
UBND XÃ MƯỜNG TÈ TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS NẬM KHAO
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 21 câu)
MÔN: TOÁN HỌC - LỚP: 7
Ngày kiểm tra: /03/2026 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI: A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Nếu . . a d b c = và , , , a b c d đều khác 0 thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
A. a b c d = B. a c b d = C. d c b a = D. c d b a =
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là , , a b c tỉ lệ với 2;3;4 . Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng nhau là
A. . 2 4 3 a b c = = B. . 2 3 4 a b c = = C. . 4 3 2 a b c = = D. . 4 2 3 a b c = =
Câu 3. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số 2 −. Biểu diễn y theo x là
A. 1 . 2 y x = B. 2 . y x = − C. 2 . x y = − D. 2 . y x =
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
x 2 − y 10 4 − Giá trị ở ô trống trong bảng là:
A. 5. − B. 0,8. C. 0,8. − D. 5. Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là:
A. 20 3 . a b + − B. (2.5 4) 17 + − C. 3 5. a + D. 3 1. 2 b a − +
Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền Tùng phải trả để mua y quyển vở với giá 8 000 đồng là:
A. 8 000 .y B. 8 000 + y C. 8 000. y D. . 8 000 y
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 2 4 2 5. x y − + + B. 3 2 2 3 8. y y − + C. 2 3 3 5. x y y + − D. 2 5. xyz xy − +
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức 2 3 7 5 x x + − là
A. 7. − B. 1. C. 3. 5 D. 7.
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6 cm, 7 cm, 8 cm thì góc lớn nhất là góc:
A. Đối diện với cạnh có độ dài 6 cm. B. Đối diện với cạnh có độ dài 7 cm. C. Đối diện với cạnh có độ dài 8 cm. D. Ba góc có số đo bằng nhau. Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ
từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”
A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. nhỏ hơn. D. bằng nhau. Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
A. 3 cm, 5 cm, 2 cm. B. 13 cm, 5 cm, 21 cm. C. 9 cm, 6 cm, 3 cm. D. 4 cm, 7 cm, 9 cm. Câu 12. Cho ABC ∆ có , AM BN là hai đường trung tuyến, G là trọng tâm. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. 2 . AG GM = B. 2 . GM AM = C. . AG BG = D. 6 . BG BN = Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai: Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13. Cô Ánh mua 54 hộp bánh gồm ba loại: loại ,I loại , II loại III . Loại I giá 60 nghìn đồng một hộp, loại II giá 40 nghìn đồng một hộp, loại III giá 30 nghìn đồng một hộp. Biết rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi , , x y z lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua loại ,I loại , II loại III . Ý Khẳng định Đúng /Sai 1 Điều kiện của , , x y z là * , , x y z ∈ và , , 54. x y z <
2 Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là
54 x y z + + = .
3 Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức 60 40 30 x y z = = .
4 Số hộp bánh loại III cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại .I
Câu 14. Cho hình vẽ. Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây:
a) AH AB < .
b) 2 . AH AB AC < +
c) ( ) 1 2 CL AC CB > + .
d) . AH BK CL AB BC CA + + < + +
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng 2 5 x y = và 14 x y + = . Tính giá trị của biểu thức . A x y = .
Trả lời:…………………………………………………………………………………….. Câu 16. Số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với các số 2;3;5. Biết rằng cả ba lớp trồng được tất cả 50cây. Tính số cây trồng của lớp 7A. Trả lời:…………………………………………………………………………………….. Câu 17. Cho đa thức ( ) 2 2 5 P x x x = − + . Tính ( )1 P . Trả lời:…………………………………………………………………………………….. Câu 18. Cho tam giác DEF có 0 0 60 ; 70 D E = = . Hãy so sánh các cạnh của tam giác DEF.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.