
Lời giải đềthi HSG cấp tỉnh Hướng tới Chuyên
d Câu 1:
1 Cho biểu thức
A = x + 4√x + 4
x + √x −2 −x + √x
x −1
: 1 √x + 1 + 1 √x −1
, với x > 0, x ̸= 1.
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm tất cảcác giá trịnguyên của x để
A ⩾ √
1013 + √
2026 √
2026 .
2 Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho điểm M(1; 3) và đường thẳng d : y = ax + b với a > 0. Tìm các giá trịa, b đểđường thẳng d đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A, B (A, B khác gốc tọa độ) sao cho
OA + OB = √
2 AB.
Lời giải.
a) Ta có
A = x + 4√x + 4
x + √x −2 −x + √x
x −1
: 1 √x + 1 + 1 √x −1
= (√x + 2)2
(√x −1)(√x + 2) − √x(√x + 1) (√x −1)(√x + 1)
: √x + 1 + √x −1
(√x + 1)(√x −1)
= 2 √x −1
. (√x −1)(√x + 1)
2√x
= √x + 1 √x
b) Ta cần tìm x nguyên sao cho
1 + 1 √x = A ⩾ √
1013 + √
2026 √
2026 = 1 + 1 √
2 ⇔√x ⩽ √
2 ⇔0 < x ⩽2
Mà x ̸= 1 nên x = 2 là giá trịnguyên duy nhất thỏa mãn.
c) Vì d đi qua điểm M(1; 3) nên a + b = 3 ⇔b = 3 −a. Bây giờta đểý vì d cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B nên:
OA = b a
= 3 −a
a
.
Và OB = |b| = |3 −a|.
Áp dụng định lý Pythago cho tam giác OAB vuông tại O ta được:
AB = √
OA2 + OB2 =
r
(3 −a)2
a2 + (3 −a)2 = |3 −a|
a . √
a2 + 1 (Vì a > 0).
® Liên minh Hùng Vương- Chi Lăng 2
Lời giải đềthi HSG cấp tỉnh Hướng tới Chuyên
Theo đềbài ta có
OA + OB = AB. √
2
⇔|3 −a|
a + |3 −a| = √
2.|3 −a|
a
√
a2 + 1 (∗)
TH1: a = 3. Khi đó b = 0 thì y = 3x thì loại do đi qua gốc tọa độ. TH2: a ̸= 3
1 a + 1 = √
a2 + 1
a ⇔a + 1 = √
2. √
a2 + 1
⇔a2 + 2a + 1 = 2a2 + 2 ⇔(a −1)2 = 0 hay a = 1, b = 2
c
® Liên minh Hùng Vương- Chi Lăng 3
Lời giải đềthi HSG cấp tỉnh Hướng tới Chuyên
d Câu 2:
1 Giải phương trình x2 −17x + 40 + 10 √
x −1 = 0.
2 Cho S là tập hợp các sốtựnhiên gồm có ba chữsốvà bốn chữsố. Chọn ngẫu nhiên một sốthuộc tập hợp S. Tính xác suất đểchọn được sốcó chữsốtận cùng bằng 1 và chia hết cho 7.
Lời giải.
a)
x2 −17x + 40 + 10 √
x −1 = 0 (1)
ĐKXĐ: x ⩾1. Từ(1) suy ra
x2 −2x + 1 −15x + 39 + 10 √
x −1 = 0
⇔(x −1)2 −15(x −1) + 24 + 10 √
x −1 = 0.
Đặt a = √
x −1, a ⩾0. Khi đó
a4 −15a2 + 10a + 24 = 0.
Ta có
a4 −15a2 + 10a + 24 = a4 + a3 −a3 −a2 −14a2 −14a + 24a + 24
= a3(a + 1) −a(a + 1) −14a(a + 1) + 24(a + 1)
= (a + 1)(a3 −a −14a + 24)
= (a + 1)(a3 −a2 −14a + 24).
Tiếp tục phân tích
a3 −a2 −14a + 24 = a3 −2a2 + a2 −2a −12a + 24
= a2(a −2) + a(a −2) −12(a −2)
= (a −2)(a2 + a −12) = (a −2)(a −3)(a + 4).
Vậy
(a −3)(a + 4)(a + 1)(a −2) = 0.
Do a ⩾0, suy ra a = 2 hoặc a = 3.
a = 2 ⇒x = 5, a = 3 ⇒x = 10.
b) Ta tính không gian mẫu, sốphần tửcủa S Sốcác sốtựnhiên có 3 và 4 chữsốlần lượt là 900 và 9000. |S| = 9900.
Sốcác bội của 7 bé hơn 100 và 10000 lần lượt là 14 và 1428.
® Liên minh Hùng Vương- Chi Lăng 4
Lời giải đềthi HSG cấp tỉnh Hướng tới Chuyên
Suy ra sốcác sốcó 3 hoặc 4 chữsốlà bội của 7 là
1428 −14 = 1414.
Xét các sốcó 3 chữsố, tận cùng là 1 và chia hết cho 7 Viết sốdạng ab1 với a ∈{1, . . . , 9}, b ∈ {0, . . . , 9}. 100a + 10b + 1 ≡0 (mod 7)
⇔2a + 3b + 1 ≡0 (mod 7)
⇒2a + 3b + 1 ∈{7, 14, 21, 28, 35, 42}.
Đếm được 9 cặp (a, b) thỏa mãn. Xét các sốcó 4 chữsố, tận cùng là 1 và chia hết cho 7. Viết sốdạng abc1 với a ∈{1, . . . , 9}, b, c ∈ {0, . . . , 9}. Tương tự, sốcặp (a, b, c) thỏa mãn là 129 Vậy xác suất cần tìm là
P = 129 + 9
9900 = 138
9900 = 23 1650
c
® Liên minh Hùng Vương- Chi Lăng 5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.