Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Quảng Minh - Bắc Ninh
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Quảng Minh - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Quảng Minh, phường Vân Hà, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/4

UBND PHƯỜNG VÂN HÀ TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH ------------------- (Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1. Cho biểu đồ đoạn thẳng Dân số của Việt Nam năm 2009 là bao nhiêu ?

A. 64,4. B. 76,3. C. 85,8. D. 96,2. Câu 2. Cho MNP ∆ có MN MP NP   . Tìm khẳng định đúng?

A.    P M N   . B.    M P N   .

C.    P N M   . D.    N P M   . Câu 3. Cho tam giác ABC MNP ∆ = ∆ . Khẳng định nào sau đây là SAI? A.   A P = . B.   B N = . C. MP AC = . D. AB MN = .

Câu 4. Kết quả của phép tính là:

A. B. C. D.

Câu 5. Cho tam giác ABC ∆ cân tại A. Khẳng định đúng là:

A. ; AB AC = B. ; AB BC = C.  ; A B = D. ; BC AC = Câu 6. Biểu thức biểu thị quãng đường bạn Dung đi được trong x (giờ) với vận tốc là 40 km/h là:

A. 40: x . B. 40 x + . C. 40 x . D. 40.x .

Câu 7. Hệ số tự do của đa thức 2 5 7 2 x x − + − là: A. 7. B. 0. C. −5. D. −2. Câu 8. Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba độ dài cho sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 2cm, 5cm, 7 cm B. 3cm, 5cm, 7 cm C. 4cm, 5cm, 6 cm D. 3cm, 5cm, 6 cm Câu 9. Kết quả phép chia ( ) 3 4 2 2 3 12 : x x x x − + là

A. 2 3 2 3 12 x x x − + . B. 2 4 2 3 12 x x x − + . C. 2 4 2 2 3 12 x x x − + . D. 2 3 2 2 3 12 x x x − + . Câu 10. Cho hai đa thức 2 ( ) 3 4 f x x x = + − và 2 ( ) 3 3 g x x x = − − + . Tính ( ) ( ) ( ) h x f x g x = + A. ( ) 1 h x = . B. ( ) 1 h x = − C. ( ) 2 1 h x x = + . D. 2 ( ) 6 2 7 h x x x = − − −. Câu 11. : Đa thức 3 2 6 2 3 x x x − + + − có hệ số cao nhất là: A. 2. B. 3. C. 1. D. −6. Câu 12. Cho ABC MNP ∆ = ∆ , biết 5 , 7 AB cm MP cm = = và chu vi của ABC ∆ bằng 22cm . Tính độ dài của , NP BC A. 11 NP BC cm = = . B. 9 NP BC cm = = . C. 12 NP BC cm = = . D. 10 NP BC cm = = .

3 2 1 .( 2 ) 6 x x −

5 1 3 x − 5 2 5 x 6 2 3 x − 6 2 3 x

Trang 2/4

Câu 13. Giá trị của đa thức ( ) 2 2026 P x x = + khi 1 x = − là: A. 2025 B. 2025 − C. 2027 − D. 2027 Câu 14. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Số học sinh dưới trung bình môn toán. B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm. C. Số học sinh đạt loại giỏi môn toán. D. Điểm trung bình cuối năm của các môn học. Câu 15. : Cho đa thức một biến ( ) 2 3 3 5 2 P x x x x = + −+ . Sắp xếp đa thức ( ) P x theo lũy thừa tăng dần của biến thu được kết quả là A. ( ) 3 2 5 2 3 = −+ + + P x x x x B. ( ) 3 2 2 3 5 = + + − P x x x x

C. ( ) 2 3 3 2 5 = + + − P x x x x D. ( ) 2 3 5 3 2 = −+ + + P x x x x Câu 16. Biểu thức nào là đa thức một biến? A.

3 2 2 5 y x − + . B. 2 5 x xy − + . C.

3 2 1 y x − + −. D. 2 3 5 y y − + + .

Câu 17. Cho ABC ∆ biết  40 A = °,  50 B = ° số đo góc C là A. 90°. B. 80° . C. 100°. D. 50°. Câu 18. Bậc của đa thức 3 2 2 3 5 x x x + + − là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 19. Cân nặng của 6 bạn trong nhóm được An ghi vào bảng sau:

Tên học sinh An Bình Cường Dũng Lan Hoa

Cân nặng (kg) 536 35,5 32,4 45,2 29,5 34,8

Cân nặng ghi nhầm trong bảng trên là: A. 45,2 B. 29,5 C. 536 D. 32,4 Câu 20. Nghiệm của đa thức ( ) 4 – 6 P x x = là:

A. 3 2 . B. 2 3 . C. 3 2 −. D. 2 3 −.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 21. (2,5 điểm) 1) Cho các đa thức: ( ) 2 2 3 5 A x x x = − − và ( ) 2 2 5 5 B x x x = − +

a) Tính ( ) ( ) ( ) H x A x B x = − .

b) Tìm bậc và hệ số tự do của đa thức ( ) H x .

c) Tìm nghiệm của đa thức ( ) H x .

2) Tìm x biết: 2 3 ( 2) 3 12 0 x x x − − − = Câu 22. (1,5 điểm) Cho ABC ∆ có AB AC = , M là trung điểm của BC . 1) Chứng minh . ABM ACM ∆ = ∆ 2) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với ( ) AB E AB ∈ và vẽ đường thẳng MF vuông góc với ( ) AC F AC ∈ . Chứng minh ME MF = . Câu 23. (1 điểm). Cho đa thức ( ) H x thỏa mãn ( 7). ( 8) ( 9). ( 3) x H x x H x − + = + − với mọi x . Chứng minh rằng đa thức ( ) H x có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo