Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 xã Quảng Bình - Thanh Hóa
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 xã Quảng Bình - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp xã môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 – 2026 xã Quảng Bình – Thanh Hóa : + Một chiếc hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số {1; 2; 3; …; 52} hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất thực nghiệm của các biến cố: a) A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số bé hơn 12”. b) B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chia cho 3 và 5 dư 1”. + Tính thể tích vật thể có cấu trúc và kích thước được mô tả như hình vẽ. + Người ta viết lên bảng dãy số 1/1; 1/2; 1/3; …; 1/2026. Mỗi lần xóa đi hai số bất kì x, y trên bảng và viết thêm số x + y + xy. Sau một số lần thực hiện như vậy thì trên bảng còn lại một số. Tìm số còn lại đó.

Xem trước nội dung

PHÒNG VHXH XÃ

QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN THI: TOÁN 7 Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)

( Đề thi gồm 2 trang) Câu 1(2,0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:

( ) ( )

2 2 2 1 3 5 0,5 0, 3 9 : 1 3 3 A −   = − − ⋅ + −    

3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4

B − + − + = − − + − +

Câu 2 (2,0 điểm). a) Tính giá trị của biểu thức:

2025 2024 2023 2 2026 2026 ... 2026 2026 1 C x x x x x = − − − − − − tại 2027 x =

b) Cho 3 4 = x y và

5 6 = y z . Tính M = 2 3 4 3 4 5 + + + + x y z x y z

Câu 3 (2,0 điểm). a) Tìm x biết : 2 2 .3 3 99 x x+ − + =

b) Tìm , , x y z biết ( )

2026 2026 2 2 1 0 5 x y x y z   − + − + + − =     Câu 4 (2,0 điểm). Một chiếc hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

{ } 1;2;3...;52 hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất thực nghiệm của các biến cố:

a) A: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số bé hơn 12”. b) B: “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chia cho 3 và 5 dư 1”. Câu 5 (2,0 điểm). Chứng minh rằng với mọi a Z ∈ , ta có: ( 1)( 2) 12 N a a = − + + không là bội của 9.

Câu 6 (2,0 điểm). Tìm các cặp số nguyên ( ) ; x y thỏa mãn

3 1 2 − + = − x xy y x .

Câu 7 (1,0 điểm). Tính thể tích vật thể có cấu trúc và kích thước được mô tả như hình vẽ sau:

Đề thi chính thức

Câu 8 (5,0 điểm). Cho tam giác ABC có 2 BC AB = ; D là trung điểm của cạnh BC , E là

trung điểm cạnh BD. Trên tia AE lấy điểm N sao cho E là trung điểm của đoạn thẳng AN

1) Chứng minh // AB ND .

2) Chứng minh AD NC ⊥ .

3) Trên đoạn thẳng AD lấy điểm F tùy ý ( ) F A ≠ . Chứng minh: FC FE AE − <

Câu 9(2,0 điểm). Người ta viết lên bảng dãy số 1 1 1 1 ; ; ;...; 1 2 3 2026

. Mỗi lần xóa đi hai số bất kì

x,y trên bảng và viết thêm số x + y + xy. Sau một số lần thực hiện như vậy thì trên bảng còn lại một số. Tim số còn lại đó.

- HẾT-

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ

NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN THI: TOÁN 7 Hướng dẫn chấm này gồm 6 trang

Câu Ý Nội dung Điểm

1

1 4 4 3 5 0,5 3 : 3 3 3 A   = ⋅ − ⋅ ⋅+ −    

15 0,5 1 A = − −

13,5. A =

0,5 0,5

3 3 3 1 1 1 4 11 13 2 3 4 5 5 5 5 5 5 4 11 13 2 3 4 1 1 1 1 1 1 3. 4 11 13 2 3 4 1 1 1 1 1 1 5. 5. 4 11 13 2 3 4 3 1 5 5 2 5

B − + − + = − − + − +

  − + − +     = −     − + − +        

= −

=

0,25 0,25 0,25 0,25

2

a Với 2027 1 2026 x x = => −=

2025 2024 2023 ( 1) ( 1) ... ( 1) 1 C x x x x x x x = − − − − − − − −

2025 2024 2024 .... 1 1 2027 1 2026 C x x x x C x = − + − − = −= −=

Vậy C=2026 tại 2027 x =

0, 5

0,5

b

.

3 4 15 20 = ⇒ = x y x y ;

5 6 20 24 = ⇒ = y z y z

15 20 24 ⇒ = = = x y z k (1)

(1)

15

20

24

x k

y k

z k

=   ⇒ =  = 

⇒ 2 3 4 2.15 3.20 4.24 186 186 3 4 5 3.15 4.20 5.24 245 245 + + + + = = = = + + + + x y z k k k k M x y z k k k k

0,25 0,25 0,5

a

Tìm x biết : 2 2 .3 3 99 x x+ − + =

2 2 2 .3 3 99 2.3 3 99 x x x x + + − + = ⇔ + =

( ) 2 3 2 3 99 x ⇔ + =

0,25 0,25

3

3 .11 99

3 9 2

x

x x

⇔ =

⇔ = ⇔ =

0,25 0,25

b

Vì: ( )2026 2 1 0 x − ≥ ;

2026 2 0 5 y   − ≥    

và 0 x y z + − ≥ , , x y z ∀

nên để : ( )

2026 2026 2 2 1 0 5 x y x y z   − + − + + − =    

thì

1 2 1 0 2 2 2 0 5 5 0 9 10

x x

y y

x y z z

=  −=     − = ⇒ =     + − =    = 

Vậy 1 2 9 ; ; 2 5 10 x y z = = =

0,5đ

0,25đ

0,25đ

4

a Số khả năng có thể xảy ra là: 52 Sô bé hơn 12 là { } 1;2;3;...;11 Số lần xảy ra kết quả thuận lợi bé hơn 12 là 11

Xác xuất của biến cố A là : 11 12

0,25

0,25 0,25 0,25

b Số xuất hiện trên thẻ rút là số chia cho 3 và 5 dư 1 là: 16; 33; 46. Vậy kết quả thuận lợi là: 3 Số khả năng có thể xảy ra là: 52

Vậy xác xuất của biến cố B là: 3 52

0,25 0,25 0,25 0,25

5

-Nếu 3 a k = thì (3 1)(3 2) 12 N k k = − + +

Do (3 1)(3 2) k k − + không chia hết cho 3; 12 chia hết cho 3

Nên N không chia hết cho 3 => N không chia hết cho 9.

-Nếu 3 1 a k = + thì 3 (3 3) 12 N k k = + + = 9 ( 1) 12 k k + +

Do 9 ( 1) k k + chia hết cho 9 , 12 không chia hết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo