
Mã đề 701 Trang 1/5
UBND PHƯỜNG KỲ LỪA TRƯỜNG THCS CAO LỘC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ................................................................. Số báo danh: Mã đề 701 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án đúng:
Câu 1. Từ tỉ lệ thức 5 3 x y =
suy ra
A. 3 5 x y = . B. 5 3 x x y y + = − . C. 5 3 x x y y + = + . D. 3 5 x x y y + = + .
Câu 2. Viết : : 5:8:7 a b c = thì điều nào sau đây là đúng
A. 7 8 5 a b c = = . B. 5 7 8 a b c = = . C. 7 5 8 a b c = = . D. 5 8 7 a b c = = .
Câu 3. Điểm M nằm trên tia phân giác góc B của tam giác ABC (BA < BC ) ta có: A. Đường thẳng BM đi qua trung điểm của đoạn thẳng AC. B. MA = MC. C. Điểm M cách đều hai cạnh BA, BC. D. BM vuông góc với AB. Câu 4. Hai tỉ số lập thành tỉ lệ thức là
A. 2 6 và 4 3 . B. 4 12 và 4 9 . C. 1 3 và 4 9 . D. 1 3 và 4 12 .
Câu 5. Trọng tâm của tam giác là giao điểm của A. ba đường trung tuyến của tam giác đó. B. ba đường trung trực của tam giác đó. C. ba đường cao của tam giác đó. D. ba đường phân giác của tam giác đó. Câu 6. Cho tam giác ABC có AB < BC < AC. Kết luận nào sau đây đúng
A. . C A B < < B. . B C A < < C. . C B A < < D. . A B C < < Câu 7. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo công thức y x, = − khi đó hệ số tỉ lệ của y
đối với x là
A. -4. B. -2. C. -3 D. -1. Câu 8. Cho I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây đúng
A. IB>IC B. IB+IC<BC C. IB=IC D. IB<IC Câu 9. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 7, khi đó đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức là
A. y 7+x. = B. x y . 7 = C. 7 y . x = D. y 7x. =
Câu 10. Độ dài ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 17cm, 15cm, 30cm. B. 4cm, 6cm, 8cm. C. 7cm, 6cm, 18cm. D. 7cm, 8cm, 12cm.
Câu 11. Từ tỉ lệ thức 8 16 5 10 − − = suy ra được tỉ lệ thức nào dưới đây
A. 8 10 5 16 −= ⋅ − B. 8 10 16 5 − = ⋅ − C. 5 10 8 16 = ⋅ − − D. 8 16 10 5 − − = ⋅.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 701 Trang 2/5
Câu 12. Đại lượng y liên hệ với đại lượng x bởi công thức 2 y x = , khi x = -6 thì giá trị của y bằng
A. -3. B. 1. 3 − C. 1. 3 D. 3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm): Câu 13. (3,5 điểm) 13.1. (2,0 điểm)
a) Tìm x biết: 5. 24 8 x − =
b) Tìm x, y biết: 7 5 x y = và 24. x y + =
13.2. (1,5 điểm) Số học sinh của lớp 7A yêu thích các hoạt động thể thao, âm nhạc, thời trang lần lượt tỉ lệ với 2;3;5. Biết số học sinh thích thời trang nhiều hơn số học sinh thích âm nhạc là 6 học
sinh. Tính số học sinh lớp 7A yêu thích từng hoạt động.
Câu 14. (2,5 điểm) 14.1. (1,0 điểm) (học sinh không cần vẽ hình)
Cho tam giác ABC có 0 0 0 ˆ ˆ 52 ; 48 ; 80 . A B C = = = So sánh độ dài các cạnh của tam giác ABC. 14.2. (1,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại , M Kẻ phân giác NE (E∈MP), kẻ EH⊥NP (H∈NP).
Chứng minh rằng: a) . ΔMEN ΔHEN =
b) ΔMNH cân.
Câu 15. (1,0 điểm) Để chuẩn bị cho chuyến dã ngoại, bác Hoa mua 62 chai nước uống gồm ba loại. Giá mỗi chai nước loại I, loại II và loại III lần lượt là 7 nghìn đồng, 5 nghìn đồng và 10 nghìn đồng. Biết rằng tổng số tiền mua mỗi loại nước là như nhau. Hỏi bác Hoa đã mua bao nhiêu chai mỗi loại nước?
------ HẾT ------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.