Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM : + Nhân dịp đầu xuân cô giáo chủ nhiệm lớp 7A chuẩn bị 4 loại bao lì xì, mỗi bao có số tiền khác nhau cho các bạn. Trong đó, bao lì xì có số tiền 10 nghìn đồng, bao lì xì có số tiền 20 nghìn đồng, bao lì xì có số tiền 50 nghìn đồng, bao lì xì có số tiền 100 nghìn đồng. Xét các biến cố sau: A: “Nhận được bao lì xì có số tiền 100 nghìn đồng”. B: “Nhận được bao lì xì có số tiền 200 nghìn đồng”. C: “Nhận được bao lì xì có số tiền ít nhất 10 nghìn đồng”. a) Trong các biến cố trên, chỉ biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên, biến cố chắc chắn. b) Tính xác suất của biến cố “Nhận được bao lì xì 100 nghìn đồng”. + Cho △MNP cân tại M. a) Hãy nêu rõ các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đỉnh, góc ở đáy của △MNP. b) Vẽ đường trung tuyến MD (D thuộc NP). Chứng minh △MND = △MPD. c) Chứng minh góc DMN = góc DMP. + Trên bản đồ quy hoạch có ba thành phố (là ba đỉnh của △ABC) được nối với nhau bởi ba xa lộ (là ba cạnh của △ABC). Người ta muốn xây dựng một nhà máy chế biến thực phẩm thuận tiện cho giao thông sao cho vị trí này cách đều ba xa lộ đó. Nêu cách xác định vị trí xây nhà máy và vẽ hình minh họa.

Xem trước nội dung

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7 - NĂM HỌC: 2025-2026

Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - Tự luận 80%

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)

Biểu thức đại số – Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến – Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.

Số câu hỏi 3 1 1 2

2,5

1

0,5

8

Số điểm 0, 75 0,5 0,25 4,5

Tam giác

– Chứng minh 2 tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông để làm bài tập liên quan.

– Biết được tam giác cân và các yếu tố trong tam giác cân. Giải thích được tính chất của tam giác cân

– Nhận biết và giải thích được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó và vận dụng giải các bài toán liên quan.

Số câu hỏi 2 1 1 1 5

Số điểm 0, 5 1 1, 5 0,5 3,5

4. Một số yếu tố xác suất

– Nhận biết được các loại biến cố ( chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên). – Nhận biết và tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên

1

0,25

1

1

1

0,25

1

0,5

4

2

TS câu hỏi 6 3 2 2 2 2 17

TS điểm 1,5 2,5 0,5 2,5 2,0 1.0 10

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK 2, MÔN TOÁN7, NĂM HỌC 2025 – 2026

TT

Chương

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận

dụng

Vận dụng cao

– Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số. – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. –Nhận biết bậc của đơn thức, đa thức một biến. – Nhận biết được nghiệm của đa thức một biến. – Thực hiện được các

phép tính: phép cộng,

phép trừ, phép nhân,

phép chia trong tập

hợp các đa thức một

biến; vận dụng được

những tính chất của

các phép tính đó trong

tính toán.

Câu 1(TN)

(0,25đ)

Câu 2(TN)

(0,25đ)

Bài 2b(TL)

(0,5đ)

Câu 4 (TN)

(0,25đ)

Bài 1b,c(TL)

(1đ)

Bài 2a (TL)

(1đ)

Bài 5a (TL)

(0,5 đ)

1

Biểu

thức đại

số

Câu 3(TN)

(0,25đ)

Bài 1a (TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 12,5% 25% 5%

2 Tam giác

– Chứng minh 2 tam giác bằng nhau, vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông để làm bài tập liên quan.

– Biết được tam giác cân và các yếu tố trong tam giác cân. Giải thích được tính chất của tam giác cân

– Nhận biết và giải thích được quan hệ giữa góc

Bài 4a (TL)

(1đ)

Câu 7 (TN)

(0,25đ)

Câu 8(TN)

Bài 4b,c(TL)

(1,5 đ)

và cạnh đối diện trong 1 tam giác, đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết được: các

đường đặc biệt trong tam

giác (đường trung tuyến,

đường cao, đường phân

giác, đường trung trực);

sự đồng quy của các

đường đặc biệt đó và vận

dụng giải các bài toán

liên quan

(0,25đ)

Bài 5b (TL)

(0,5 đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 15% 2,5% 15% 5%

Một số yếu tố xác suất

–Nhận biết được các loại biến cố (chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên).

– Nhận biết và tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên

Câu 6(TN)

(0,25đ) Bài 3a(TL)

(1đ)

Câu 5(TN)

(0,25đ)

Bài 3b(TL)

(0,5đ)

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức 12,5% 2,5% 5%

Tỉ lệ % chung 40% 30% 20% 10%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo