2 3 2 2 4 3 2 B xy x y x y y = − + + . Kết quả của A B + là: A. 3 2 2 2 3 5 x y x y xy y − + + . B. 3 2 2 2 5 x y x y xy y − + + . C. 3 2 2 2 3 5 x y x y xy y − − + . D. 3 2 2 2 3 . x y x y xy y − + +

Câu 10: Kết quả của phép chia ( ) ( ) 5 3 3 2 2 2 2 6 4 : 2 x y x y x y x y + − là:

A. 3 2 3 2 x y xy − + . B. 3 2 3 2 x y xy − − C. 3 2 3 2 x y xy + − D. 3 2 3 2 x y xy + +

Câu 11: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

A. 15 , 8 , 18 cm cm cm. B. 21 , 20 , 29 cm cm cm . C. 5 , 6 , 8 cm cm cm. D. 2 , 3 , 4 cm cm cm .

Câu 12: Trường THCS Kép ủng hộ đồng bào chịu ảnh của cơn bão Matmo thành hai đợt. Đợt một với tổng số tiền mặt là 321000000 đồng. Đợt hai là x phần quà; mỗi phần quà trị giá

700000 đồng. Biểu thức biểu thị giá trị tổng số tiền (đồng) của hai đợt ủng hộ trên là A. 321000000 700000 + . B. 321000000 – . 700000 x . C. 321000000 700000 . x + . D. 321000000.

Câu 13: Kết quả rút gọn của biểu thức ( ) ( ) 2 2 3 1 3 1 x x + − − là A. 4 . B. 12x . C. 0 . D. 6x . Câu 14: Cho hình chữ nhật ABCDcó 6 AB = , 8 AD = . Độ dài đường chéo là A. 14. B. 7 . C. 28 . D. 10.

Câu 15: Cho các khẳng định sau:

a. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật. b. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. c. Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh hình chữ nhật đó. d. Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau.

Số khẳng định đúng là: A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. C. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. D. Hình bình hành có một đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi.

Câu 17: Giá trị của biểu thức 2 4 4 A x x = − + tại 12 x = bằng A. 1000 B. 10 C. 100 D. 10000

Câu 18: Cho tứ giác ABCD có  85 B = °;  110 C = ° ;  65 D = ° . Số đo góc A là A. 100°. B. 130°. C. 120°. D. 110°.

Câu 19: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu

A. BC AD  . B. AB CD  ; BC AD  . C. // AB CD . D.   A C  .

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống “Hình bình hành có hai đường chéo…là hình thoi”.

A. bằng nhau. B. giao nhau tại trung điểm của mỗi đường. C. vuông góc. D. bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường. B. TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Câu 21. (1,0 đ) Thực hiện phép tính: a) ( ) 2 5 2 . 3 x y xy z − b) ( ) 2 2 6 4 2 : 2 x y xy xy xy − +

Câu 22. (1,0 đ)

a) Tính nhanh giá trị của biểu thức 997.1003 B  .

b) Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu: 2 2 1 25 5 4 x xy y  

Câu 23. (1,0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo