Quảng cáo
Đề HSG giải toán THCS trên MTCT đợt 2 năm 2026 - 2027 trường Nguyễn Ảnh Thủ - TP HCM
QR

Đề HSG giải toán THCS trên MTCT đợt 2 năm 2026 - 2027 trường Nguyễn Ảnh Thủ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi giải toán THCS trên máy tính cầm tay (MTCT) đợt 2 năm học 2026 – 2027 trường THCS Nguyễn Ảnh Thủ, phường Đông Hưng Thuận, thành phố Hồ Chí Minh. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 16 tháng 07 năm 2026. Đề thi bao gồm 10 câu hỏi (tổng 20 điểm) bao quát các dạng toán thường gặp trong kỳ thi giải toán trên máy tính cầm tay: – Số học & Chia hết: + Tìm các chữ số bị ẩn để thỏa mãn điều kiện chia hết (Câu 1). + Tìm 4 chữ số tận cùng của một tổng chứa lũy thừa lớn (Câu 2). + Tìm số dư của một tổng các lũy thừa khi chia cho 13 (Câu 8). + Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 12 chữ số thỏa mãn nhiều điều kiện đồng dư (Câu 9). – Đại số & Phương trình: + Tìm đa thức bậc 5 và tính giá trị của đa thức tại một điểm (Câu 3). + Tìm hệ số của phương trình bậc 5 khi biết trước một nghiệm vô tỷ (Câu 4). + Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình Diophante (Câu 6). + Tính các số hạng tiếp theo của một dãy số được định nghĩa bằng hệ thức truy hồi (Câu 10). – Hình học: + Hình học tam giác (Câu 5 – 5 điểm): Yêu cầu tính độ dài các cạnh, đường trung tuyến, bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích tứ giác dựa trên các thông số cho trước của tam giác ABC. + Hình học tứ giác (Câu 7 – 3 điểm): Cho một hình vuông và các điểm trên cạnh, yêu cầu tính độ dài đoạn thẳng, diện tích tứ giác và bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác tạo thành.

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN

THCS NGUYỄN ẢNH THỦ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 02 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT

NĂM HỌC 2026 - 2027 MÔN THI TOÁN THCS (ĐỢT 2) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 16/07/2026

Họ và tên thí sinh: ..........................................................

Trường: ............................................................................

Số báo danh: ....................................................................

Họ tên và chữ ký

CB coi thi số 1

Họ tên và chữ ký

CB coi thi số 2

Số thứ tự bài thi

(do CB coi thi ghi)

Số phách

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Họ tên và chữ ký CB chấm thi số 1

Họ tên và chữ ký CB chấm thi số 2

Số phách0

Số thứ tự bài thi

(do CB coi thi ghi)

Thí sinh ghi đáp số vào phần TRẢ LỜI

ĐỀ BÀI TRẢ LỜI ĐIỂM

Câu 1: (2,0 điểm) Biết số 72 767 5 a b chia hết cho 2025 . Tính 2 2 + a b ?

2,0

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm 4 chữ số tận cùng của tổng 2027 2029 2009 = + A

2,0

Câu 3: (2,0 điểm) Cho đa thức bậc năm ( ) P x có hệ số cao nhất bậc 5 là 2 thỏa mãn

( ) ( )1 = − P k k k với 1;2;3;4;5 = k . Tính ( ) 150 P .

2,0

Câu 4: (2,0 điểm) Biết phương trình ?5 + ??2 + ??−29 = 0 có 1 nghiệm là

?= 4 + 3√5 với ?, ? là số hữu tỉ. Tính ?2 + ?2.

2,0

Câu 5: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có các góc , A C nhọn; 3,5 = BC ; đường cao 2,7 = BH và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2,8. Gọi K là giao điểm của BH và trung tuyến AM . Tính (chính xác đến 2 chữ số thập phân): a) Độ dài các cạnh , AB AC và trung tuyến AM của tam giác ABC . b) Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM . c) Diện tích S của tứ giác CHKM .

1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Câu 6: (2,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

2 3 2 7 4880 x xy y 

2,0

Câu 7: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4,9 . Trên cạnh DC lấy điểm F sao cho 2,4 DF = . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho 1,6 CE = . Gọi I là giao điểm AC và DE . Tính (gần đúng chính xác đến 2 chữ số thập phân) a. Độ dài IF b. Diện tích tứ giác ADFI c. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác AIF

1,0 1,0 1,0

ĐỀ BÀI TRẢ LỜI ĐIỂM

Câu 8: (2,0 điểm) Tìm số dư khi chia tổng 2 3 4 5 15 1 2 3 4 ...14 S  cho 13 .

2,0

Câu 9: (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên ? nhỏ nhất có 12 chữ số, biết ? chia cho 8543 dư 2026, chia cho 2026 dư 2021 và chia cho 2021 dư 2019.

2,0

Câu 10: (2,0 điểm) Cho dãy số  n u biết 1 2 1, 2 u u  và   2 1 2 2 3 3 n n n u u u n n   . Tính (ghi kết quả chính xác): 30 31 , ,...,. u u

(thí sinh có thể tính các số hạng kế tiếp nếu còn thời gian).(ghi kết quả chính xác - mỗi kết quả 0,2 điểm) Thí sinh trả lời bằng cách điền kết quả vào bảng dưới:

n

n u

30 31 32 33 34 35 36 37 38

0,2 x 10

-----------------------HẾT-----------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo