
UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II.
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
TT
Chủ đề/Chương Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng 1
Các đại lượng tỉ lệ
( 14 tiết)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
8 2đ 1 1đ 1 1đ 10
4đ 40%
Giải toán về đại lượng tỉ lệ 1 1đ 1 1đ 10% 2
Tam giác
( 14 tiết)
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
4 1đ 1 1đ 1 1đ 1 1đ 6 1
4đ 40%
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
1 1đ 1 1đ 10%
Tổng số câu 8 2đ
4 1đ
1 1đ
1 1đ
1 1đ
1 1đ
3 3đ
10 6 3 19 10đ Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 100% Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100%
UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN
LỚP 7- GIỮA KÌ II. NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian: 90 phút
TT Chủ đề/Chương
Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng 1
Các đại lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
8 (TD)
1 (TD)
1 (TD)
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng
1 (MHH)
sản phẩm thu được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). 2
Tam giác
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa
4 (TD)
1 (TD)
1 (TD)
đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1 (GQ)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.