Quảng cáo
Đề thi thử HSG Toán 8 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THCS Nga Thiện - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử HSG Toán 8 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THCS Nga Thiện - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử học sinh giỏi môn Toán 8 lần 2 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nga Thiện, xã Ba Đình, tỉnh Thanh Hóa. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 03 năm 2026. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi thử HSG Toán 8 lần 2 năm 2025 – 2026 trường THCS Nga Thiện – Thanh Hóa : + Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia cho (x – 2) dư 5, f(x) chia cho (x – 3) dư 7, f(x) chia cho (x – 2)(x – 3) được thương là x2 − 1 và còn dư. + Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a thỏa mãn (2024^2024 + 1) chia hết (a3 + 2025a). + Cho hình chữ nhật ABCD có góc BDC = 300. Qua C kẻ đường vuông góc với BD cắt BD ở E và cắt phân giác của góc ADB tại M. a) Tính góc CBM. b) Chứng minh tứ giác AMBD là hình thang cân. c) Gọi N là hình chiếu của M trên DA. K là hình chiếu của M trên AB. Chứng minh ba điểm N, K, E thẳng hàng.

Xem trước nội dung

UBND XÃ BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS NGA THIỆN

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI LẦN 2

NĂM HỌC 2025- 2026

Môn:Toán 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 14/3/2026

Câu 1: ( 4,0 điểm) a)Chứng minh rằng: A = [n3(n2 – 7)2 – 36n] chia hết cho 7 với n∈Z b) Cho 2 2 1 x x + = . Tính giá trị của biểu thức 6 5 4 3 2 3 3 3 2 8 7 A x x x x x x = + + + + + + Câu 2: ( 4,0 điểm)

a) Tìm x biết : ( ) 3 3 3 1 4 4 3 3 4 1 − =       − +       + x x x

b) Tìm cặp số ( ) ,x y nguyên thỏa mãn 2 2 3 x x y + + = c) Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia cho (x - 2) dư 5, f(x) chia cho (x - 3) dư 7 , f(x) chia cho (x - 2)(x - 3) được thương là 2 1 x − và còn dư. Câu 3: ( 4,0 điểm) a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a thỏa mãn (20242024 + 1) chia hết (a3 + 2025a) b) Cho các số , , , a b c d nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:

2 2 2 2 6 a b b c c d d a a b b c c d d a + + + + + + + = + + + +

Chứng minh A abcd = là số chính phương. Câu 4: (6,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCD có góc BDC = 300. Qua C kẻ đường vuông góc với BD cắt BD ở E và cắt phân giác của góc ADB tại M.

a) Tính góc CBM.

b) Chứng minh tứ giác AMBD là hình thang cân.

c) Gọi N là hình chiếu của M trên DA. K là hình chiếu của M trên AB.

Chứng minh ba điểm N, K, E thẳng hàng.

Câu 5: (2,0 điểm). Cho các số dương , , a b c thỏa mãn 3 a b c + + = . Chứng minh

2 2 2 3 1 1 1 2 a b c b c a + + ≥ + + +

--------------------- Hết ------------------- Họ và tên: ..........................................................Số báo danh ...............................................

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán 8

Câu Nội dung Điể

m Câu 1

(4,0 Điểm)

a 2đ

Chứng minh rằng: A = [n3(n2 – 7)2 – 36n] chia hết cho 7 với n∈Z Giải: ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 2 2 2 2 3 2 7 36 7 6 7 6 A n n n n n n n n n       = − − = − − = − −            

( )( ) ( )( )( )( )( )( ) 3 3 7 6 7 6 2 1 3 1 3 2 A n n n n n n n n n n n n = − − − + = + + − − + −

Tích của 7 số nguyên liên tiếp nên A chia hết cho 7

1,0 0,75 0,25 b 2đ

Cho 2 2 1 x x + = . Tính giá trị của biểu thức

6 5 4 3 2 3 3 3 2 8 7 A x x x x x x = + + + + + + Giải: Có

6 5 4 3 2 3 3 3 2 8 7 A x x x x x x = + + + + + +

6 5 4 5 4 3 4 3 2 2

4 2 3 2 2 2 2

2 4 3 2

2 2 2 4 2 4 8 4 11

( 2 1) ( 2 1) 2 ( 2 1) 4( 2 1) 11

( 2 1)( 2 4) 11

x x x x x x x x x x x

x x x x x

= + − + + − + + − + + − +

= + − + + − + + − + + − +

= + − + + + + Do: 2 2 2 1 2 1 0 x x x x + = ⇔ + −= 11 A ⇒ = .

0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 2

(4,0 Điểm)

a 1đ

a) ( ) 3 3 3 1 4 4 3 3 4 1 − =       − +       + x x x

Đặt 1 3 3; 4 1 4 4 a x b x a b x = + = − ⇒ + = −

Khi đó ta có:: ( ) 3 3 3 0

3 ( ) 0 0

a

a b a b ab a b b

a b

=   + = + ⇔ + = ⇔ =  = − 

Tìm được 16 12; ;1 3 x = −

0,25 0,25 0,5

b 1đ

Tìm cặp số ( ) ,x y nguyên thỏa mãn 2 2 3 x x y + + = . Giải:

( ) ( )( 2 2 2 2 2 2 3 4 4 12 2 1 11 2 1 2 1 x x y x x y x y x y x y + + = ⇔ + + = ⇔ + + = ⇔ + − + +

Th1: 2 1 1 3. 2 1 11 6

x y x

x y y

−− = − =   ⇔   −+ = =  

Th2: 2 1 1 2

2 1 11 6

x y x

x y y

−− = = −   ⇔   −+ = − = −  

Th3: 2 1 11 3

2 1 1 6

x y x

x y y

−− = =   ⇔   −+ = − = −  

Th4: 2 1 11 2

2 1 1 6

x y x

x y y

−− = − = −   ⇔   −+ = =  

0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo