Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chu Văn An - Gia Lai
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chu Văn An - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Chu Văn An, phường An Bình, tỉnh Gia Lai. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN − LỚP 7

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7

STT Chủ đề/ Chương

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng

TNKQ Tự luận

Tỉ lệ

% điểm Nhiều

lựa chọn

Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Biết Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng Tổng

1

Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 TD, GTTH

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

6 2 4 40% Đại lượng tỉ lệ thuận.

1 TD, GTTH

0,25đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

Đại lượng tỉ lệ nghịch.

1 TD, GTTH

0,25đ

2 TD, GTTH

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,25đ

1 TD, GQVĐ

0,25đ

2

Chương

VIII. Biểu thức đại

Biểu thức đại số.

2 TD, GTTH

0,5đ

4 2 1 25%

số và đa

thức một biến

Đa thức một

biến. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến. Phép nhân đa thức một

biến.

2 TD, GTTH

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

3

Chương IX. Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

Quan hệ giữa

góc và cạnh đối diện trong một

tam giác.

1 TD, GTTH

0,25đ

6 3 2 30% Quan hệ giữa

đường vuông góc và đường xiên. Quan hệ giữa ba cạnh của một

tam giác.

2 TD, GTTH

0,5đ

2 TD, GTTH

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,25đ

1 TD, GQVĐ

0,25đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

1 TD, GQVĐ

0,5đ

Tổng số câu 17 4 2 2 3 1 0 2 3 17 7 7 100% Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% Lưu ý:– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được

0,25 điểm.

+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí

sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác

cả 04 ý trong câu được 1 điểm.

+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7

STT Chủ đề/ Chương

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều

lựa chọn

Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Biết Hiểu

Vận dụn g

Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng

1

Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Thông hiểu: - Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tính chất tỉ lệ thức để tính toán. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán. - Vận dụng được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,…)

Câu 1,

Câu 2 Câu 1

Bài 4

Đại lượng tỉ lệ thuận.

Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận. Thông hiểu: - Tính toán được các bài toán chứa đại lượng tỉ lệ thuận. Vận dụng: - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan

Câu 3 Câu 2 Bài 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo