
--------------------------------------------------------Đường cắt phách--------------------------------------------------
Điểm Chữ ký Mã phách Bằng số Bằng chữ GK 1 GK2
ĐỀ 1 Số tờ : A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1 : Trong các dữ liệu sau, dữ liệu thống kê nào là số liệu ?
A. Tên các tỉnh, thành phố ở Việt Nam B. Diện tích các tỉnh, thành phố ở Việt Nam C. Một số loài hoa đặc trưng của các tỉnh, thành phố ở Việt Nam D. Các đặc sản nổi tiếng của một số tỉnh, thành phố ở Việt Nam Câu 2 : Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại như sau :
Toán Ngữ
văn
KH TN
Lịch sử, địa lí
Tin GD
CD
Ngoại ngữ
Công nghệ
Giáo dục thể chất
Âm nhạc
Mỹ thuật
HĐ trải nghiệm HN 9 8 9 9 10 10 9 9 Đ Đ Đ Đ Các môn học không được đánh giá bằng số liệu là A. Giáo dục thể chất, âm nhạc, mĩ thuật, HĐ trải nghiệm hướng nghiệp. B. Toán, Văn, KHTN, Lịch sử và địa lí, GDCD, Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ. C. Có 3 môn học. D. Có 12 môn học Câu 3 : Thống kê về các loại sách mà các bạn học sinh lớp 7 A đã ủng hộ cho thư viện được cho trong bảng dữ liệu sau: Số sách giáo khoa và sách tham khảo chiếm số phần trăm so với tổng số sách đã ủng hộ là A. 16,67%. B. 23,33%. C. 66,67%. D. 76,67%. Câu 4 : Cho biểu đồ hình bên : Biết có 20 học sinh được khảo sát thích uống nước lọc hỏi có bao nhiêu học sinh thích uống nước cam? A. 80 B . 70. C.30. D. 25 Câu 5 : Cho tam giác ?????? và tam giác ?????? có: ????= ????; ??= ??. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ?????? và tam giác ?????? bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?
A. ????= ???? B. ????= ???? C. ????= ???? D. ????= ????
UBND PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC Họ và tên: …………………............ Lớp: 7A...... SBD: ......................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2025 - 2026
Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Chữ ký
GT
Mã phách
Số thứ tự Tên loại sách Số lượng (quyển) 1 Sách giáo khoa 100
2 Sách tham khảo 15
3 Sách truyện 25
4 Các loại sách khác 10
Câu 6 : [NB] Cho tam giác ABC có: o ˆ ˆB C 45 = = . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì? Chọn kết luận đúng nhất A. Tam giác cân B. Tam giác vuông cân C. Tam giác vuông D. Tam giác đều Câu 7 : Cho hình vẽ sau: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC DHI ∆ = ∆ B. ABC IHD ∆ = ∆ C. ABC DIH ∆ = ∆ D. ABC HDI ∆ = ∆ Câu 8. Cho hình vẽ 4. Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định sai ? A. > MA MH . B. < HB HC . C. = MA MB . D. < MC MH . Câu 9 : Cho ABC ∆ và DEF ∆ có AB=DE, AC=EF, BC=DF. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC EDF ∆ = ∆ B. ABC EFD ∆ = ∆ C. ABC DEF ∆ = ∆ D. ABC DFE ∆ = ∆ Câu 10 : Cho ∆ABC = ∆MNH với 0 B 60 = Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. 0 60 M = ; B. 0 N 60 = ; C. 0 60 H = D. BC = MH. Câu 11: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì: A. Cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó B. Nằm trên đoạn thẳng đó. C. Là trung điểm của đoạn thẳng. D. Nằm ngoài mặt phẳng chứa đoạn thẳng. Câu 12 : Biết điểm A nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng DE, I là trung điểm của DE. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Đường thẳng AI là đường trung trực của đoạn thẳng DE. B. AE = AD C. Đường thẳng AI không vuông góc với DE tại I. D. IE = ID II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13 : Cho ∆ABC = ∆MNP, biết AB = 3cm, BC = 8cm, MP = 6cm.
Nội dung Đúng Sai
a) AC = 6cm
b) MN < NP
c) Chu vi của tam giác ABC là 16cm.
d) BC = MP = 6cm.
Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này
A C
B I
H D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.