
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/ Chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL
Giải toán
về đại lượng tỉ lệ.
1 (C14) 10%
2
Biểu thức đại số và đa
thức
một biến
(12 tiết)
Biểu thức đại số. Đa
thức một biến. Các phép cộng , trừ, nhân ,
chia đa thức một
biến.
3 (C1, 2,
3, 4)
1 (C13) 1 (C15)
1 (C19) 35%
3
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
(6 tiết)
Làm quen với biến cố
ngẫu nhiên, với
xác xuất của biến cố
ngẫu nhiên.
4 (C5, 6,
7, 8)
1 (C16) 20%
4
Quan
hệ giữa các
yếu tố
trong
tam giác
(12 tiết)
Quan hệ giữa góc
và cạnh đôi diện,
giữa đường vuông góc
và đường xiên. Các
đường đồng quy
1 (C9,10
)
1/2 (C17a) 1/2 (C17b) 20%
của tam
giác
5
Một số
hình khối trong thực tiễn
(4 tiết)
Hình hộp
chữ nhật và hình lập
phương. 2 (C10,
11)
1 (C18)
15%
Tổng 12 2,5 3,5 1 19
Tỉ lệ % 30 30 35 5 100
Tỉ lệ chung 60 40 100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Tỉ lệ thức và đại
lượng
tỉ lệ
Giải toán về
đại lượng tỉ
lệ
Vận dụng: – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
1TL
2
Biểu thức đại số (8 tiết)
Đa thức một biến
Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đơn thức và đa thức một biến. – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; – Nhận biết được hệ số tự do đa thức một biến; – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
4 TN
Thông hiểu: - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến đơn giản.
1TL
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến phức tạp; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong các bài toán tìm x.
1 TL
Vận dụng cao: - Vận dụng linh hoạt phép chia đa thức và tính chất chia hết để tìm điều kiện của biến; biết phân tích, suy luận và khái quát hóa bài toán.
1TL
3
Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác xuất của biến cố ngẫu
nhiên
Nhận biết: – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
4 TN
Vận dụng: – Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
1 TL
4
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết: – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực. – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
2 TN
Thông hiểu: – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
0,5 TL
Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
0,5 TL
5
Một số
hình khối trong
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết: – Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
2 TN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.