Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chu Văn An - Gia Lai
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Chu Văn An - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Chu Văn An, phường An Bình, tỉnh Gia Lai. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN − LỚP 7

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7

STT

Chủ đề/

Chương

Nội dung/ Đơn vị

kiến thức

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng

TNKQ Tự luận

Tỉ lệ

%

điểm

Nhiều

lựa

chọn

Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Biết Hiểu

Vận

dụng

Hiểu

Vận

dụng

Biết Hiểu

Vận

dụng

Biết Hiểu

Vận

dụng

Tổng

1

Chương VI.

Tỉ lệ thức

và đại

lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất

của dãy tỉ số bằng

nhau.

1

0,25đ

1

0,5đ

2 1 2 20%

Đại lượng tỉ lệ thuận.

Đại lượng tỉ lệ nghịch.

1

0,25đ

2

1,0đ

2

Chương

VIII. Biểu

Biểu thức đại số.

1

0,25đ

3 1 1 17,5%

thức đại số

và đa thức

một biến

Đa thức một biến. Các

phép toán với đa thức

một biến.

2

0,5đ

1

0,5đ

1

0,5đ

3

Chương

VIII. Làm

quen với

biến cố và

xác suất

của biến cố

Làm quen với biến cố.

Làm quen với xác suất

của biến cố.

2

0,5đ

2

0,5đ

2

0,5đ

4 2 15%

4

Chương IX.

Quan hệ

giữa các

yếu tố

trong một

tam giác

Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong

một tam giác.

Quan hệ giữa đường

vuông góc và đường

xiên. Quan hệ giữa ba

cạnh của một tam

giác.

1

0,25đ

5 4 1 32,5%

Sự đồng quy của ba

đường trung tuyến, ba

1

0,25đ

2

0,5đ

2

0,5đ

2

1,0đ

1

0,5đ

đường phân giác

trong một tam giác.

Sự đồng quy của ba

đường trung trực, ba

đường cao trong một

tam giác.

1

0,25đ

5

Chương X.

Một số hình

khối trong

thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và

hình lập phương. Hình

lăng trụ đứng tam

giác và hình lăng trụ

đứng tứ giác.

2

0,5đ

1

0,5đ

1

0,5đ

2 0 2 15%

Tổng số câu 12 4 4 0 2 2 0 2 4 16 8 6 30

Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10

Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100%

Lưu ý:

– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được

0,25 điểm.

+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí

sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác

cả 04 ý trong câu được 1 điểm.

+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7

STT

Chủ đề/

Chương

Nội dung/

Đơn vị

kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận

Nhiều

lựa

chọn

Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Biết Hiểu

Vận

dụng

Hiểu

Vận

dụng

Hiểu

Vận

dụng

1

Chương

VI. Tỉ lệ

thức và

đại

lượng tỉ

lệ

Tỉ lệ thức.

Tính chất

của dãy tỉ

số bằng

nhau.

Nhận biết:

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính

chất của tỉ lệ thức.

- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

Thông hiểu:

- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau để tính toán.

Vận dụng:

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức

trong giải toán.

- Vận dụng được các tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:

chia một số thành các phần tỉ lệ với các

số cho trước,…)

Câu 1 Câu 1 Bài 1a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo