Quảng cáo
Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quốc Tuấn TP HCM
QR

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quốc Tuấn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trần Quốc Tuấn TP HCM Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 của trường THCS Trần Quốc Tuấn, TP HCM. Đề thi được biên soạn theo hình thức 100% tự luận, thời gian làm bài 90 phút và có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2022 - 2023 trường THCS Trần Quốc Tuấn TP HCM bao gồm các câu hỏi thú vị như: Công thức dự báo nhiệt độ trung bình trên bề mặt Trái Đất: T = 0,02t + 15. Hãy tính nhiệt độ vào năm 1950 và 2022, cũng như xác định năm nào nhiệt độ là 17°C. Giá niêm yết của một cái áo là 300,000 đồng. Nếu bán với giảm giá bằng m, hãy tính giá áo sau giảm. Đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học trong học kỳ 1 một cách hiệu quả. Chúc quý thầy, cô và các em có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán - Khối: 9

Thời gian làm bài: 90 phút

1. Xác định đặc tả ma trận

STT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

Vận

dụng

cao

1 Đại số

Căn bậc hai

-Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.

-Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương.

-Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

-Rút gọn biểu thức chứa căn

Nhận biết:

- Biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn - Sử dụng hằng đẳng thức

2

Thông hiểu:

- Giải phương trình

1

Vận dụng:

2 Đại số

Hàm số

-Hàm số bậc nhất

-Tìm tọa độ giao điểm

Nhận biết:

Vẽ đồ thị hàm số (D) , (d)

1

Thông hiểu:

Mối tương giao giữa (D) và (d)

1

Vận dụng:

3 Toán thực tế Dạng cho hàm số, cho công thức Nhận biết:

Cho hàm số, công thức và áp dụng tính toán theo yêu cầu đề bài

1

Thông hiểu:

- Cho hàm số, công thức và áp dụng tính toán theo yêu cầu đề bài

1

4 Toán thực tế Các vấn đề trong cuộc sống Vận dụng:

- Sử dụng các kiến thức toán học đã biết để xử lý một vấn đề trong thực tế cuộc sống thường gặp.

1

5 Toán thực tế (HH)

Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông Vận dụng:

- Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết bài toán

1

6 Hình học -Đường tròn: Quan hệ vuông góc đường kính và dây, Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến

Nhận biết:

Thông hiểu: 1

dây, Vị trí tương đối đường thẳng và đường tròn, Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Các kiến thức hình học đã học

- Chứng minh đường trung trực

Vận dụng:

- Vận dụng hệ thức lượng, tam giác đồng dạng, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến…

1

Tổng câu 4 4 2 1

Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%

Tổng điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm

2. Ma trận đề kiểm tra đánh giá cuối HKI

S T T

NỘI DUNG KIẾN THỨC

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC TỔNG SỐ CÂU TỔNG THỜI GIAN

TỈ LỆ % NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO

Ch

TN

TG Ch

TL

TG Ch

TN

T G Ch

TL

TG Ch

TN

T G Ch

TL

TG Ch

TN

T G Ch

TL

TG Ch

TN

Ch

TL

1 Căn bậc hai -Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.

-Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương.

-Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

-Rút gọn biểu thức chứa căn

2 8p 1 7p 3 15p

2đ 1đ 3đ 30%

2 Hàm số

-Hàm số bậc nhất

-Tìm tọa độ giao điểm

1 7p 1 5p 2 12p

1đ 0,5

đ 1,5

đ 15%

3 Toán thực tế Dạng cho hàm số, cho công thức 1 7p 1 6p 2 13p

1đ 0,5

đ 1,5

đ 15%

4 Toán thực tế Các vấn đề trong cuộc sống 1 10 p 1 10p

1đ 1đ 10%

5 Toán thực tế (HH)

Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông 1 10 p 1 10p

1đ 1đ 10%

6 Hình học - Đường tròn: Quan hệ vuông góc đường kính và dây, Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, Vị trí tương đối đường thẳng và đường tròn, Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

- Các kiến thức hình học đã học

1 10 p 1 20 p 2 30p

1đ 1đ 2đ 20%

TỔNG CÂU 4 22 p 4 28 p 2 20 p 1 20 p 11

câu 90 phút

TỈ LỆ 40% 30% 20% 10% 100%

TỔNG ĐIỂM 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 10 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo