Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Trãi - Hà Nội
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Trãi - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Trãi, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Trãi – Hà Nội : + Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân lần lượt tỉ lệ với 3; 1; 2. Tổng số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24. Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là? + Hà đi chợ mua x (kg) khoai tây và 1 (kg) cà chua. Biết mỗi kilogam khoai tây 20 nghìn đồng và mỗi kilogam cà chua có giá 15 nghìn đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hà phải trả là? + Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội II nhiều hơn đội III là 1 máy và công suất các máy như nhau.

Xem trước nội dung

Ba Mi | 0936 965 989 1

TOÁN 7

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025 - 2026

THCS NGUYỄN TRÃI Thầy Bami | 0936 965 989 | Ba Mi

Họ tên: ……………………………………………… Lớp: ……..…… Ngày: ……………..

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Từ đẳng thức 3. 7. x y = − ta có thể lập được tỉ lệ thức là:

A. 3 7 x y = − B. 7 3 x y = − C. 3

7 x y = − D. 7 3 x

y − =

Câu 2. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k . Biết 3 x = thì 6 y = . Khi đó:

A. 9 k = B. 2 k = C. 18 k = D. 1 2 k =

Câu 3. Dùng 10 máy tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

A. 140 l B. 110 l C. 104 l D. 140 l

Câu 4. Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

A. 3cm; 4cm; 5cm B. 6cm; 9cm; 12cm C. 2cm; 4cm; 6cm D. 5cm; 8cm; 10cm

Câu 5. Giá trị của đa thức ( )

8 4 2 1 g x x x x = + + + tại 1 x = − bằng:

A. 4 − B. 3 − C. 4 D. 2 −

Câu 6. Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo, Ngân lần lượt tỉ lệ với 3; 1; 2. Tổng

số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24. Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là:

A. 6 điểm B. 7 điểm C. 8 điểm D. 9 điểm

Câu 7. Số nghiệm của đa thức ( )

2 2 18 B x x = − là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô nghiệm

Câu 8. Hà đi chợ mua x (kg) khoai tây và 1 (kg) cà chua. Biết mỗi kilogam khoai tây 20 nghìn đồng và

mỗi kilogam cà chua có giá 15 nghìn đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hà phải trả là:

A. 20 15x + (nghìn đồng) B. 20 x + (nghìn đồng)

C. 20 15 x + (nghìn đồng) D. 20 15 x − (nghìn đồng)

Câu 9. Hệ số cao nhất của đa thức 3 2 1 3 1 2 x x x + − − là:

A. 1 B. 3 − C. 1

2 D. 1 −

Ba Mi | 0936 965 989 2

Câu 10. Thu gọn đa thức ( )( )

2 5 2 3 2 7 x x x − + − + ta được:

A. 7 8 x + B. 7 8 x − − C. 7 8 x − + D. 7 8 x −

Câu 11. ABC  có   50 ; 60 A C =  = . Sắp xếp các cạnh ABC  theo thứ tự độ dài cạnh tăng dần là:

A. BC AB AC   B. AC AB BC   C. AB BC AC   D. AC BC AB  

Câu 12. Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 6cm và 9cm. Chu vi của tam giác này là:

A. 30 cm B. 21 cm C. 24 cm D. 21cm hoặc 24cm

II. Phần tự luận

Bài 1. Tìm ; ; x y z biết:

a) 8

18 x x −= −

b) 9 11 x y = và 60 x y + = −

c) 3 2 x y = và 24 xy =

Bài 2. Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công việc trong 3

ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội II

nhiều hơn đội III là 1 máy và công suất các máy như nhau.

Bài 3. Cho đa thức ( )

3 2 3 2 3 4 3 2 A x x x x x x = − + + + − − và ( )

3 2 3 2 3 5 3 3 B x x x x x = + − − + .

a) Thu gọn đa thức ( ) A x và ( ) B x và chỉ ra bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của ( ) A x .

b) Tìm ( ) ( ) ( ) C x A x B x = + ; ( ) ( ) ( ) D x A x B x = − .

c) Tìm nghiệm của đa thức ( ) C x .

Bài 4. Cho ABC  vuông tại B có đường cao BH . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE AB = . Đường

vuông góc với AC tại E cắt BC tại F . Chứng minh rằng:

a) Chứng minh ABF AEF  =  .

b) Chứng minh BE là tia phân giác của góc  HBC .

c) BF FC  .

Bài 5. Cho tỉ lệ thức 3 2 3 2 2 2 a b c a b c a b c a b c + + − + = + − − − ( 0 b  ). Chứng minh rằng 0 a c + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo