Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Ngãi
QR

Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 03 năm 2026. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 9 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Quảng Ngãi : + Một hộp đựng 50 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 20 viên bi màu đỏ, 15 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Bạn Thịnh lấy ngẫu nhiên một viên bi rồi bỏ lại vào hộp. a) Tính xác suất để bạn Thịnh lấy được viên bi màu vàng. b) Bạn Thịnh được mẹ cho thêm x viên bi màu xanh vào trong hộp. Tìm x, biết rằng khi đó xác suất để bạn Thịnh lấy được viên bi màu vàng là 1/4. + Một mảnh vườn hình thang, đáy nhỏ có độ dài 16m và đáy lớn có độ dài 24m, hai góc kề đáy lớn lần lượt bằng 60° và 30º. Tính diện tích của mảnh vườn. + Bên trong một hình vuông có cạnh bằng 10cm, ta đặt 51 điểm phân biệt và không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Chứng minh rằng luôn tồn tại 3 điểm trong 51 điểm đó tạo thành một tam giác có diện tích không lớn hơn 2cm².

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG CẤP TỈNH – LỚP 9

Ths. Nguyễn Thanh Quang - 0983901825 THPT Chuyên Lê Khiết Page 4 of 8 https://www.facebook.com/ThayQuang.LeKhiet

NƠI ĐÂU CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH (QUẢNG NGÃI – Năm 2026)

MÔN TOÁN (LỚP 9) Bài 1. 1.1/ Đặt 2 2 18 ; 41 ( 0, , ) a x a y x y x y        Do đó 2 2 59 x y      59 x y x y     Mà x y x y    do ( 0, , ) x y x y   

Nên 1

59

x y

x y

     

30

29

x

y

    

.

Do đó 2 2 18 30 18 882 a x      . Vậy số tự nhiên a cần tìm là: 882 a  .

1. 2/ Vì 288 chia n dư 38 và 414 chia n dư 14 nên 38 288

14 414

na

nb

      

  * , , 38 a b n   

250

400

na

nb

    

n  ƯC  250,400   1;2;5;10;25;50 n   .

Do 38 n  nên 50 n  . Vậy 50 n  là số tự nhiên cần tìm. 1.3/ a) Gọi không gian mẫu của phép thử : “Bạn Thịnh lấy ngẫu nhiên 1 viên bi rồi bỏ vào hộp” là . Khi đó  50 n  . Gọi A là biến cố: “Bạn Thịnh lấy được viên bi màu vàng”. Số bi vàng còn lại trong hộp là 50 20 15 15    . Khi đó  15 n A  .

Vậy xác suất của biến cố A là:   

15 3 50 10 n A P A n     .

b) Khi bạn Thịnh được mẹ cho thêm x viên bi xanh vào trong hộp thì số viên bi trong hộp lúc này là 50 x . Khi đó  50 n x   và  15 n A  .

Khi đó xác suất lấy được viên bi màu vàng là 1

4 nên  15 1 10 50 4 P A x x      .

Vậy 10 x  là giá trị cần tìm. Bài 2. 2.1/ Điều kiện xác định: 0, 1 x x  

a) 2 1 1 : 2 1 1 1 x x x A

x x x x x

                

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG CẤP TỈNH – LỚP 9

Ths. Nguyễn Thanh Quang - 0983901825 THPT Chuyên Lê Khiết Page 5 of 8 https://www.facebook.com/ThayQuang.LeKhiet

NƠI ĐÂU CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

  

2 1 2 .

1 1 1

x x x x x

x x x x

      

   

  

2 1 2 .

1 1 1

x x

x x x x

  

   

    

2 1 2 .

1 1 1

x

x x x x

 

   

 

2

1 x x 

 

Vậy

 

2

1 A

x x 

 

, với 0, 1 x x  .

b) Ta có

 

2 2

2 2 4 1 1 A

x x x x

           

và 4 2

1 A

x x 

 

Do 1 1 x x  , với mọi 0, 1 x x   nên  

2 1 1 x x x x     

Do đó 2 2 A A  2. 2/ Với 3, 0 x y   thì 2 3 3 y x x y    

2 3 3 0 y x y x       Xét phương trình bậc 2 trên theo ẩn y, ta có phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

1 4( 3) 0 x    13

4 x  

Do 3 0 x   nên

2 2 13 13 237 1 1 4 4 16 P x x           

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 237

16 khi và chỉ khi 13

4 x  .

Bài 3 (4,0 điểm). 3.1/ Giải phương trình 1 4 ( 1)(4 ) 5 x x x x       (1)

Đặt 1 4 t x x    . Điều kiện 5 10 t  .

Suy ra

2 5 ( 1)(4 ) 2 t x x     .

Phương trình (1) trở thành:

2

2 5 5 2 15 0 2 t t t t        5 ( )

3

t l

t

   

Với 3 t  thì

1 4 3 x x    ( 1)(4 ) 2 x x    

2 3 0 x x    3

0 ( )

x

x l   

  Vậy nghiệm của phương trình là: 0, 3 x x  .

3.2/ Giải hệ 2 2

7

3 3 16

x y xy

x y x y

         

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG CẤP TỈNH – LỚP 9

Ths. Nguyễn Thanh Quang - 0983901825 THPT Chuyên Lê Khiết Page 6 of 8 https://www.facebook.com/ThayQuang.LeKhiet

NƠI ĐÂU CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

2

7

( ) 2 3( ) 16

x y xy

x y xy x y

          

  2 7 ( )

( ) 2 7 ( ) 3( ) 16

xy x y

x y x y x y

           

2 7 ( )

( ) ( ) 2 0

xy x y

x y x y

         

6

1

xy

x y

    

hoặc 9

2 xy x y     

.

Giải ra ta được nghiệm        ( ; ) 3;2 ; 2; 3 ; 1 10;1 10 ; 1 10;1 10 x y       .

Bài 4. 4.1/

Giả sử hình thang ABCD có 16 AB m  và 24 CD m  ,  60 ADC  và  30 BCD  .

Kẻ đường cao AH và BK của hình thang.

Đặt AH h  , DH x  , CK y  .

Ta có:  tan tan30 .tan30 DH x DAH x h AH h      .

Tương tự .tan60 y h  .

Mà: 8 x y CD AB    .

Nên 8 2 3 tan30 tan60 tan30 tan 60 3 3 3

x y x y h        

   

Diện tích mảnh vườn là: (16 24)2 3 : 2 40 3   2 ( ) m

4.2/

a) Tam giác OMN …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo