
UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TRẦN BÍCH SAN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm. (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Trong các biểu thức sau, đơn thức một biến là
A. 2 7xy . B. 2 9x x − . C. 3 2x − . D. 3 x x − .
Câu 2. Cho x và y tỉ lệ nghịch, biết 6 x = − thì 4 y = . Hệ số tỉ lệ giữa y và x là:
A. 24 . B. 24 − . C. . D. .
Câu 3. Biến cố “ Ngày mai có mưa rào và dông ở “Ninh Bình” là
A. Biến cố chắc chắn C. Biến cố không thể. B. Biến cố đồng khả năng D. Biến cố ngẫu nhiên. Câu 4. Cho biểu đồ sau, GDP Việt Nam năm 2019 nhiều hơn năm 2016 là bao nhiêu tỉ USD?
A. 245,2. B.55,7 . C.245,8. D. 261. Câu 5. Dữ liệu “Điểm kiểm tra giữa học kì II môn văn của lớp 7 ” thuộc loại nào?
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. C. Dữ liệu số.
B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự. D. Dữ liệu không là số. Câu 6. Cho ABC EFD ∆ = ∆ . Khẳng định nào sau đây là sai? A. AB EF = . B. BC FD = .
C. B E = D. B F = .
Câu 7. Cho ABC ∆ có 80 , 40 A B = ° = °. Khi đó
A. BC AB AC < < . C. AC BC AB < < .
B. AC AB BC < < . D. AB BC AC < < .
Câu 8. Cho ABC ∆ cân tại A có 40 A = ° số đo của góc B là: A. 140°. B. 60° . C. 70° . D. 80°. Phần II. Tự luận (8,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm). Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS được biểu thị trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây.
2 3 − 2 3
193.2 205.3 223.8
245.2 261
0
50
100
150
200
250
300
2015 2016 2017 2018 2019
GDP (Tỉ USD)
Năm
GDP Việt Nam
Kết quả điểm kiểm tra cuối kỳ môn Toán của trường THCS
Giỏi
Khá
Trung bình
a) Tính tỉ lệ phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với toàn trường. b) Biết trường có 400 học sinh. Tính tổng số học sinh đạt điểm khá và điểm giỏi? Bài 2. (1,0 điểm). Một túi đựng năm tấm thẻ được ghi các số 6;9;11;12;13. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong túi. a) Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố không thể, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
A: “Rút được tấm thẻ có ghi số chia hết cho 5”. B: “Rút được tấm thẻ có ghi số lớn hơn 5”. C: “Rút được tấm thẻ có ghi số nguyên tố”. b) Tính xác suất của các biến cố A, B, C. Bài 3( 2,5 điểm)
1. Tìm x biết : a) ( ) 2 1 1 : 2 5 5 x −+ = − b) 3 1 = 5 4 5 x −+
2. Cho đa thức ( ) 5 4 3 5 3 2 4 3 2 5 P x x x x x x x = − + − − + −
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức ( ) P x .
b) Tính (0); ( 1) P P − .
Bài 4. (2,5 điểm) Cho vuông tại A, BD là tia phân giác của ABC ( D thuộc AC ). Kẻ DE vuông góc với BC tại E . a) Chứng minh ABD EBD ∆ = ∆ . b) Kẻ AH vuông góc với BC tại H . Trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HA HI = . Chứng minh BIE ∆ cân tại B.
c) Chứng minh 1 2 DE AH > .
Bài 5. (0,5 điểm). Cho ba số ; ; 0 a b c ≠ thoả mãn ab bc ca a b b c c a = = + + +
.
Tính
1013
2026 2026 2026 ( ) ab bc ca P a b c + + = + +
-------Hết-------
Điểm giỏi
Điểm Khá 45%
Điểm trung Bình
ABC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.